wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI LUYỆN TẬP LỚP 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

2.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

3.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

4.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

6.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

7.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

8.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

9.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

10.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

11.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

12.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

13.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

14.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

15.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

16.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

17.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

18.

76  59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

19.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

20.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

21.

4+17=?4+\frac{1}{7}=?  

(a)  

22.

3 47 =?3-\ \frac{4}{7}\ =?  

(a)  

23.

29 × 6 =\frac{2}{9}\ \times\ 6\ =  

(a)  

24.

185: 6=?\frac{18}{5}:\ 6=?  

(a)  

25.

7:1415 = ?7:\frac{14}{15}\ =\ ?

(a)  

26.

(Kết quả luôn để phân số tối giản) 712:58=?\frac{7}{12}:\frac{5}{8}=?  

(a)  

27.

Thực hiện phép tính 23+12 x 34\frac{2}{3}+\frac{1}{2}\ x\ \frac{3}{4}  được kết quả là:

(a)  

28.

13×12 :38 = ?\frac{1}{3}\times12\ :\frac{3}{8}\ =\ ?

(a)  

29.

37×45 +15 : 12 = ?\frac{3}{7}\times\frac{4}{5}\ +\frac{1}{5}\ :\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

(a)  

30.

Phân số nào sau đây bằng phân số 45\frac{4}{5}  ?

a)

4860\frac{48}{60}  

b)

820\frac{8}{20}  

c)

4055\frac{40}{55}  

d)

4850\frac{48}{50}  

31.

        Khoảng thời gian nào dài nhất ?

a)

300 giây              

b)

15\frac{1}{5}  giờ

c)

10 phút  

d)

320\frac{3}{20}  giờ

32.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45\frac{4}{5}  và chiều rộng  23\frac{2}{3}   là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

2230\frac{22}{30}  

c)

4415\frac{44}{15}  

d)

4430\frac{44}{30}  

33.

     Lớp 4B có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Vậy phân số chỉ số học sinh nữ với số học sinh cả lớp là :       

a)

1817\frac{18}{17}  

b)

1835\frac{18}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1718\frac{17}{18}  

34.

     Lớp 4B có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Vậy phân số chỉ số học sinh nữ với số học sinh cả lớp là :       

a)

1817\frac{18}{17}  

b)

1835\frac{18}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1718\frac{17}{18}  

35.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

36.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

37.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

38.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

39.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

40.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

41.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

42.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

43.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

44.

Thực hiện phép tính 23+12 x 34\frac{2}{3}+\frac{1}{2}\ x\ \frac{3}{4}  được kết quả là:

(a)  

45.

Tính 415×212\frac{4}{15}\times\frac{21}{2} ?

(a)  

46.

3 47 =?3-\ \frac{4}{7}\ =?  

(a)  

47.

4+17=?4+\frac{1}{7}=?  

(a)  

48.

Viết 45\frac{4}{5}  và 2 thành hai phân số có mẫu chung là 5, ta được kết quả là:

a)

45 vaˋ 75\frac{4}{5}\ và\ \frac{7}{5}

b)

45 vaˋ 105\frac{4}{5}\ và\ \frac{10}{5}

c)

45 vaˋ 25\frac{4}{5}\ và\ \frac{2}{5}

d)

45 vaˋ 21\frac{4}{5}\ và\ \frac{2}{1}

49.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

50.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

51.

Hiệu của 3712 \frac{37}{12}\ và 3 là bao nhiêu?

a)

112\frac{1}{12}  

b)

3612\frac{36}{12}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

11  

52.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

53.

49: 57\frac{4}{9}:\ \frac{5}{7} = ?

a)

2845\frac{28}{45}  

b)

2063\frac{20}{63}  

c)

2145\frac{21}{45}  

54.

Kết qủa của phép trừ

12719\frac{1}{27}-\frac{1}{9}  là

a)

018\frac{0}{18}  

b)

227\frac{-2}{27}  

c)

227\frac{2}{27}  

d)

20\frac{-2}{0}  

55.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

56.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

57.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

58.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

59.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

60.

Mỗi tiết học kéo dài 46\frac{4}{6} giờ. Giữa hai tiết học, học sinh được nghỉ 16\frac{1}{6} giờ. Hỏi thời gian một tiết học và giờ nghỉ kéo dài trong bao lâu? (Viết kết quả dưới dạng a/b)



(a)  

61.

Một máy cày ngày đầu cày được  38\frac{3}{8}  diện tích cánh đồng, ngày thứ hai cày được  98\frac{9}{8}  diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày được nhiều hơn và nhiều hơn mấy phần diện tích cánh đồng đó?

a)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  128\frac{12}{8}  diện tích cánh đồng

b)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  32\frac{3}{2}  diện tích cánh đồng

c)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  34\frac{3}{4}  diện tích cánh đồng

d)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  68\frac{6}{8}  diện tích cánh đồng

62.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

63.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

64.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

65.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

66.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

67.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

68.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

69.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

70.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

71.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

72.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

73.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

74.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

75.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

76.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

77.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là tính từ:

a)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

b)

Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra lần này.

c)

Tôi vô cùng xúc động trước câu chuyện bà kể.

d)

Bà đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện buồn.

78.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

79.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

80.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.