Font size
WorksheetsMs Kim Topik_듣기 36회 (1~20번)
Total questions: 174
Worksheet time: 15mins
lịch trình
(a)
loại hình phù hợp
(a)
sự tuần tra
(a)
áp dụng, đưa vào
(a)
khu vực
(a)
đảm nhiệm, phụ trách
(a)
cảnh sát
(a)
chỉ định
(a)
chế độ
(a)
bảng thông báo
(a)
gắn, dán
(a)
cư dân
(a)
sự phạm tội
(a)
tỉ lệ phát sinh
(a)
một nửa
(a)
giảm
(a)
mở rộng, phóng to
(a)
phương án
(a)
được kiểm tra
(a)
được thực thi
(a)
được thi hành
(a)
địa điểm du lịch
(a)
lôi kéo được sự quan tâm, được ưa chuộng
(a)
chợ truyền thống
(a)
thương nhân
(a)
hiệp hội
(a)
hội trưởng
(a)
bí quyết
(a)
cơm hộp
(a)
thức ăn, cái để ăn
(a)
hợp khẩu vị
(a)
chứa đựng
(a)
giống như, như thế
(a)
cắm trại, dã ngoại
(a)
lời đồn truyền miệng
(a)
nổi tiếng
(a)
đa dạng
(a)
quảng bá
(a)
chọn rồi ăn
(a)
đầy đủ
(a)
vận dụng
(a)
không nhất thiết
(a)
một cách sâu sắc
(a)
xã hội cạnh tranh
(a)
tính chuyên môn vững vàng
(a)
khả năng cạnh tranh
(a)
đạt được chứng chỉ
(a)
câu lạc bộ
(a)
khen ngợi
(a)
giao phó công việc
(a)
sự giúp đỡ
(a)
từ chối
(a)
lo lắng, để ý
(a)
theo đúng lời nói
(a)
được khen ngợi
(a)
khao khát, mong muốn
(a)
ý thức
(a)
khá, tương đối
(a)
chủ nhân
(a)
áy náy, cảm thấy có lỗi
(a)
vốn dĩ
(a)
không gian
(a)
một cách đầy đủ
(a)
chi trả, thanh toán
(a)
một cách thích hợp, vừa phải
(a)
quan tâm
(a)
chi phí
(a)
thời gian dài
(a)
việc kinh doanh
(a)
bị cản trở
(a)
sự hòa giải
(a)
kĩ thuật
(a)
ra sách
(a)
nhấn mạnh
(a)
bộ phận, phần
(a)
muốn
(a)
trường hợp
(a)
đối phương
(a)
lặp lại
(a)
hoàn toàn không
(a)
có ích
(a)
gây ảnh hưởng xấu
(a)
xem xét, phán đoán
(a)
rạng rỡ
(a)
nụ cười mỉm
(a)
nụ cười
(a)
nhìn lại mình
(a)
