Font size
Worksheets复习第十五课-课文 2
Total questions: 20
Worksheet time: 45mins
Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau : 就; 特色; 菜
Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 家; 老; 包子
Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 新; 素菜; 为了
Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 环保; 少; 肉
Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 味道; 极了; 机场; 次
tên của bộ thủ này là gì? 尢
Bộ uông
Bộ thân
Bộ tiết
Bộ nhục
tên của bộ thủ này là gì? 牛
Bộ điểu
Bộ ngưu
Bộ mã
Bộ kiến
tên của bộ thủ này là gì? 色
Bộ vũ
Bộ chủy
Bộ sắc
Bộ đao
tên của bộ thủ này là gì? 寸
Bộ hòa
Bộ sinh
Bộ hộ
Bộ Thốn
tên của bộ thủ này là gì? 艸/艹
Bộ Trảo
Bộ thảo
Bộ Nhật
Bộ tẩu
tên của bộ thủ này là gì? 勹
Bộ Qua
Bộ duật
Bộ bao
Bộ thỉ
dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:
这家饭馆买的菜都是素菜。
dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:
听说天津人特别好。
dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:
她一到天津就去了一家老饭馆吃饭。
dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:
每个人都要环保。
dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:
你女朋友做包子味道好极了。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
hôm nay mình có một cuốn sách tiếng Trung mới, cậu có muốn đọc chung với mình không?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: hôm nay có rất nhiều tiết mục đặc sắc, tối nay chúng ta cùng nhau tham gia nhé!
Dịch câu sau sang tiếng Trung: ngày mai mấy giờ cậu ra sân bay vậy? sao bây giờ cậu còn chưa chuẩn bị quần áo xong thế?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: lần đầu tiên đến Hà Nội chơi cậu cảm thấy thế nào?
