wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十五课-课文 2

Total questions: 20

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau : 就; 特色; 菜

4 lines
2.

Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 家; 老; 包子

4 lines
3.

Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 新; 素菜; 为了

4 lines
4.

Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 环保; 少; 肉

4 lines
5.

Điền nghĩa phù hợp với chữ Hán sau: 味道; 极了; 机场; 次

4 lines
6.

tên của bộ thủ này là gì?

a)

Bộ uông

b)

Bộ thân

c)

Bộ tiết

d)

Bộ nhục

7.

tên của bộ thủ này là gì?

a)

Bộ điểu

b)

Bộ ngưu

c)

Bộ mã

d)

Bộ kiến

8.

tên của bộ thủ này là gì?

a)

Bộ vũ

b)

Bộ chủy

c)

Bộ sắc

d)

Bộ đao

9.

tên của bộ thủ này là gì?  

a)

Bộ hòa

b)

Bộ sinh

c)

Bộ hộ

d)

Bộ Thốn  

10.

tên của bộ thủ này là gì? 艸/艹

a)

Bộ Trảo

b)

Bộ thảo

c)

Bộ Nhật

d)

Bộ tẩu

11.

tên của bộ thủ này là gì?

a)

Bộ Qua

b)

Bộ duật

c)

Bộ bao

d)

Bộ thỉ

12.

dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:

这家饭馆买的菜都是素菜。

4 lines
13.

dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:

听说天津人特别好。

4 lines
14.

dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:

她一到天津就去了一家老饭馆吃饭。

4 lines
15.

dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:

每个人都要环保。

4 lines
16.

dịch câu dưới đây sang tiếng Việt:

你女朋友做包子味道好极了。

4 lines
17.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:
hôm nay mình có một cuốn sách tiếng Trung mới, cậu có muốn đọc chung với mình không?

4 lines
18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: hôm nay có rất nhiều tiết mục đặc sắc, tối nay chúng ta cùng nhau tham gia nhé!

4 lines
19.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: ngày mai mấy giờ cậu ra sân bay vậy? sao bây giờ cậu còn chưa chuẩn bị quần áo xong thế?

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: lần đầu tiên đến Hà Nội chơi cậu cảm thấy thế nào?

4 lines