wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTD

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

2.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

3.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

4.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

5.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

6.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

7.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

12.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

13.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

14.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

15.

My children (a)   (travel) around Asia now.

16.

My little brother (a)   (drink) milk.

17.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

18.

Jack (wear) ………………..suit today.

a)

is wearing

b)

are wearing

c)

am wearing

d)

wears

19.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

20.

She/ wash / her hair.

(a)  

21.

It/ snow.

(a)  

22.

Jack and Rose/ sit/ on the couch

(a)  

23.

Linda/ learn/ French

(a)  

24.

What _____ she ______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

25.

What _____ he______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

26.

What _____ they______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

27.

What _____ we______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

28.

What _____ it______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

29.

He ____ ____ . (sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

30.

She ____ ____ . (stand)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

31.

We____ ____ to music. (listen)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

32.

He ____ ____ . (not sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

33.

It ____ ____ . (not sleep)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

34.

They ____ ____ . (not run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

35.

I ____ ____ . (not play)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

36.

They (play) (a)   football at the moment.

37.

Nam (read) (a)   a book now.

38.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

39.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

40.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
41.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

42.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

43.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

44.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

45.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

46.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

47.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

48.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

49.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

now

b)

at the moment

c)

every day

d)

at present

e)

often

50.

Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

51.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

He does not live in Bac Ninh.

b)

He is not a student.

c)

We do not listen to music every day

d)

We are not listening to music now.

52.

Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

53.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)