Font size
WorksheetsHTTD
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể
KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?
S + tobe + Ving
S + tobe + not + Ving
Tobe + S + Ving?
S + tobe + O
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
S + has/have + Vp2
Tobe + S + Ving?
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
My children (a) (travel) around Asia now.
My little brother (a) (drink) milk.
Listen! Our teacher (a) (speak).
Jack (wear) ………………..suit today.
is wearing
are wearing
am wearing
wears
My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
am/ am playing
is/is playing
are/are playing
be/ being
She/ wash / her hair.
(a)
It/ snow.
(a)
Jack and Rose/ sit/ on the couch
(a)
Linda/ learn/ French
(a)
What _____ she ______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ he______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ they______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ we______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ it______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ____ ____ . (not sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (not sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (not run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (not play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They (play) (a) football at the moment.
Nam (read) (a) a book now.
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?
(chọn nhiều đáp án)
now
at the moment
every day
at present
often
Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?
Does he live in Bac Ninh?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Are you listening to music now?
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?
He does not live in Bac Ninh.
He is not a student.
We do not listen to music every day
We are not listening to music now.
Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?
Does he live in Bac Ninh?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Are you listening to music now?
Cho dạng V_ing của động từ sau:
BEGIN
(a)
