Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Binh kt Ôn tập lũy thừa 6.2

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

525^2  =

a)

1010  

b)

2020  

c)

2525  

d)

55  

2.

10210^2  =

a)

1010  

b)

100100  

c)

2020  

d)

11  

3.

353^5  =

a)

8181  

b)

99  

c)

2727  

d)

243243  

4.

636^3  =

a)

66  

b)

62×66^2\times6  

c)

3636  

d)

6×36\times3  

5.

53+55^3+5  =

a)

100100  

b)

7575  

c)

125125  

d)

130130  

6.

43−44^3-4  =

a)

6060  

b)

1616  

c)

1212  

d)

2424  

7.

24−52^4-5^{ }  =

a)

1111  

b)

1010  

c)

33  

d)

−3-3  

8.

43−24^3-2  =

a)

6464  

b)

6262  

c)

6060  

d)

6666  

9.

216216  viết được thành lũy thừa nào sau đây

a)

535^3  

b)

434^3  

c)

636^3  

d)

737^3  

10.

62 . 6+66^2\ .\ 6+6  =

a)

222222  

b)

210210  

c)

236236  

d)

180180  

11.

20+520+5  =

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

525^2  

d)

515^1  

12.

53−52−205^3-5^2-20  =

a)

8080  

b)

9090  

c)

8585  

d)

9595  

13.

23−(2+2). 2=2^3-\left(2+2\right).\ 2=  

a)

44  

b)

00  

c)

22  

d)

88  

14.

23−(2 . 1). 2=2^3-\left(2\ .\ 1\right).\ 2=  

a)

00  

b)

22  

c)

44  

d)

88  

15.

34 : 9=3^4\ :\ 9=  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

353^5  

d)

363^6  

16.

27−3227-3^2  =

a)

32+323^2+3^2

b)

42−324^2-3^2  

c)

33+63^3+6  

d)

18−3118-3^1  

17.

25 . 5=25\ .\ 5=  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

102+5210^2+5^2  

d)

102+5110^2+5^1  

18.

62+626^2+6^2  

a)

646^4  

b)

3636  

c)

2×622\times6^2  

d)

63−66^3-6  

19.

72−627^2-6^2  

a)

1212  

b)

1313  

c)

1414  

d)

1515  

20.

232^3

a)

66

b)

99

c)

1010

d)

số 8

21.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

22.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

23.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= am−na^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

24.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

25.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

747^4  

b)

757^5  

c)

767^6  

d)

777^7  

26.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

27.

Số mũ của lũy thừa  353^5  là: 

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

28.

Tính lũy thừa  101 = ? 10^1\ =\ ?\  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

0

29.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

30.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205