wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn luyện toán 6 hk 1

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A = {6, 7, 8, 9}

b)

A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

A = {6, 7, 8}

2.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

3.

Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

4.

 Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A = {9, 10, 11}

b)

A = {10, 11, 12}

c)

A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

A = {9, 10, 11, 12}

5.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

6.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

7.

ƯLCN(18,60) là?

a)

18

b)

60

c)

30

d)

6

8.

BCNN(10, 14, 16) là:

a)

560

b)

70

c)

16

d)

35

9.

Trên tập N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

7

b)

2

c)

28

d)

36

10.

Trên tập N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

7

b)

5

c)

18

d)

42

11.

Ước của 7 trên tập số nguyên Z là:

a)

1; 7

b)

14; 28

c)

-14; 28

d)

-1: -7

12.

Các giá trị của x thoả mãn -2 < x < 2 là:

a)

-1; 0; 1

b)

0

c)

1

d)

-1

13.

Trên tập số tụ nhiên N, các ước của 5 là:

(a)  

14.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

15.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

16.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

17.

Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252) : 53 ta được kết quả?

a)

132

b)

312

c)

213

d)

215

18.

Câu nào dưới đây là đúng khi nào về giá trị của A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 23.5)]}

a)

Kết quả có chữ số tận cùng là 3.

b)

Kết quả là số lớn hơn 2000.

c)

Kết quả là số lớn hơn 3000.

d)

Kết quả là số lẻ

19.

Số tự nhiên x thỏa mãn 5 . (x+15)=53

a)

x = 9

b)

x = 10

c)

x = 11

d)

x = 12

20.

Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35 : x + 3) . 19 = 13

a)

x = 7

b)

x = 8

c)

x = 9

d)

x = 10

21.

Kết quả của phép tính [34 . 6 − [131 − (15 − 9)2]

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

22.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400 bằng

a)

140

b)

60

c)

80

d)

40

23.

Kết quả của phép toán 24 − 50 : 25 + 13 . 7

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80

24.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

25.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A = {6, 7, 8, 9}

b)

A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

A = {6, 7, 8}

26.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

27.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

28.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

29.

Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

30.

Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

59; 101; 29

b)

101; 355; 119; 29

c)

59; 355; 1341; 29

d)

59; 101; 355

31.

Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A = {9, 10, 11}

b)

A = {10, 11, 12}

c)

A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

A = {9, 10, 11, 12}

32.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Các số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2341

b)

Các số chia hết cho 3 là: 2055 và 6430

c)

Các số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2305

d)

Các số chia hết cho 3 là: 2055 và 2341

33.

Các ước của 10 là:

a)

0;1;2;5;10

b)

2;5

c)

1;2;5;10

d)

1;2;5

34.

Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35: x + 3). 19 = 13

a)

x = 7

b)

x = 8

c)

x = 9

d)

x = 10

35.

Số nào sau đây là ước của 60?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

36.

Tìm ƯCLN của 18; 30 và 42

a)

6

b)

7

c)

10

d)

12

37.

Tìm ƯC của 28 và 72 thông qua tìm ƯCLN

(a)  

38.

Tìm BCNN của 30 và 280

a)

800

b)

120

c)

840

d)

420

39.

Tìm BCNN rồi tìm BC của các số sau: 75; 90 và 135

(a)  

40.

Tìm BCNN của 28; 20 và 40

a)

120

b)

360

c)

200

d)

280