Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỆNH ĐỀ TÂP HỢP

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề toán học?

a)

1 là số nguyên tố

b)

7+x =7

c)

1+1=3

d)

π2≤10\pi^2\le10

2.

Cho n ∈N\in N . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

n ⋮12 thì n⋮ 3.

b)

n ⋮12 thì n⋮ 4

c)

n ⋮12 thì n⋮ 6

d)

n ⋮12 thì n⋮ 24

3.

Cho P(n) = 2n2+n+2, n∈N. "P(n) ⋮3" là mệnh đề đúng khi:

a)

n =1

b)

n = 3.

c)

n = 5

d)

n = 7

4.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a)

Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5 thì số nguyên n chia hết cho 5

b)

Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình
bình hành.

c)

Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau

d)

Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau

5.

Hai tập hợp nào trong mỗi phương án sau là không bằng nhau?

a)

A = {1,3}, B={x∈R∣(x-1)(x-3)=0}

b)

A={1,3,5,7,9}

B={n∈N∣n=2k+1,k∈Z. 0≤k≤4}

c)

A={-1,2}, B={x∈R∣x2-2x-3=0}

d)

A= ϕ\phi , B= {x ∈R\in R ∣x2+x+1=0}

6.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

3+5<7

b)

12\sqrt[]{12} >4 ⟹\Longrightarrow 2 >3>\sqrt[]{3}

c)

Tam giác ABC vuông khi và chỉ khi AB2+BC2=AC2

d)

∀∈R, x2>0

7.

Gọi M là tập hợp tất cả các học sinh của lớp 10A, N là tập hợp các học sinh nam và
P là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Chọn khẳng định sai:

a)

(P⋂N) ⊂\subset M

b)

N ⊂\subset M

c)

(N ∪\cup P) ⊂\subset M

d)

CMN ⊂N\subset N

8.

Cho tập hợp A có 35 phần tử, B là tập hợp con của A và số phần tử của B là 15. Hỏi
số phần tử của tập hợp CA(A\B )là

a)

15

b)

20

c)

35

d)

50

9.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

a)

15 là số nguyên tố

b)

a+b=c

c)

x2+x=0

d)

2n+1 chia hết cho 3

10.

Xét mệnh đề chứa biến: P(x): "x2-3x+2=0" Với giá trị nào của x sau đây thì
P (x ) là mệnh đề đúng?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

-2

11.

Cho tập hợp A ={1;2;3;4;5;12}. Trong các tập hợp sau, đâu là một tập con của A ?

a)

A={0;2}

b)

B={14;5::12}

c)

C={1;3}

d)

D={0;1;2;3;4;5;12}

12.

Cho A = [-3;2). Tập hợp CRA là :

a)

(−∞;−3)∪[2;+∞]\left(-\infty;-3\right)\cup\left[2;+\infty\right]

b)

( −∞-\infty ;-3)

c)

(3; +∞+\infty )

d)

[2; +∞+\infty )

13.

Cho A={x∈R∣ x≤5}. Tập A là tập nào trong các tập hợp số sau?

a)

( −∞;5-\infty;5 )

b)

(5; +∞+\infty )

c)

( −∞-\infty ;5]

d)

[5; +∞+\infty )

14.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): ∀x∈R, x ≥x\sqrt[]{x\ }\ge x " . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

P(0)

b)

P(1)

c)

P( 12\frac{1}{2} )

d)

P(2)

15.

Cho A = [-4;7], B = (−∞;−2)∪(3;+∞)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right) . Khi đó A ∩\cap B bằng

a)

[4;-2) ∪\cup (3;7)

b)

[4;-2) ∪\cup (3;7]

c)

(−∞;2]∪(3;+∞)\left(-\infty;2\right]\cup\left(3;+\infty\right)

d)

(−∞;2)∪[3;+∞]\left(-\infty;2\right)\cup\left[3;+\infty\right]

16.

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ ∀x∈N, x2+x−1>0\forall x\in N,\ x^2+x-1>0 ”.

a)

P ‾:"∃x∈N, x2+x−1>0"\overline{P\ }:"\exists x\in N,\ x^2+x-1>0"

b)


P ‾:"∀x∈N, x2+x−1>0"\overline{P\ }:"\forall x\in N,\ x^2+x-1>0"

c)


P ‾:"∃x∈N, x2+x−1≤0"\overline{P\ }:"\exists x\in N,\ x^2+x-1\le0"

d)

P ‾:"∀x∈N, x2+x−1≤0"\overline{P\ }:"\forall x\in N,\ x^2+x-1\le0"

17.

Kết quả của
(−∞;2)∪(−6;+∞)\left(-\infty;2\right)\cup\left(-6;+\infty\right) là

a)

(-4;9]

b)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)

c)

(1;8)\left(1;8\right)

d)

(-6;2]

18.

Cho tập hợp A ={1;3;5;7}. Số tập hợp con của A là

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

19.

Cho tập hợp phần tử. A= {(x∈R∣ (x2-1)(x2+2)=0}.

Viết lại tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử



a)

A= {-1;1}

b)

A= {−2 ,−1,1,2}\left\{-\sqrt[]{2\ },-1,1,\sqrt[]{2}\right\}

c)

A={-1}

d)

A={1}

20.

Cho biết x là một phần tử của tập hợp A , xét các mệnh đề sau:

(I): x ∈A\left(I\right):\ x\ \in A (II){x}∈A\left(II\right)\left\{x\right\}\in A (III) x⊂A\left(III\right)\ x\subset A (IV):{x}⊂A\left(IV\right):\left\{x\right\}\subset A

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng

a)

I và IV

b)

I và II

c)

I và III

d)

II và IV

21.

Xét mệnh đề chứa biến: P(x): " x3−3x2+2x=0x^3-3x^2+2x=0 " . Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) là mệnh đề đúng?

a)

x =0, x=2

b)

x=0,x=3

c)

x=0,x=2,x=3

d)

x=0,x=1,x=2

22.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: " ∃x: x2+2x+5"P:\ "\ \exists x:\ x^2+2x+5" là số nguyên tố” là :

a)

 " ∃x: x2+2x+5"\ "\ \exists x:\ x^2+2x+5" là hợp số

b)

 " ∀x: x2+2x+5"\ "\ \forall x:\ x^2+2x+5"

c)

" ∃x: x2+2x+5""\ \exists x:\ x^2+2x+5" là số thực

d)

" ∀x: x2+2x+5""\ \forall x:\ x^2+2x+5" không là số nguyên tố

23.

Cho tập A = { -2;1;2;3;4}; B= {x∈N, x2-4=0}, khi đó:

a)

A∩B={2}A\cap B=\left\{2\right\}

b)

A∩B={−2,2}A\cap B=\left\{-2,2\right\}

c)

A∩B={4,5}A\cap B=\left\{4,5\right\}

d)

A∩B={3}A\cap B=\left\{3\right\}

24.

Cho các tập hợp sau: A= {x∈R∣(2x-x2 )(2x2-3x -2)=0} và B= {n∈N*∣ 3<n2<30}, chọn phát biểu đúng

a)

A∩B={2;4}A\cap B=\left\{2;4\right\}

b)

A∩B={2}A\cap B=\left\{2\right\}

c)

A∩B={4;5}A\cap B=\left\{4;5\right\}

d)

A∩B={3}A\cap B=\left\{3\right\}

25.

Kết quả (1;3] ∩(2;+∞)\left(1;3\right]\ \cap\left(2;+\infty\right) là

a)

(2;3)\left(2;3\right)

b)

(2;3]\left(2;3\right]

c)

[2;3)\left[2;3\right)

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

26.

Tìm m để (1;m]∩(2; +∞) ≠ϕ\left(1;m\right]\cap\left(2;\ +\infty\right)\ \ne\phi

a)

m<2

b)

m>2

c)

m≤2m\le2

d)

m≥2m\ge2

27.

Tìm mệnh đề đúng?

a)

Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng

b)

Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.

c)

Tam giác ABC vuông cân ⟺\Longleftrightarrow
∠A =450\angle A\ =45^0

d)

Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có diện tích bằng nhau ⟺\Longleftrightarrow Δ\Delta ABC = Δ\Delta A'B'C'

28.

Tìm mệnh đề đúng

a)

" ∃x∈R, x2+3=0"

b)

" ∃x∈R: x4+3x2+2=0"

c)

" ∀n∈N,((2n+1)2-1)⋮4 "

d)

" ∀x∈Z, x5>x2 "

29.

Cho A=(−∞;−1], B[−1;+∞], C=(−2;−1]A=\left(-\infty;-1\right],\ B\left[-1;+\infty\right],\ C=\left(-2;-1\right] . Tập hợp A∪B∪C A\cup B\cup C\ là

a)

{-1}

b)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)

c)

ϕ\phi

d)

(−∞;4]∪(5:+∞)\left(-\infty;4\right]\cup\left(5:+\infty\right)

30.

Cho A= [0;3] ; B= (1;5) ; C=(0;1) . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A∩B∩C = ϕA\cap B\cap C\ =\ \phi

b)

A∪B∪C =[0;5)A\cup B\cup C\ =\left[0;5\right)

c)

(A∪B)\left(A\cup B\right) \ C = [1:5)

d)

(A⋂B)\C =(1;3]

31.

Cho A là tập hợp các hình bình hành, B là tập hợp các tứ giác lồi có một góc vuông, C là tập hợp các hình chữ nhật. Chọn khẳng định đúng:

a)

A⋃B=C

b)

A ∩\cap B=C

c)

A\B=C

d)

A ∩B\cap B =C

32.

Cho A=(−∞;−2], B[3;+∞) ,  C=[0;4)A=\left(-\infty;-2\right],\ B\left[3;+\infty\right)\ ,\ \ C=\left[0;4\right) . Khi đó (AUB) ∩\cap C là:

a)

[3;4]

b)

(−∞;−2]∪(3;+∞)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(3;+\infty\right)

c)

[3;4)

d)

(−∞;−2)∪[3;+∞)\left(-\infty;-2\right)\cup\left[3;+\infty\right)

33.

Cho A=(−∞; 2m−7)A=\left(-\infty;\ 2m-7\right) và B=(13m+1; +∞)B=\left(13m+1;\ +\infty\right) . Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn A⋂ B= ∅ là

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

34.

Biết tập hợp A gồm các phần tử x thỏa mãn đồng thời các điều kiện

x≤3 , x+1≥0, x<0x\le3\ ,\ x+1\ge0,\ x<0 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A=[-1;0)

b)

A=(-1;0)

c)

A=[-1;3)

d)

A=[-1;3]

35.

Cho hai tập khác rỗng: A=(m-1; 4], B= (-2; 2m+2), với m∈R. Tìm tất cả các giá trị m để: (A∩B) ⊂\subset (-1;3) .

a)

0≤m≤120\le m\le\frac{1}{2}

b)

0≤m0\le m

c)

0<m<120<m<\frac{1}{2}

d)

m≤12m\le\frac{1}{2}

36.

Cho tập hợp A B , như hình vẽ. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn B⋃X =A

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

37.

Cho hai tập hợp A=[−4;−2] A=\left[-4;-2\right]\ và
B=[−8, a+2]B=\left[-8,\ a+2\right] .Xác định tất cả các giá trị thực của a
để A ∪\cup B có vô số phần tử

a)

a>-6

b)

-10<a<-6

c)

−6<a≤0-6<a\le0

d)

a>0

38.

Hai tập hợp trong mỗi mệnh đề sau là bằng nhau. Hãy chọn khẳng định sai?

a)

A={x∈N∣x<5}; B= {0;1;2;3;4}

b)

C= {x∈Z∣ -2<X≤3}; D= {-1, 0, 1, 2, 3}

c)

E= {x∣x= 12k\frac{1}{2^k} ,k∈Z,x≥ 18\frac{1}{8} }, F= { 12; 14; 18\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\ \frac{1}{8} }

d)

G={3,9,27,81); H={3n∣n∈N,1≤n≤4}

39.

Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập các số nguyên. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn u Bm = Bm là

a)

m là bội số của n .

b)

n là bội số của m .

c)

m n , nguyên tố cùng nhau.

d)

m n , đều là số nguyên tố

40.

Cho hai tập khác rỗng A= (m-1;4], B= (-2; 2m+2), với m ∈\in R. Tìm tất cả các giá trị của m để: A ⋂ B ≠ ∅

a)

−1≤m≤5-1\le m\le5

b)

−2<m<<5-2<m<<5

c)

m<5m<5

d)

−1<m-1<m