Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 27/07 (Writing)

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trên toàn thế giới

= In the world = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

2.

Major cities in the world are growing

= Major cities in the world are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t" - phát triển nhanh chóng)

(a)  

3.

Problems =

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

4.

Problems =

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

5.

Những khó khăn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

Dùng để praraphrase cho từ "problems" & "difficulties"

(a)  

6.

Làm sáng tỏ những khó khăn = To ... ... ... difficulties

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "l", & "o")

(a)  

7.

Những người trẻ tuổi

= Young people = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

(a)  

8.

Những người trẻ sống ở thành phố

= Young-aged citizens living / ... in cities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Là kết quả của / bởi vì sự tăng trưởng liên tục

= As a result of/ ... ... continued growth

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")

(a)  

10.

Sự tăng trưởng/ tiến bộ liên tục

= continued growth = ... progress

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Sự tăng trưởng/ tiến bộ liên tục

= continued growth = continuous ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Đưa ra/đề xuất các biện pháp khả thi nhất

= Propose / ... ... the most feasible solutions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "f")

(a)  

13.

Gợi ý các biện pháp khả thi nhất

= Recommend the most ... measures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

14.

Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn

= To have more ... knowledge and skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

15.

Lãng phí thời gian và năng lượng quý báu

= To ... their valuable time and energy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

16.

Làm cạn kiệt thời gian rảnh và năng lượng quý báu

= To ... their valuable free time and energy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

17.

Làm cạn kiệt thời gian thư giãn và năng lượng quý báu

= To exhaust their valuable ... time and energy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

18.

Làm cạn kiệt thời gian thư giãn và năng lượng quý báu

= To exhaust their ... spare time and energy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

19.

Làm cạn kiệt thời gian thư giãn và năng lượng quý báu

= To exhaust their invaluable spare time and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Lãng phí hàng giờ mắc kẹt trong những vụ tắc đường

= Waste hours ... ... ... traffic jams

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g", "s", &"i")

(a)  

21.

Không hoàn thành bất kỳ nhiệm vụ có giá trị nào.

= Without ... any valuable tasks.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

Không hoàn thành bất kỳ nhiệm vụ năng suất nào.

= Without completing any ... tasks.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

23.

Dần dần phá hủy sức khỏe thể chất và tinh thần của họ

= ... damage their physical and mental health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

24.

Dần dần phá hủy sức khỏe thể chất và tinh thần của họ

= Slowly ... their physical and mental well-being

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

25.

Dần dần phá hủy sức khỏe thể chất và tinh thần của họ

= Slowly ... ... to their physical and mental well-being

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

26.

Những chất gây ô nhiễm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")



(a)  

27.

Trực tiếp gây bệnh

= To ... cause diseases

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Gây bệnh

= To ... ... diseases

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "a")

(a)  

29.

Thúc đẩy sự phát triển của vi-rút

= ... the development of viruses.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Thúc đẩy sự sinh sôi nảy nở của vi-rút

= To promote the ... of viruses.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Những vi trùng gây hại = harmful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

32.

Những vi khuẩn gây hại = harmful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

33.

Những chi phí sinh hoạt cao

= High / enormous ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "c", "o", & "l")

(a)  

34.

Dẫn đến những tiêu chuẩn sống thấp hơn

= ... lower living standards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

35.

Dẫn đến những tiêu chuẩn cuộc sống thấp hơn

= Lead to lower ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "l")

(a)  

36.

Dẫn đến chất lượng cuộc sống thấp hơn

= Result in lower ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "q", "o", & "l")

(a)  

37.

Không thể mua được nhiều sản phẩm và dịch vụ thiết yếu chất lượng cao

= Cannot ... many excellent essential products and services

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

38.

Không thể có được nhiều sản phẩm và dịch vụ thiết yếu chất lượng cao

= Cannot purchase many ... essential products and services

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

39.

Có được nhiều sản phẩm và dịch vụ thiết yếu chất lượng cao như kì vọng

= Cannot purchase many excellent essential products and services ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "e")

(a)  

40.

Thường xuyên lo lắng về những trường hợp khẩn cấp

= Frequently feel ... about urgent situations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

Thường xuyên lo lắng về những trường hợp khẩn cấp

= Frequently feel worried about ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Các thành phố lớn

= major cities = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

43.

Vấn đề đầu tiên là những vụ tắc đường thường xuyên

= The first matter is recurring ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "g")

(a)  

44.

Vấn đề đầu tiên là những vụ tắc đường thường xuyên

= The first matter is ... traffic congestion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

45.

Vấn đề thứ hai là ô nhiễm môi trường

= The second issue is ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "c")

(a)