NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThận - Phần 2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là nhờ kích thước của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận được cấu tạo bằng lipid.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Dịch lọc ở cầu thận có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Hơn 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp thu, phần nhỏ còn lại tạo thành nước tiểu.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Lưu lượng lọc cầu thận luôn đuợc duy trì ở mức độ tương đối ổn định nhờ vai trò chủ yếu của hệ thống thần kinh chi phối thận.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Dòng máu qua thận tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Dù huyết áp toàn thân tăng cao trên 200mmHg thì lượng nước tiểu vẫn không thay đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Nếu kích thích giao cảm mạnh và kéo dài, thì lưu lượng máu thận, lưu lượng lọc và lượng nước tiểu sẽ trở về mức bình thường trong vòng 20-30 phút.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Nồng độ aldosteron trong máu tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Ure được tái hấp thu theo cơ chế thụ động ở ống lượn gần.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Ure không được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Ure được bài tiết ở tất cả các đoạn của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Ure không được tái hấp thu ở phần dày của quai Henlé và phần đầu của ống lượn xa.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Aldosteron: do lớp cầu của tuyến vỏ thượng thận bài tiết.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Aldosteron: Mức độ bài tiết phụ thuộc vào nồng độ Na+ trong mái và renin- angiotensin.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Aldosteron: Có tác dụng điều hoà nồng độ K+ trong dịch ngoại bào.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Khi huyết áp toàn thân tăng cao thì gây tăng tiết aldosteron.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Ion H+: Được bài tiết ở tất cả các phần của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Sự bài tiết H+ chịu sự điều hoà của nồng độ CO2 dịch ngoại bào.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Ion H+: Được bài tiết vào lòng ống thận theo cơ chế vận chuyển tích cực để điều hoà pH máu ở đoạn ống lượn xa.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Ion H+: Được tái hấp thu ở ống lượn gần.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Glucose được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động ở ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Tái hấp thu Glucose ở ống thận phụ thuộc vào nồng độ glucose máu.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Natri được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Natri được tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Na+ được tái hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực ở bờ lòng ống.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Nước được tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Lọc ở cầu thận có cùng một cơ chế như sự trao đổi chất ở dịch kẽ tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Dịch lọc có thành phần như huyết tương trong máu động mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn máu trong tiểu động mạch đến.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+chủ yếu ở ống lượn xa.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Bài tiết aldosteron tăng khi áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Aldosteron trong máu tăng dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Aldosteron do lớp lưới của vỏ thượng thận bài tiết ra.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Cơ chế sau đây tham gia vào sự tái hấp thu các chất ở ống thận: Nhập bào.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Cơ chế sau đây tham gia vào sự tái hấp thu các chất ở ống thận: Cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Cơ chế sau đây tham gia vào sự tái hấp thu các chất ở ống thận: Cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Cơ chế sau đây tham gia vào sự tái hấp thu các chất ở ống thận: Sự thẩm thấu.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Thận bài tiết: 1,25 - dihydroxycholecalciferol.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Thận bài tiết: Renin.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Thận bài tiết: Erythropoietin.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Thận bài tiết: Vasopressin.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Hormon gây ảnh hưởng lên thận: Parathormon.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Hormon gây ảnh hưởng lên thận: GH.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Hormon gây ảnh hưởng lên thận: Cortisol.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Hormon gây ảnh hưởng lên thận: LH.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Cơ chế bài tiết H+ vào dịch ống: Bơm thay đổi chỗ Na+ - H+.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Cơ chế bài tiết H+ vào dịch ống: Sự khuếch tán của H+ từ tế bào ống thận vào dịch ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Cơ chế bài tiết H+ vào dịch ống: Bơm proton cung cấp ATP.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Cơ chế bài tiết H+ vào dịch ống: Sự đồng vận chuyển Na+ với H+ vào dịch ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Tăng nồng độ aldosteron trong máu sẽ: Tăng lượng Na+ được tái hấp thu từ dịch ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Tăng nồng độ aldosteron trong máu sẽ: Tăng số lượng H+ được bài tiết vào dịch ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Tăng nồng độ aldosteron trong máu sẽ: Tăng số lượng K+ được bài tiết vào trong dịch ống thận.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Tăng nồng độ aldosteron trong máu sẽ: Giảm thể tích nước tiểu.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên: Lưu lượng lọc cầu thận được duy trì tương đối ổn định.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên: Dòng máu chảy trong mạch thẳng vasarecta rất chậm.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên: Nước tiểu trở nên acid.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên: Sự thẩm thấu được duy trì ở các tháp thuộc vùng tuỷ
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCl 0,9% thì: Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCl 0,9% thì: Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCl 0,9% thì: Thể tích nước tiểu tăng
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCl 0,9% thì: Nồng độ natri trong nước tiểu tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
