Worksheets第三课 past 1
Total questions: 38
Worksheet time: 22mins
Đánh Hán tự của chữ sau: nǐhǎo
你号
你好
妮哈
你皓
你 nghĩa tiếng việt là?????
Bạn
Tôi
Cha
Mẹ
好 có pinyin là
hāo
háo
hǎo
hào
Đánh từ có nghĩa là số 5
(a)
一 có pinyin là
yī
yí
yǐ
yì
bā là pinyin của chữ nào
扒
大
入
八
大 có nghĩa là gì?
To
Nhỏ
Vừa
Ít
Từ nào sau đây có nghĩa là “không”
百
不
本
杯
口 có pinyin là gì?
kǒu
kòu
kōu
kóu
bái là pinyin của từ nào
百
拜
柏
白
女 có nghĩa là gì
Nam
Nữ
Trắng
Đen
Từ nào sau đây có nghĩa là ngựa
吗
没
马
骂
máng có từ tiếng Hán là gì?
(a)
吗 này là gì
Trợ từ nghi vấn
Con ngựa
Không có
Không nên
很 có pinyin là gì
hēn
hén
hěn
hèn
Từ nào có nghĩa là ”rất”
恨
很
拫
佷
Đánh tiếng Hán của từ có nghĩa là “Hán ngữ”
(a)
“Khó” là nghĩa của từ nào sau đây
南
难
男
囡
太 có nghĩa là gì
Hơi, quá
Gần
Không
To
爸爸 có pinyin là gì
bāba
bàbà
bàba
bābā
妈妈 có pinyin là gì
māma
màma
màmà
māmà
Chữ nào có nghĩa là tā nam
(a)
Từ nào có nghĩa chỉ tā nữ
(a)
男 có nghĩa là gì
Khó khăn
Giàu có
Nam
Nữ
Anh trai là nghĩa của từ nào sau đây
弟弟
妹妹
歌歌
哥哥
Em trai là nghĩa của từ nào
弟弟
第第
蒂蒂
睇睇
妹妹 có nghĩa là gì
Em trai
Anh trai
Chị gái
Em gái
学 có nghĩa là gì?
Học
Nghĩ
Làm
Ăn
Từ nào có nghĩa là tiếng anh
阿拉伯语
俄语
英语
德语
Từ nào có nghĩa là tiếng Tây ban nha
西班牙语
法语
日语
韩国语
Từ nào có nghĩa là tiếng nga
德语
法语
俄语
日语
对 có pinyin là gì
duì
duí
duǐ
duī
明天 có nghĩa là
Ngày hôm qua
Hôm kia
Ngày mai
Ngày kìa
Gặp, nhìn thấy là nghĩa của từ nào
机
见
肩
笕
去 có pinyin là gì
qū
qú
qǔ
qù
邮局 có nghĩa là gì
Bưu điện
Bưu chính
Đưa thư
Đưa tiền
Từ nào sau đây có nghĩa là gửi
奇
寄
机
激
钱 có nghĩa là
Tiền
Lấy
Ngân hàng
Cướp
