Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第三课 past 1

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đánh Hán tự của chữ sau: nǐhǎo

a)

你号

b)

你好

c)

妮哈

d)

你皓

2.

你 nghĩa tiếng việt là?????

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Cha

d)

Mẹ

3.

好 có pinyin là

a)

hāo

b)

háo

c)

hǎo

d)

hào

4.

Đánh từ có nghĩa là số 5

(a)  

5.

一 có pinyin là

a)

yī

b)

yí

c)

yǐ

d)

yì

6.

bā là pinyin của chữ nào

a)

扒

b)

大

c)

入

d)

八

7.

大 có nghĩa là gì?

a)

To

b)

Nhỏ

c)

Vừa

d)

Ít

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là “không”

a)

百

b)

不

c)

本

d)

杯

9.

口 có pinyin là gì?

a)

kǒu

b)

kòu

c)

kōu

d)

kóu

10.

bái là pinyin của từ nào

a)

百

b)

拜

c)

柏

d)

白

11.

女 có nghĩa là gì

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Trắng

d)

Đen

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là ngựa

a)

吗

b)

没

c)

马

d)

骂

13.

máng có từ tiếng Hán là gì?

(a)  

14.

吗 này là gì

a)

Trợ từ nghi vấn

b)

Con ngựa

c)

Không có

d)

Không nên

15.

很 có pinyin là gì

a)

hēn

b)

hén

c)

hěn

d)

hèn

16.

Từ nào có nghĩa là ”rất”

a)

恨

b)

很

c)

拫

d)

佷

17.

Đánh tiếng Hán của từ có nghĩa là “Hán ngữ”

(a)  

18.

“Khó” là nghĩa của từ nào sau đây

a)

南

b)

难

c)

男

d)

囡

19.

太 có nghĩa là gì

a)

Hơi, quá

b)

Gần

c)

Không

d)

To

20.

爸爸 có pinyin là gì

a)

bāba

b)

bàbà

c)

bàba

d)

bābā

21.

妈妈 có pinyin là gì

a)

māma

b)

màma

c)

màmà

d)

māmà

22.

Chữ nào có nghĩa là tā nam

(a)  

23.

Từ nào có nghĩa chỉ tā nữ

(a)  

24.

男 có nghĩa là gì

a)

Khó khăn

b)

Giàu có

c)

Nam

d)

Nữ

25.

Anh trai là nghĩa của từ nào sau đây

a)

弟弟

b)

妹妹

c)

歌歌

d)

哥哥

26.

Em trai là nghĩa của từ nào

a)

弟弟

b)

第第

c)

蒂蒂

d)

睇睇

27.

妹妹 có nghĩa là gì

a)

Em trai

b)

Anh trai

c)

Chị gái

d)

Em gái

28.

学 có nghĩa là gì?

a)

Học

b)

Nghĩ

c)

Làm

d)

Ăn

29.

Từ nào có nghĩa là tiếng anh

a)

阿拉伯语

b)

俄语

c)

英语

d)

德语

30.

Từ nào có nghĩa là tiếng Tây ban nha

a)

西班牙语

b)

法语

c)

日语

d)

韩国语

31.

Từ nào có nghĩa là tiếng nga

a)

德语

b)

法语

c)

俄语

d)

日语

32.

对 có pinyin là gì

a)

duì

b)

duí

c)

duǐ

d)

duī

33.

明天 có nghĩa là

a)

Ngày hôm qua

b)

Hôm kia

c)

Ngày mai

d)

Ngày kìa

34.

Gặp, nhìn thấy là nghĩa của từ nào

a)

机

b)

见

c)

肩

d)

笕

35.

去 có pinyin là gì

a)

qū

b)

qú

c)

qǔ

d)

qù

36.

邮局 có nghĩa là gì

a)

Bưu điện

b)

Bưu chính

c)

Đưa thư

d)

Đưa tiền

37.

Từ nào sau đây có nghĩa là gửi

a)

奇

b)

寄

c)

机

d)

激

38.

钱 có nghĩa là

a)

Tiền

b)

Lấy

c)

Ngân hàng

d)

Cướp