wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ I - Sinh 11

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

2.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

3.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Áp suất rễ

4.

Dòng mạch gỗ vận chuyển chủ yếu

a)

nước và hormone.

b)

ion khoáng và hormone.

c)

nước và ion khoáng.

d)

saccharose và acid amin.

5.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp ở vị trí

a)

màng ngoài.

b)

màng trong.

c)

chất nền.

d)

màng thylakoid.

6.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền đến trung tâm phản ứng theo thứ tự nào sau đây?

a)

Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

c)

Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

7.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3 và NH4

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3.

8.

NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitra

9.

NH4+ trong đất chuyển hoá thành NO3- là do nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate.

10.

Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành NH4+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen.

b)

Vi khuẩn Nitrate hoá.

c)

Vi khuẩn kí sinh.

d)

Vi khuẩn phản nitrate.

11.

Trong hô hấp hiếu khí, chu trình Krebs diễn ra ở đâu?

a)

Màng trong ti thể.

b)

Chất nền ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất.

12.

Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng các bước của quá trình hô hấp tế bào?

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(2) → (1) → (4) → (3)

13.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Oxi hoá pyruvic acid thành acetyl-CoA.

14.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

Mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

15.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm

16.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

17.

Người ta ứng dụng hiểu biết của nhân tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là:

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

18.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP.

c)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

d)

Pha sáng là quá trình khử CO2 để tạo NADPH và ATP.

19.

Khi nói về hai pha của quá trình quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể thực vật

a)

25%

b)

70%

c)

100%

d)

10%

22.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể

23.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ ?

a)

Carotenoid Diệp lục b Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid Diệp lục a Diệp lục b Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b Carotenoid Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a Diệp lục b Carotenoid Carotenoid trung tâm phản ứng

24.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

25.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

26.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây

27.

Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

28.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

29.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

30.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Sucrose.

d)

Ion khoáng.

31.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

32.

Hô hấp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

33.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.

34.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp là

a)

C6H12O6, O2

b)

CO2, H2O

c)

C6H12O6, CO2

d)

CO2, H2O

35.

Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến số bọt khí trong một đơn vị thời gian?

a)

Thể tích bình thủy tinh.

b)

Cường độ ánh sáng.

c)

Kích thước cành rong.

d)

Lượng CO2 trong nước.

36.

Ở thực vật, bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

không bào.

d)

Bộ máy Golgi.

37.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).