wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Summit 1 - Review Unit 8

Total questions: 82

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Family trends (n)
a)
Vấn đề chìm
b)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
c)
Xu hướng gia đình
d)
Phát triển
2.
Develop a sense of responsibility (v)
a)
Phát triển tinh thần trách nhiệm
b)
Sự tăng tuổi thọ
c)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
d)
Cư xử không đúng
3.
Schoolwork (n)
a)
Bị cấm túc
b)
Hư, chiều chuộng (đến hư hỏng)
c)
Công việc ở trường
d)
Giữ hòa bình
4.
Keep the peace (v)
a)
Được cho cơ hội thứ hai
b)
Giữ hòa bình
c)
Phạm luật, phá luật
d)
Gặp rắc rối
5.
Demand (v = n)
a)
Yêu cầu, đòi hỏi
b)
Nhận được sự chăm sóc y tế tốt hơn
c)
Ảnh hưởng đến xã hội trên toàn thế giới
d)
(làm gì) sau lưng ai đó
6.
A bad lesson for life (n)
a)
Bài học xấu cho cuộc sống
b)
Đặt giờ giới nghiêm
c)
Có giờ giới nghiêm
d)
Công việc ở trường
7.
Set curfews (v)
a)
Cơ hội việc làm
b)
Phạm luật, phá luật
c)
Đặt giờ giới nghiêm
d)
Bài học xấu cho cuộc sống
8.
Have curfews (v)
a)
Yêu cầu, đòi hỏi
b)
Có giờ giới nghiêm
c)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
d)
Có quyền riêng tư
9.
Stay out late (v)
a)
Gặp rắc rối
b)
Tuân theo quy tắc
c)
Về nhà muộn
d)
Phát triển tinh thần trách nhiệm
10.
Make rules for teen behavior (v)
a)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
b)
Cấm túc
c)
Cư xử không đúng
d)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
11.
Learn right from wrong (v)
a)
Biết đúng sai
b)
Sự tăng tuổi thọ
c)
Tôn trọng
d)
Được cho cơ hội thứ hai
12.
Learn by making mistakes (v)
a)
Nằm ngoài phạm vi của ai
b)
Yêu cầu, đòi hỏi
c)
Học hỏi từ lỗi lầm
d)
Chia tay
13.
Ground (v)
a)
Cơ hội việc làm
b)
Cấm túc
c)
Ảnh hưởng đến xã hội trên toàn thế giới
d)
Phát triển
14.
Be grounded (v)
a)
Bị cấm túc
b)
Gặp rắc rối
c)
Bài học xấu cho cuộc sống
d)
Nằm ngoài phạm vi của ai
15.
Misbehave (v)
a)
Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ
b)
Cư xử không đúng
c)
Bài học xấu cho cuộc sống
d)
Phạm luật, phá luật
16.
Obey the rules (v)
a)
Phát triển tinh thần trách nhiệm
b)
Tuân theo quy tắc
c)
Có giờ giới nghiêm
d)
Xu hướng gia đình
17.
Be given a second chance (v)
a)
Đặt ra giới hạn
b)
Phát triển tinh thần trách nhiệm
c)
Nhận được sự chăm sóc y tế tốt hơn
d)
Được cho cơ hội thứ hai
18.
Become troublemakers (v)
a)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
b)
Công việc ở trường
c)
Nổi loạn
d)
Trở thành người hay gây rắc rối
19.
Have a right to privacy (v)
a)
Có quyền riêng tư
b)
Giữ hòa bình
c)
Đặt ra giới hạn
d)
Bài học xấu cho cuộc sống
20.
Respect (v)
a)
Thiếu tôn trọng, vô lễ
b)
Bảo vệ quá mức
c)
Tôn trọng
d)
Yêu cầu, đòi hỏi
21.
Be off-limits to someone (v)
a)
Cư xử không đúng
b)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
c)
Từ chối tuân thủ luật lệ
d)
Nằm ngoài phạm vi của ai
22.
Patch things up (v)
a)
Giữ hòa bình
b)
Hàn gắn lại
c)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
d)
Nghiêm khắc
23.
Split up (v)
a)
Người hay gây rắc rối
b)
Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ
c)
Cư xử không đúng
d)
Chia tay
24.
Be out of touch (v)
a)
Khắc khe
b)
Phát triển
c)
Không bắt kịp thông tin, mất liên lạc
d)
Gặp rắc rối
25.
Have a falling out (v)
a)
Cấm túc
b)
Khắc khe
c)
Đưa ra nhiều luật lệ
d)
Cãi nhau, bất đồng
26.
One thing leads to another
a)
Yêu cầu, đòi hỏi
b)
Việc này dẫn đến việc kia
c)
Nổi loạn
d)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
27.
Go downhill (v)
a)
Từ chối tuân thủ luật lệ
b)
Đưa ra nhiều luật lệ
c)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
d)
Nhận được sự chăm sóc y tế tốt hơn
28.
Snowball (v)
a)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
b)
Phát triển
c)
Nhận được sự chăm sóc y tế tốt hơn
d)
Tôn trọng
29.
Underlying issue (n)
a)
Nằm ngoài phạm vi của ai
b)
Từ chối tuân thủ luật lệ
c)
Khắc khe
d)
Vấn đề chìm
30.
Hit the nail on the head (idiom)
a)
Gặp rắc rối
b)
Hàn gắn lại
c)
Nằm ngoài phạm vi của ai
d)
Nói điều gì đó hoàn toàn chính xác
31.
A stay-at-home parent (n)
a)
Phạm luật, phá luật
b)
Ba hoặc mẹ ở nhà để chăm sóc con cái và làm việc nhà
c)
Việc này dẫn đến việc kia
d)
Tuân theo quy tắc
32.
Fall apart (v)
a)
Sự tăng tuổi thọ
b)
Cãi nhau, bất đồng
c)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
d)
Phạm luật, phá luật
33.
Make financial decisions (v)
a)
Mâu thuẫn liên tục
b)
Đưa ra quyết định tài chính
c)
Có giờ giới nghiêm
d)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
34.
Constant conflict (n)
a)
Đưa ra quyết định tài chính
b)
Chăm sóc ba mẹ, những thành viên lớn tuối
c)
Trở thành người hay gây rắc rối
d)
Mâu thuẫn liên tục
35.
Affect the kids' behavior (v)
a)
Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ
b)
Nổi loạn
c)
Đối mặt với thử thách được đặt ra bởi
d)
Phạm luật, phá luật
36.
Behind someone's back
a)
Cư xử không đúng
b)
Khắc khe
c)
(làm gì) sau lưng ai đó
d)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
37.
Impact societies worldwide (v)
a)
Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ
b)
Nhân hậu, khoan dung
c)
Bảo vệ quá mức
d)
Ảnh hưởng đến xã hội trên toàn thế giới
38.
Opportunities for employment (n)
a)
Đưa ra quyết định tài chính
b)
Cơ hội việc làm
c)
Nghiêm khắc
d)
Đặt ra giới hạn
39.
A rising life expectancy (n)
a)
Đặt giờ giới nghiêm
b)
Sự tăng tuổi thọ
c)
Có quyền riêng tư
d)
Bài học xấu cho cuộc sống
40.
Face the challenges posed by N/ Ving (v)
a)
Đối mặt với thử thách được đặt ra bởi
b)
Xu hướng gia đình
c)
Đưa ra quyết định tài chính
d)
Nghiêm khắc
41.
Care for (our) older members = Care for (our) elderly parents at home (v)
a)
Chăm sóc ba mẹ, những thành viên lớn tuối
b)
Trở thành người hay gây rắc rối
c)
Cãi nhau, bất đồng
d)
Để con bạn trưởng thành ở một mức độ nào đó
42.
Receive better medical care (v)
a)
Ảnh hưởng đến xã hội trên toàn thế giới
b)
Trừng phạt
c)
Trở thành người hay gây rắc rối
d)
Nhận được sự chăm sóc y tế tốt hơn
43.
Strict (adj)
a)
Khắc khe
b)
Phạm luật, phá luật
c)
Biết đúng sai
d)
Nghiêm khắc
44.
Set a lot of restrictions/ rules (v)
a)
Xuống dốc (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
b)
Đưa ra nhiều luật lệ
c)
Gặp rắc rối
d)
Việc này dẫn đến việc kia
45.
Harsh (adj)
a)
Tuân theo quy tắc
b)
Có giờ giới nghiêm
c)
Khắc khe
d)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
46.
Lenient (adj)
a)
Ba hoặc mẹ ở nhà để chăm sóc con cái và làm việc nhà
b)
Tôn trọng
c)
Có quyền riêng tư
d)
Nhân hậu, khoan dung
47.
Overprotective (adj)
a)
Bảo vệ quá mức
b)
Có quyền riêng tư
c)
Bài học xấu cho cuộc sống
d)
Vấn đề chìm
48.
Rebellious (adj)
a)
Học hỏi từ lỗi lầm
b)
Gặp rắc rối
c)
Nổi loạn
d)
Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ
49.
Refuse to obey rules (v)
a)
Từ chối tuân thủ luật lệ
b)
Mâu thuẫn liên tục
c)
Cấm túc
d)
Đối mặt với thử thách được đặt ra bởi
50.
Break rules (v)
a)
Người hay gây rắc rối
b)
Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ
c)
Phạm luật, phá luật
d)
Bài học xấu cho cuộc sống
51.
Punish (v)
a)
Mâu thuẫn liên tục
b)
Trừng phạt
c)
Về nhà muộn
d)
Cơ hội việc làm
52.
Spoiled (adj)
a)
Hư, chiều chuộng (đến hư hỏng)
b)
Từ chối tuân thủ luật lệ
c)
Biết đúng sai
d)
Đưa ra nhiều luật lệ
53.
Act spoiled (v)
a)
Người hay gây rắc rối
b)
Tuân theo quy tắc
c)
Nói điều gì đó hoàn toàn chính xác
d)
Hành xử hư hỏng (do được nuông chiều quá mức)
54.
Disrespectful (adj)
a)
Khắc khe
b)
Đặt giờ giới nghiêm
c)
Bị cấm túc
d)
Thiếu tôn trọng, vô lễ
55.
Talk back to adults (v)
a)
Về nhà muộn
b)
Cơ hội việc làm
c)
Bị cấm túc
d)
Nói lại, cãi lại với người lớn
56.
Set limits (on something) (v)
a)
Nói lại, cãi lại với người lớn
b)
Đặt ra giới hạn
c)
Sụp đổ, tan nát, vỡ vụn, trở nên tệ hơn
d)
Học hỏi từ lỗi lầm
57.
Take this on a case-by-case basis (v)
a)
Nghiêm khắc
b)
Nằm ngoài phạm vi của ai
c)
Hành xử hư hỏng (do được nuông chiều quá mức)
d)
Nhìn nhận, quyết định tùy từng trường hợp cụ thể
58.
A troublemaker (n)
a)
Người hay gây rắc rối
b)
Đối mặt với thử thách được đặt ra bởi
c)
Nhìn nhận, quyết định tùy từng trường hợp cụ thể
d)
Đặt ra giới hạn
59.
Get (yourself) into trouble (v)
a)
Đưa ra nhiều luật lệ
b)
Mâu thuẫn liên tục
c)
Bị cấm túc
d)
Gặp rắc rối
60.
Let your kids be adults at some point
a)
Học hỏi từ lỗi lầm
b)
Nhìn nhận, quyết định tùy từng trường hợp cụ thể
c)
Để con bạn trưởng thành ở một mức độ nào đó
d)
Phạm luật, phá luật
61.

"patch things up" means

a)

repair a relationship

b)

have financial problems

c)

get a divorce

d)

separated

62.

"split up" means

a)

repair a relationship

b)

gotten back together

c)

separated

d)

gotten out of touch

63.

"have a falling out" means

a)

make strict rules

b)

argue

c)

agree not to talk

d)

get back together

64.

"go downhill" means

a)

get back together

b)

get better

c)

improve

d)

get worse

65.

"hit the nail on the head" means

a)

make a lot of money

b)

become violent

c)

realize what the real reason is

d)

agree not to talk

66.

"fall apart" means

a)

get interesting

b)

get bad

c)

get better

d)

get back together

67.

"talk about people behind their backs" means

a)

so they know what you think about them

b)

so they’re thankful

c)

so they realize what the real reason was

d)

so they don’t know what you say about them

68.

Phát triển tinh thần trách nhiệm (v)

(a)  

69.

Giữ hòa bình (v)

(a)  

70.

Đặt quy tắc cho hành vi của trẻ (v)

(a)  

71.

Biết đúng sai (v)

(a)  

72.

Học hỏi từ lỗi lầm (v)

(a)  

73.

Có quyền riêng tư (v)

(a)  

74.

Nằm ngoài phạm vi của ai (v)

(a)  

75.

Ảnh hưởng đến hành vi của trẻ (v)

(a)  

76.

Nói lại, cãi lại với người lớn (v)

(a)  

77.

Để con bạn trưởng thành ở một mức độ nào đó

(a)  

78.

Ảnh hưởng đến xã hội trên toàn thế giới (v)

(a)  

79.

Hành xử hư hỏng (do được nuông chiều quá mức) (v)

(a)  

80.

Chưa từng biết, chưa từng có (v)

(a)  

81.

Đối mặt với thử thách được đặt ra bởi (v)

(a)  

82.

Cơ hội việc làm (n)

(a)