wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9U1 - Handout 3

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

I hope everyone in the world __________ each other.

a)

live on

b)

lives on

c)

get on with

d)

gets on with

2.

We have __________ milk. Could you get some on your way home?

a)

closed down

b)

run out of

c)

faced up to

d)

looked forward to

3.

Complete the sentence:

team-building/ frame/ workshop/ craft/ drumheads


1. The traditional …………………….. village attracts millions of foreign tourists each year.

(a)  

4.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Ngoại ô

(a)  

5.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Cộng đồng

(a)  

6.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Chuyển đến, di chuyển

(a)  

7.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Hàng xóm

(a)  

8.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Cơ sở vật chất

(a)  

9.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Trung tâm mua sắm

(a)  

10.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Tìm kiếm

(a)  

11.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Trạm xe buýt

(a)  

12.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Gợi nhớ cho ai về cái gì

(a)  

13.

Viết từ sau sang tiếng anh:

Có mối quan hệ tốt với ai đó

(a)  

14.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Truyền lại

(a)  

15.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Hết, cạn kiệt

(a)  

16.

Viết cụm từ sau sang tiếng anh:

Cắt giảm

(a)  

17.

nấu ăn

(a)  

18.

Tiếng anh của từ: Thợ làm nghề thủ công là gì?

a)

Artisan

b)

Artist

c)

Art

d)

Artistic

19.

Tiếng anh của từ: Cộng đồng là gì?

a)

Competition

b)

Communal

c)

Computer

d)

Community

20.

Tiếng anh của từ: Người phục vụ cộng đồng là gì?

a)

Worker

b)

Community helper

c)

Firefighter

d)

Community

21.

Tiếng anh của từ: Làng nghề thủ công là gì?

a)

Craft villager

b)

Craft

c)

Craft village

d)

Craftmen

22.

Tiếng anh của từ: Cắt giảm là gì?

a)

Cutting

b)

Go up

c)

Increase

d)

Cut down on

23.

Tiếng anh của từ: Nhân viên giao hàng là gì?

a)

Delivery person

b)

Delivery

c)

Delivery company

d)

Free ship

24.

Tiếng anh của từ: Thợ điện là gì?

a)

Electricity

b)

Electrician

c)

Electronic

d)

Electricity bill

25.

Tiếng anh của từ: Cơ sở vật chất là gì?

a)

Fragrance

b)

Factor

c)

Facilities

d)

Function

26.

Tiếng anh của từ: Lính cứu hoả là gì?

a)

Campfire

b)

Fire station

c)

Fire engine

d)

Firefighter

27.

Tiếng anh của từ: Nhân viên dọn vệ sinh là gì?

a)

Collection

b)

Garbage collector

c)

Stamp collector

d)

Trash can

28.

Tiếng anh của từ: Có quan hệ tốt với là gì?

a)

Get on with

b)

Get off

c)

Get up with

d)

Get on

29.

Tiếng anh của từ: Truyền lại là gì? (Chọn 2 từ)

a)

Narrow down

b)

Pass down

c)

Go down

d)

Hand down

30.

Tiếng anh của từ: Sản phẩm thủ công là gì?

a)

Craft

b)

Hands on

c)

Handicraft

d)

Hand in

31.

Tiếng anh của từ: Ngắm nghía xung quanh là gì?

a)

Look for

b)

Look around

c)

Look forward to

d)

Look after

32.

Tiếng anh của từ: Nguyên bản là gì?

a)

Original

b)

Modern

c)

Changed

d)

Origami

33.

Tiếng anh của từ: Đồ gốm là gì?

(a)  

34.

Tiếng anh của từ: Bảo tồn là gì?

(a)  

35.

Tiếng anh của từ: Hết, cạn kiệt là gì?

(a)  

36.

Tiếng anh của từ: Đặc sản là gì?

(a)  

37.

Tiếng anh của từ: Vùng ngoại ô là gì?

(a)  

38.

Tiếng anh của từ: Điểm du lịch là gì?

(a)  

39.

remind ... of...

a)

ra ngoài chơi

b)

truyền lại

c)

nhắc ai về ...

d)

có mối quan hệ tốt

40.

run out of

a)

ra ngoài chơi

b)

cạn kiệt

c)

nhắc ai về ...

d)

có mối quan hệ tốt

41.

come back

a)

chơi

b)

cạn kiệt

c)

nhắc ai về ...

d)

trở lại

42.

have a good relationship =

a)

remind....of ...

b)

get (well) on with

c)

có mối quan hệ tốt

43.

cut down on = ......

a)

reduce = decrease

b)

cắt giảm

c)

có mối quan hệ tốt

44.

pass down = ......

a)

get information

b)

truyền lại (vật chất/ tinh thần)

c)

hand down

45.

look around

a)

nhìn quanh

b)

tìm kiếm

c)

tra cứu

d)

đọc nhanh

46.

look for

a)

nhìn quanh

b)

tìm kiếm

c)

tra cứu

d)

đọc nhanh

47.

thrown away + garbage/ rubbish/ trash

a)

tổ chức, sắp xếp

b)

vứt

c)

tiến hành

48.

set up

a)

tổ chức, sắp xếp

b)

nghĩ về

c)

tiến hành

49.

turn... into...

a)

thay đổi

b)

nhắc ..... về...

c)

chuyển .... thành...

50.

hang out with +

a)

thay đổi

b)

tiến hành

c)

đi chơi

51.

community helper là gì?

a)

thợ làm nghề thủ công

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

52.

original (adj) có nghĩa là gì?

a)

nguyên bản

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

53.

pottery (n) có nghĩa là gì?

a)

đồ gốm

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

54.

preserve (v) có nghĩa là gì?

a)

bảo tồn

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

55.

speciality (n) có nghĩa là gì?

a)

đặc sản

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

56.

Match the community helpers with their responsibilities:

a)

police officer

1.

protects people and

solves crimes

b)

firefighter

2.

puts out fires and saves people

c)

delivery person

3.

delivers goods to people's house

d)

garbage collector

4.

takes people's rubbish away

e)

electrician

5.

checks and repairs wires and equipment

57.

They don't know ____ to preserve the natural beauty of their region.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. where

d)

D. how

58.

My classmates didn't understand _____ to do.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. where

d)

D. how

59.

Tell me _____ press the button.

a)

A. what

b)

B. when

c)

C. who

d)

D. where

60.

My neighbour asked me ____ to use the dishwasher.

a)

A. what

b)

B. why

c)

C. how

d)

D. which

61.

The rules didn't specify ____to speak to in case of an emergency.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. where

d)

D. how

62.

My parents don't know ___ to put the big sofa.

a)

A. what

b)

B. who

c)

C. where

d)

D. how

63.

My brother forgot to take an umbrella when he went ____. I hope it won't rain.

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

64.

They ran ___ of bread when I went to the local bakery yesterday.

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

65.

How often do your grandparents come ____to their home town?

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

66.

We are encouraging the people in our community to cut ____ on plastic bags.

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

67.

Before I visit a place, I usually find ____ about its history.

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

68.

When we went to Sydney, we only had a couple of hours to look ____

a)

A. out

b)

B. down

c)

C. around

d)

D. back

69.

Put the words into the correct column according to the sounds

Categorize the following

hand

attraction

back

programme

wrap

heart

craft

artist

tomato

garbage

help

step

check-up

electrician

especially

/æ/
/ɑː/
/e/
70.

This sports centre is so small that it cannot __________ the demands of local residents.

a)

keep up with   

b)

face up to 

c)

deal about 

d)

set up

71.

What is Vong village famous for?

a)

Pottery

b)

Sticky rice flakes

c)

Tea

d)

Silk

72.

How do artisans in Vong village preserve the techniques of making com?

a)

By using machines

b)

By writing them down in books

c)

By passing them down to their sons

d)

By keeping them secret

73.

What is the purpose of wrapping com in two layers of leaves?

a)

To make it look more beautiful

b)

To preserve its fragrance

c)

To make it easier to transport

d)

To make it taste better

74.

What kind of clay is used to make Denby pottery?

a)

Imported clay

b)

The finest local clay

c)

Plastic clay

d)

Any type of clay

75.

What can visitors do in Denby village?

a)

Only watch artisans make pottery

b)

Make pottery in workshops

c)

Buy ready-made pottery only

d)

Learn about the history of pottery in the museum

76.

Com Lang Vong is a (a)   of Hanoi autumn.

77.

Artisans in Denby still use some of the (a)   techniques passed down through generations.

78.

They wrap the final product in two layers of leaves to (a)   its fragrance.

79.

Denby Pottery is made from the (a)   local clay.

80.

In the past, people made com by hand, but now they use machines for some steps to (a)   the process.