wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 9 ( No 7)

Total questions: 82

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

What is this picture?

a)

urban sprawl

b)

skyscraper

c)

metropolitan

d)

multicultural

2.

"find out" đồng nghĩa với?

a)

make progress

b)

press the switch

c)

discover

d)

examine

3.

Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.

The street food in Hoi An is delicious and _________.

giá cả phải chăng

a)

a. available

b)

b. fabulous

c)

c. affordable

d)

d. fascinating

4.

Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.

_______ ?” “Everything is fine. How about you?”

a)

a. How old are you?

b)

b. How’s it going?

c)

c. What’s your life?

d)

d- What’s the matter?

5.

Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.

Life in Ho Chi Minh City is ____ than we thought at first.

a)

a. far the busier

b)

b. the more busier

c)

c. much more busy

d)

d. much busier

6.

đa văn hóa

a)

forbidden

b)

multicultural

c)

conduct

d)

indicator

7.

a)

cheer up

b)

put on

c)

make progress

d)

get over

8.

a)

put off

b)

cheer up

c)

put on

d)

turn up

9.

She’s never had a good relationship with her sister.

a)

got on with

b)

looked after

c)

getting over

10.

Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.

a)

take over

b)

take care

c)

take off

11.

1. Their children have all grown _____ and left home for the city to work. A.

a)

A. up

b)

B. out

c)

C. out of

d)

D. in

12.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:London is one of the largest cities in the world but its population is a lot ………………..than Tokyo.
a)
small
b)
few
c)
smaller
d)
fewer
13.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:Osaka has become one of the………………..“liveable" city in Asia.
a)
more
b)
better
c)
much
d)
most
14.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:Ha Noi City now is ……………….. than it was 10 years ago.
a)
as large
b)
more large
c)
much larger
d)
the largest
15.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:On Children Festival, the zoo is always ……………….. with people, mainly children.
a)
packed
b)
had
c)
contained
d)
scored
16.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:You should take your shoes ……………….. when you go into the temples.
a)
up
b)
in
c)
off
d)
on
17.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:A close friendship has gradually grown ……………….. between them. They help each other in their daily life.
a)
in
b)
out
c)
of
d)
up
18.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
a)
conducts
b)
returns
c)
wanders
d)
wonders
19.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
a)
lighthouse
b)
heritage
c)
hotel
d)
hour
20.
12. forbidden (adj)
a)
: bị cấm
b)
Đồ sơn mài
c)
Bảo vệ, bảo tồn
d)
: tuyệt vời, tuyệt diệu
21.
20. negative (adj)
a)
: tiêu cực
b)
: chỉ số
c)
: sự đô thị hóa
d)
: xác định
22.
23. reliable (adj)
a)
: đáng tin cậy
b)
Sợi
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: mắc ket, không di chuyển đươc
23.
28. variety (n)
a)
: sự phong phú, đa dạng
b)
: mắc ket, không di chuyển đươc
c)
đan, dệt
d)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
24.

hợp thời trang:

a)

annoying

b)

exhausted

c)

frightening

d)

fashionable

25.
Man-made
a)
Người làm
b)
Mang tính lịch sử
c)
Đáng tin cậy
d)
Metropolitan
e)
Tuyệt vời
26.
Well-known
a)
Nổi tiếng
b)
Tuyệt vời
c)
Giá cả phải chăng
d)
Mang tính lịch sử
e)
Đô thị
27.
Historic
a)
Mang tính lịch sử
b)
giải trí
c)
Tuyệt vời
d)
đa văn hóa
e)
Đáng tin cậy
28.
Historical
a)
Lịch sử
b)
Giá cả phải chăng
c)
Tuyệt vời
d)
giải trí
e)
Mang tính lịch sử
29.
Fascinating
a)
Lôi cuốn
b)
đa văn hóa
c)
Giá cả phải chăng
d)
Đô thị
e)
Đáng tin cậy
30.
Affect
a)
Ảnh hưởng đến
b)
đa văn hóa
c)
Nổi tiếng
d)
Đô thị
e)
đa văn hóa
31.
Suffer from
a)
Chịu đựng
b)
giải trí
c)
Người làm
d)
Đô thị
e)
Nổi tiếng
32.
Offer
a)
Phục vụ
b)
Giá cả phải chăng
c)
Người làm
d)
Nổi tiếng
e)
Đáng tin cậy
33.
Encourage
a)
Khuyến khích
b)
đa văn hóa
c)
Người làm
d)
Nổi tiếng
e)
đa văn hóa
34.
Make a note
a)
Làm cho một lưu ý
b)
giải trí
c)
Nổi tiếng
d)
Đáng tin cậy
e)
Mang tính lịch sử
35.

She turned ___________ the new job in New York because she didn't want to move.

a)

on

b)

down

c)

off

d)

up

36.

convenient

a)

rộng

b)

chật

c)

thoải mái

d)

tiện lợi

37.

consist

a)

in

b)

on

c)

of

d)

to

38.

nhà thiết kế

a)

design

b)

poet

c)

writer

d)

designer

39.

fond

a)

in

b)

of

c)

on

d)

to

40.

proud

a)

of

b)

in

c)

at

d)

on

41.

Because of population growth, the city has become ___________ than it used to be

a)

more crowdedly

b)

more crowded

c)

most crowded

42.

multicultural (adj) nghĩa là gì?

a)

đa văn hóa

b)

đa dạng

c)

đa cảm

d)

đa nhân cách

43.

turn up

a)

arrive:

xuất hiện

b)

make someone feel happier:

động viên

c)

ask for a job:

xin việc

d)

make progress:

tiến bộ

44.

find out

a)

arrive:

xuất hiện

b)

consider:

cân nhắc

c)

continue:

tiếp tục

d)

discover:

kham phá

45.

go on

a)

make progress:

tiến bộ

b)

continue:

tiếp tục

c)

make someone feel happier:

động viên

d)

discover:

khám phá

46.

get on

a)

ask for a job:

xin việc

b)

make someone feel happier:

động viên

c)

put on smart clothes:

mặc quần áo

d)

make progress:

tiến bộ

47.

turn off

a)

Remove

(cởi, gỡ, tháo, khử)

b)

Examine

(kiểm tra, xem xét)

c)

Press the switch

(tắt )

d)

Make a note

(ghi chú)

48.

turn down

a)

examine

(kiểm tra, xem xét)

b)

remove

(cởi, gỡ, tháo, khử)

c)

make some happier

(động viên)

d)

refuse

(từ chối)

49.

set up

a)

hoà thuận

b)

thành lập

c)

trưởng thành,

lớn lên

d)

hạ xuống,

phá huỷ

50.

show around

a)

dạo quanh

b)

thành lập,

dựng lên

c)

hoà thuận

d)

tắt

51.

get on with

a)

lớn lên,

trưởng thành

b)

cởi, tháo, gỡ, khử

c)

dạo quanh

d)

hoà thuận

52.

get over

a)

lớn lên,

trưởng thành

b)

hướng dẫn,

dạo quanh

c)

thành lập,

dựng lên

d)

vượt qua, khỏi

53.

Phrasal verb nào sau đây mang nghĩa là "vượt qua, khỏi bệnh"?

a)

get over

b)

show sb around

c)

turn up

d)

set off

54.

Phrasal verb nào sau đây mang nghĩa là "dẫn ai đi tham quan"?

a)

get over

b)

show sb around

c)

turn up

d)

set off

55.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "SỰ đô thị hóa"?

a)

urban

b)

urbanization

c)

urbanize

d)

urban sprawl

56.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "sự bành trướng đô thị"?

a)

urban

b)

urbanization

c)

urbanize

d)

urban sprawl

57.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "hội chứng lệch múi giờ"?

a)

convenience

b)

conflict

c)

determination

d)

jet lag

58.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "sự thuận tiện, tiện nghi"?

a)

convenience

b)

conflict

c)

determination

d)

jet lag

59.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "sự quyết tâm"?

a)

convenience

b)

conflict

c)

determination

d)

jet lag

60.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "sự đa dạng"?

a)

attraction (n)

b)

exhibition (n)

c)

variety (n)

d)

metropolis (n)

61.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "chật kín"?

a)

religious (adj)

b)

attractive (adj)

c)

packed with

d)

oceanic (adj)

62.
bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/
a)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
b)
(hệ thống) tàu điện ngầm
c)
xe điện
d)
tàu điện trên không
63.
carry out /ˈkæri aʊt/
a)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
b)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
c)
(hệ thống) tàu điện ngầm
d)
xe điện
64.
come down with (v) /kʌm daʊn wɪð/
a)
bị ốm (vì bệnh gì)
b)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
c)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
d)
(hệ thống) tàu điện ngầm
65.
concrete jungle (n) /ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/
a)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
b)
bị ốm (vì bệnh gì)
c)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
d)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
66.
congested (adj) /kənˈdʒestɪd/
a)
tắc nghẽn (giao thông)
b)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
c)
bị ốm (vì bệnh gì)
d)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
67.
construction site (n) /kənˈstrʌkʃn saɪt/
a)
công trường xây dựng
b)
tắc nghẽn (giao thông)
c)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
d)
bị ốm (vì bệnh gì)
68.
downtown (n) /ˌdaʊnˈtaʊn/
a)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
b)
công trường xây dựng
c)
tắc nghẽn (giao thông)
d)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
69.
get around /ɡet əˈraʊnd/
a)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
b)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
c)
công trường xây dựng
d)
tắc nghẽn (giao thông)
70.
hang out with /hæŋ aʊt wɪð/
a)
đi chơi (cùng ai)
b)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
c)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
d)
công trường xây dựng
71.
hygiene (n) /ˈhaɪdʒiːn/
a)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
b)
đi chơi (cùng ai)
c)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
d)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
72.
itchy (adj) /ˈɪtʃi/
a)
ngứa, gây ngứa
b)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
c)
đi chơi (cùng ai)
d)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
73.
leftover (n) /ˈleftəʊvə/
a)
thức ăn thừa
b)
ngứa, gây ngứa
c)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
d)
đi chơi (cùng ai)
74.
liveable (adj) /ˈlɪvəbl/
a)
(nơi, địa điểm) đáng sống
b)
thức ăn thừa
c)
ngứa, gây ngứa
d)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
75.
metro (n) /ˈmetrəʊ/
a)
hệ thống tàu điện ngầm
b)
(nơi, địa điểm) đáng sống
c)
thức ăn thừa
d)
ngứa, gây ngứa
76.
pricey (adj) /ˈpraɪsi/
a)
đắt đỏ
b)
hệ thống tàu điện ngầm
c)
(nơi, địa điểm) đáng sống
d)
thức ăn thừa
77.
process (v) /ˈprəʊses/
a)
xử lí
b)
đắt đỏ
c)
hệ thống tàu điện ngầm
d)
(nơi, địa điểm) đáng sống
78.
public amenities /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/
a)
những tiện ích công cộng
b)
xử lí
c)
đắt đỏ
d)
hệ thống tàu điện ngầm
79.
rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊə/
a)
giờ cao điểm
b)
những tiện ích công cộng
c)
xử lí
d)
đắt đỏ
80.
sky train /skaɪ treɪn/
a)
tàu điện trên không
b)
giờ cao điểm
c)
những tiện ích công cộng
d)
xử lí
81.
tram (n) /træm/
a)
xe điện
b)
tàu điện trên không
c)
giờ cao điểm
d)
những tiện ích công cộng
82.
underground (n) /ˌʌndəˈɡraʊnd/
a)
(hệ thống) tàu điện ngầm
b)
xe điện
c)
tàu điện trên không
d)
giờ cao điểm