wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn 10

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt

nguồn từ:

a)

Sự phát triển của kinh tế thị trường

b)

Tính chất xã hội hoá nền sản xuất

c)

Sự phát triển của QHSX

d)

Trình độ phân công lao động phát triển

2.

Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào?

a)

Tô hiện vật

b)

Tô tiền

c)

Tô lao dịch

d)

Cả a, b, c

3.

Tỷ giá hối đoái thuộc về:

a)

Chính sách tài chính

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Cả a, b, c

4.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện

ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

5.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:

a)

Nội lực là chính

b)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

c)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

d)

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

6.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc

tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng

đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc

tế

7.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

Cả a, b, c

8.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

9.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở

nước ta?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

b)

LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội

c)

LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc

d)

LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội

10.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình

đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Cả a, b, c

11.

Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo vốn

b)

Theo lao động

c)

Theo vốn cho vay

d)

Cả a và c

12.

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?

a)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

b)

Từ nhà nước

c)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

d)

Cả a, b, c

13.

Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?

a)

Trong quỹ lương của doanh nghiệp

b)

Quỹ tiêu dùng tập thể

c)

Quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Quỹ phúc lợi xã hội

14.

Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo giá trị sức lao động

b)

Theo vốn và năng lực kinh doanh

c)

Theo lao động

d)

Ngoài thù lao lao động

15.

Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?

a)

Thời gian lao động

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

16.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động

làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

17.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực

hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

b)

Vì LLSX phát triển chưa cao

c)

Vì còn phân biệt các loại lao động

d)

Cả a, b, c

18.

Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong

TKQĐ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhiều hình thức kinh doanh

d)

Cả a, b, c

19.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử

đó?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

20.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Hạ tầng cơ sở

21.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức.

d)

Cả a, b, c

22.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao

động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

23.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

24.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

25.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

26.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

27.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

28.

Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định

a)

QHSX

b)

LLSX

c)

KTTT

d)

PTSX

29.

Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống

nhất về mục đích" là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

30.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

31.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích chính trị xã hội

c)

Lợi ích văn hoá, tinh thần

d)

Cả b và c

32.

Nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại là:

a)

Huy động vốn

b)

Cho vay vốn

c)

Thanh toán

d)

Cả a, b, c

33.

Một trong các chức năng đặc biệt của ngân hàng nhà nước là chức

năng:

a)

Phát hành tiền

b)

Trợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước

c)

Kinh doanh tiền

d)

Cho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh

34.

Các tổ chức tín dụng có vai trò gì trong kinh tế thị trường

a)

Là chủ thể giám đốc của tín dụng

b)

Là đối tượng giám đốc của tín dụng

c)

Là chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.

d)

Cả a và b

35.

Đâu là chủ thể giám đốc của tín dụng?

a)

Người cho vay

b)

Các cơ quan nhà nước

c)

Người cho vay và các tổ chức kinh doanh tín dụng.

d)

Cả a, b, c

36.

Tỷ suất lợi tức biến động thế nào?

a)

0 < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

0 ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

0 ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân

37.

Lợi tức tín dụng gồm có:

a)

Lợi tức tiền gửi

b)

Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi

c)

Lợi tức tiền vay

d)

Lợi tức tiền gửi và lợi tức tiền vay

38.

Tín dụng có vai trò gì?

a)

Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu quả sử dụng vốn

b)

Tăng tốc độ chu chuyển của tiền, hạn chế lạm phát

c)

Góp phần giao lưu tiền tệ trong nước và nước ngoài.

d)

Cả a, b, c

39.

Chức năng nào của tín dụng quan trọng nhất?

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Hai chức năng quan trọng như nhau

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau.

40.

Đặc điểm tín dụng nhà nước là:

a)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

b)

Thời hạn dài, lãi suất thấp

c)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

d)

Thời hạn và lãi suất do quan hệ

cung - cầu quy định

41.

Tín dụng nhà nước được thực hiện thế nào?

a)

Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân

b)

Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ

c)

Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc

vay nước ngoài bằng tiền tệ

d)

Cả a, b, c.

42.

Chức năng của tín dụng là:

a)

Phân phối lại vốn

b)

Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng

tiền ngay.

c)

Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế

d)

Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn.

43.

Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng?

a)

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

b)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi

trong nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo

nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi.

d)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo

nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.

44.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế

nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c

45.

Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

46.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Cả a, b, c

47.

Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ:

a)

Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác

b)

Từ các hoạt động từ thiện

c)

Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư

d)

Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.

48.

Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:

a)

Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.

b)

Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình

c)

Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.

d)

Cả a và b

49.

Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu?

a)

Tiền lương của các thành viên gia đình

b)

Từ các hoạt động kinh tế của gia đình

c)

Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.

d)

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

50.

Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chính các doanh nghiệp

d)

Hệ thống tín dụng

51.

Đối tượng giám đốc tài chính là:

a)

Các hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài

chính

c)

Các hoạt động kinh tế tài chính

d)

Cả a, b, c

52.

Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế

d)

Các tổ chức quần chúng

53.

Chức năng giám đốc của tài chính là:

a)

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế

b)

Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế

d)

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế

54.

Thị trường tài chính là gì?

a)

Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền

c)

Là thị trường bất động sản

d)

Cả a, b, c

55.

Bảo hiểm là một hình thức tài chính, nó xuất hiện do yêu cầu nào

dưới đây?

a)

Giải quyết rủi ro có thể xảy ra trong sản xuất

b)

Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp

c)

Đảm bảo sức khoẻ, tai nạn lao động

d)

Cả a, b, c

56.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân.

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

57.

Chính sách tài chính thường sử dụng công cụ nào là chủ yếu để điều

tiết nền kinh tế?

a)

Chính sách thuế

b)

Thuế thu nhập

c)

Chi tiêu của Chính phủ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Cả a và c

58.

Tài chính có chức năng nào dưới đây:

a)

Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất

b)

Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.

59.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

b)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

c)

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

d)

Cả a, b, c

60.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:

a)

Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ

b)

Cá nhân mua công trái Chính phủ

c)

Doanh nghiệp vay vốn ngân hàng

d)

Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng.

61.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.

b)

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên

c)

Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng

d)

Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ

62.

Tài chính là một quan hệ kinh tế:

a)

Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ

c)

Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ

trong nền kinh tế.

63.

Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?

a)

Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.

b)

Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả

c)

Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.

d)

Cả a, b, c.

64.

Nội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kế hoạch hoá vĩ mô và vi mô

b)

Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoạch hoá pháp lệnh

c)

Kết hợp kế hoạch với thị trường

d)

Cả a, b, c

65.

Tính cân đối của nền kinh tế là:

a)

Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng

b)

Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng

c)

Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và

khả năng đáp ứng nhu cầu đó.