Font size
WorksheetsKiểm tra chương I - KHTN 8
Total questions: 35
Worksheet time: 28mins
Phản ứng hóa học là
Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.
Là việc hai chất kết hợp với nhau tạo ra chất mới, chất mới có tính chất hóa học như chất ban đầu
Là sự kết hợp của các hợp chất với nhau để tạo ra chất mới. Chất ban đầu, bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (hay chất tham gia); Chất mới sinh ra là chất sản phẩm.
Phản ứng hóa học là quá trình biến hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới.
Cho kim loại magnesium Mg tác dụng với sulfuric acid H2SO4 tạo ra khí hydrogen H2 và chất
magnesium sulfate MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:
Mg và H2SO4
Mg và H2
H2SO4 và H2
MgSO4 và H2SO4
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
(I). Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.
(II). Sự kết tinh của muối ăn.
(III). Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.
(IV). Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.
(V). Đun quá lửa, mở sẽ khét.
I, II, V
I, II, IV
I, II, III, IV
II, III, IV
Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?
Có chất mới sinh ra
Tốc độ phản ứng.
Nhiệt độ phản ứng.
tất cả các dấu hiệu trên
Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là
chất sinh ra
sản phẩm
chất phản ứng
tất cả sản phẩm
Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới
dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt
Không có đáp án nào đúng
Câu 7: Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?
A. 12 g/mol.
B. 50g
C. 8 g/mol.
D. 16 g/mol
Câu 2: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 31.587 l.
B.35,187 l.
C. 38,175 l.
D. 37,185 l
Câu 6: Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:
( S=32, O=16, Cl=35,5)
A. 0,19
B. 1,5
C. 0,9
D. 1,7
Câu 5: Hãy cho biết 64g khí oxygen ở đktc có thể tích là bao nhiêu?
A. 89,6 lít.
B. 49,58 lít.
C. 24,9 lít.
D. 11,2 lít.
Câu 11: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:
A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).
B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).
C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).
D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).
Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong
150 gam nước thì dung dịch bão hòa
20 gam
30 gam
12 gam
45 gam
Hòa tan 50 g đường với nước được dung dịch đường 10%. Tính khối lượng nước cần cho pha chế dung dịch
250 gam
450 gam
50 gam
500 gam
Số mol trong 400 ml NaOH 6M là
2,4 mol
1,2 mol
1,5 mol
4 mol
Hòa tan 50g muối ăn vào 150g nước được dung dịch muối ăn có nồng độ % là:
50%
150%
20%
25%
Độ tan của một chất cho biết khối lượng chất tan có trong:
100g dung dịch chất đó
100g nước
100g chất tan
Tất cả đều sai
Cho phản ứng: A + B + C --> D + E
Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là
mA = mB + mC + mD + mE
mA + mB + mC + mD = mE
mA + mB + mC = mD + mE
mA + mB = mC + mD + mE
Cho phương trình chữ:
Iron + Chlorine --> Iron (III) chloride
Biết khối lượng iron phản ứng là 5,6 gam; khối lượng iron (III) chloride tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí chlorine phản ứng?
21,85 gam
10,65 gam
22,85 gam
11,65 gam
Cho 16,8g khí carbon oxide tác dụng hết với 32g iron (III) oxide thu được kim loại iron và 26,4g khí carbonic. Khối lượng iron thu được là?
2,24g
22,8g
29,4g
22,4g
P + O2 −−−> P2O3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
P + O2 → P2O3
4P +3O2 → 2P2O3
P2 +O3 →P2O3
6P +2O2 →3P2O3
CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+NaCl
Cân bằng phương trình hóa học trên:
CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+2NaCl
3CuCl2+NaOH −>3Cu(OH)2+6NaCl
CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+NaCl
CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+2NaCl
SO2 + O2 −−−> SO3
Cân bằng phường trình hóa học trên
SO+O2→SO3
2SO2+O2 → 2SO3
2SO2 +3O2→2SO3
2SO2 + 2O2 → 2SO3
aN2 +bH2 → cNH3
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:
1,3,2
1,2,3
2,3,2
1,3,1
Cho thanh magnesium Mg tác dụng với khí oxygen thu được hợp chất magnesium oxide MgO. Biết mMg = 7,2 g.
Tính khối lượng hợp chất.
(Mg = 24, O =16)
2,4 g
9,6 g
4,8 g
12 g
Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O
Để điều chế 2,479 lít CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:
(C=12, O=16, Ca=40, H=1)
1 mol
0,1 mol
0,001 mol
2 mol
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.
(Ba=137, H=1, Cl=35,5)
0,04 mol
0,01 mol
0,02 mol
0,5 mol
Cho 8,45 g kẽm Zn tác dụng với 5,9496 lít khí Chlorine (đktc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư.
(Zn = 65, Cl =35,5)
Zn
Cl
Cả 2 chất
Không có chất dư
Cho phương trình Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2. Tổng hệ số của các chất phản ứng sau khi cân bằng phương trình là
5
6
7
8
Hòa tan 5,4 g Al vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được AlCl3 và V (lít) khí H2
(Al= 27)
V có giá trị là
3,7185
7,437
2,24
11,2
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt
Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
