wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

3.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

5.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

6.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

7.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

8.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

9.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

10.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

11.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

12.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

13.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

14.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

15.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

17.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

18.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

19.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

20.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

21.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

23.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

24.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

25.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

26.

Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Brom có 2 đồng vị là 79Br ABr. Trong đó 79Br chiếm 54,5 %. Giá trị của A là

(a)  

27.

Cho biết cấu hình electron của

X: 1s22s22p63s23p3

Y: 1s22s22p63s23p64s1.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X là một kim loại,

Y là một phi kim.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các kim loại.

d)

X là một phi kim,

Y là một kim loại.

28.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9, X có 3 lớp electron, nguyên tố X là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

29.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và nơtron

b)

proton, electron

c)

nơtron và electron

d)

proton, nơtron và electron

30.

Các hạt mang điện có trong nguyên tử là

a)

Proton và nơtron

b)

Electron và nơtron

c)

Proton và electron.

d)

Proton, electron và notron

31.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

32.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là

a)

37

b)

25

c)

26

d)

24

33.

Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là

a)

56

b)

57

c)

64

d)

65

34.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

35.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số nơtron trong hạt nhân.

b)

số khối.

c)

nguyên tử khối.

d)

điện tích hạt nhân.

36.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

37.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

38.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

39.

Số proton, số nơtron và số khối của

178 X lần lượt là

a)

8 ; 8 và 17.

b)

17 ; 8 và 9.

c)

17 ; 9 và 8.

d)

8 ; 9 và 17.

40.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

41.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

42.

Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị là 109Ag và xAg. Biết đồng vị 109Ag chiếm 44% về số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 . Giá trị của x là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

43.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

44.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

45.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

47.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

48.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

49.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

50.

Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

51.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

52.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

53.

Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

13.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

54.

Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

23.

b)

21.

c)

25.

d)

26.

55.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

56.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

57.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

58.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

59.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

60.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

61.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

62.

Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s2.

c)

1s22s1.

d)

1s22s22p6.

63.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

64.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

65.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

a)

1s22s22p63s23p63d6 4s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

66.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

K+, Cl-, Ar.

67.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

nơtron và electron

c)

proton và nơtron

d)

nơtron

68.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton, khác nhau số nơtron và số khối

b)

cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.

c)

cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân.

d)

cùng điện tích hạt nhân và số khối.

69.

Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là.

a)

24,0

b)

24,3

c)

23,7

d)

23.9

70.

Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

71.

Số phân lớp e của của lớp K,L,M,N là

a)

1,2,3,4

b)

2,4,6,8

c)

1,3,5,7

d)

1,6,10,14

72.

Số e tối đa trong phân lớp s,p,d,f là

a)

2,6,10,14

b)

2,8,16,18

c)

2,8,18,32

d)

2,4,6,10

73.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

74.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

75.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

76.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

77.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

78.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

79.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

80.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

81.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và electron

b)

nơtron

c)

proton

d)

proton và notron

82.

Nguyên tử được cấu tạo bởi hầu hết bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Số khối của nguyên tử bằng tổng số

a)

P + E

b)

Z+ N

c)

Z

d)

Z + E

84.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số hạt cơ bản

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối.

85.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng

a)

số proton nhưng khác nhau số nơtron.

b)

số khối nhưng khác nhau số nơtron.

c)

số khối nhưng khác điện tích hạt nhân.

d)

cùng điện tích hạt nhân và số khối.

86.

Có bao nhiêu phân lớp electron.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Số e tối đa trong phân lớp s,p,d,f là

a)

2,6,10,14

b)

2,8,16,18

c)

2,8,18,32

d)

2,4,6,10

88.

Lớp thứ L (n = 2) có số electron tối đa là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

89.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

90.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

91.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

92.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

93.

Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?

a)

2s

b)

3d

c)

4d

d)

2f

94.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

95.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p6.

96.

Cấu hình electron nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

97.

Chọn cấu hình electron sai?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

98.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

b)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

c)

Nhôm là nguyên tố phi kim.

d)

Số hiệu nguyên tử của nhôm là 14.

99.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

lớp M

b)

lớp K

c)

lớp L

d)

lớp N

100.

Trong những cặp nguyên tử sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

2010Y và 2012Y

b)

2010Y và 4020Y

c)

2010X và 1910X

101.

Nguyên tử X có Z= 18. Lớp vỏ của nguyên tử X được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp electron?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

102.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của P (Z = 15) là

a)

2s22p3.

b)

3s23p5.

c)

3s23p3.

d)

2s22p5.

103.

Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 11H; 21H; 31H và 2 đồng vị: 3517Cl ; 3717Cl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Các e của nguyên tử nguyên tố Y được phân bố trên 2 lớp, phân lớp có mức năng lượng cao nhất chứa 5 e. Hỏi nguyên tử nguyên tố Y có bao nhiêu e? Và là nguyên tố nào?

a)

5, B

b)

10, Ne

c)

9, F

d)

9, Be

105.

Cấu hình electron của nguyên tử mangan (Z = 25) là:

a)

[Ar]3d54s2.

b)

[Ne]3d7.

c)

[Ne]3d54s2.

d)

[Ar]4s24p5.

106.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

107.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

108.

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện trong nguyên tử 5626Fe là:

a)

20

b)

21

c)

22

d)

18

109.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 24. Trong đó số hạt mang điện lớn gấp 2 lần hạt mang không mang điện. R là nguyên tử nguyên tố:

a)

C (Z=6)

b)

O (Z=8)

c)

F (Z=9)

d)

N (Z=7)

110.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

111.

Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là

a)

13.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

112.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

12 và 15.

c)

13 và 15.

d)

12 và 14.

113.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

114.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

115.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


116.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

117.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

118.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

119.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

120.

Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

121.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số nơtron

122.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

123.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

A.1s2 2s2 2p6 .

b)

B.1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

D.1s2 2s2 2p1.

124.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

125.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

126.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

127.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

128.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

129.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

130.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

131.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

132.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

133.

Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

134.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p6.

135.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?

a)

15.

b)

17.

c)

23.

d)

18.

136.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 25. Trong hạt nhân, tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 8:9. Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là

a)

A. 9.

b)

B. 17.

c)

C. 8.

d)

D. 12.

137.

Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O (x1%), 17O (x2%), 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O là

a)

A. 6%.

b)

B. 90%.

c)

C. 86%.

d)

D. 10%.

138.

Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là

a)

5

b)

10

c)

6

d)

14

139.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

140.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

141.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là 12+.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

142.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

143.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2