WorksheetsMs Kim Topik_듣기 41회 (1~20번)
Total questions: 222
Worksheet time: 28mins
sắp xếp, sửa soạn
(a)
điện thoại công cộng
(a)
mượn
(a)
tình hình, tình huống
(a)
lắp đặt
(a)
làm tăng lên
(a)
làm giảm
(a)
loại bỏ
(a)
tính thế giới
(a)
tiểu thuyết
(a)
biểu hiện, thể hiện
(a)
nghe lời bình, đánh giá
(a)
tác nghiệp, làm việc
(a)
bộ phận, phần
(a)
đặt trọng điểm
(a)
biên dịch
(a)
cảm giác, cảm nhận
(a)
tác phẩm
(a)
nhân vật chính
(a)
tính cách
(a)
nhân vật xuất hiện
(a)
tình cảm
(a)
nỗ lực
(a)
phản ánh
(a)
nguyên tác, bản gốc
(a)
người biên dịch
(a)
tiêu chuẩn
(a)
vốn từ, khả năng từ vựng
(a)
có được, chuẩn bị
(a)
trung thu
(a)
kế hoạch sự kiện
(a)
bộ quà tặng
(a)
tiến hành
(a)
phản ứng
(a)
một cách giống hệt
(a)
lập kế hoạch
(a)
xem xét, tìm hiểu
(a)
lặp lại
(a)
tính hiệu quả
(a)
báo cáo
(a)
hội trường họp
(a)
đặt chỗ
(a)
quy mô lớn
(a)
được chuẩn bị
(a)
thiết bị được trang bị
(a)
đồ uống
(a)
cung cấp
(a)
chi tiết
(a)
tư vấn
(a)
tiến cử, giới thiệu
(a)
rà soát
(a)
vị trí
(a)
tìm hiểu
(a)
hỏi
(a)
được giảm giá
(a)
nghe giải thích
(a)
một phần, một bộ phận
(a)
đoàn thể môi trường
(a)
đỉnh núi
(a)
cái thang
(a)
vội vàng, gấp gáp
(a)
sự cố trượt ngã
(a)
phát sinh
(a)
khách leo núi
(a)
phòng ngừa
(a)
phán đoán
(a)
môi trường tự nhiên
(a)
bị phá hủy
(a)
phong cảnh xung quanh
(a)
tiếng nói
(a)
an toàn
(a)
ưu tiên số một
(a)
mong đợi
(a)
trước tiên
(a)
hòa hợp
(a)
tận hưởng
(a)
phương pháp
(a)
đồng ý
(a)
cấm
(a)
đồ vest
(a)
được biếu, được tặng
(a)
hết mốt
(a)
sửa chữa
(a)
sửa (quần áo, giày dép)
(a)
phải chăng
(a)
cho thuê
(a)
học sinh có hoàn cảnh khó khăn
(a)
học bổng
(a)
tính quan trọng
(a)
quảng bá
(a)
khuyên nhủ
(a)
chạy quanh
(a)
tuyển thủ
(a)
sự chuyển động
(a)
đưa ra hình phạt
(a)
trận đấu
(a)
trôi chảy
(a)
được tiến hành
(a)
thể lực
(a)
tính khoảnh khắc
(a)
cảm giác áp lực lớn
(a)
trận chung kết
(a)
cảm thấy gánh nặng
(a)
hai đội
(a)
thắng thua
(a)
một cách vô sự, an toàn
(a)
kết thúc
(a)
cảm thấy có ý nghĩa
(a)
huấn luyện viên bóng đá
(a)
trọng tài
(a)
nhà phân tích trận đấu
(a)
