wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

3.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

4.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

7.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

8.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

9.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

10.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
11.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
12.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
13.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
14.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
15.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
16.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

17.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

18.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

19.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

20.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

21.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

22.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

23.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

24.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

25.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

26.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

27.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

28.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x