wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 Grade 12 old

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
society
a)
xã hội
b)
tiến gần / tiếp cận
c)
vỗ tay
d)
thích hợp, đúng
2.
social
a)
thuộc về xã hội
b)
phản đối
c)
bất lịch sự
d)
gật đầu
3.
socialize
a)
hòa đồng, xã hội hóa
b)
phù hợp
c)
sự ko trang trọng
d)
vỗ tay
4.
socialization
a)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
b)
hỏng
c)
tiến gần / tiếp cận
d)
bất lịch sự
5.
verbal
a)
bằng lời
b)
chỉ vào
c)
phản đối
d)
sự ko trang trọng
6.
non-verbal
a)
không bằng lời
b)
nhẹ/ nhẹ nhàng
c)
phù hợp
d)
tiến gần / tiếp cận
7.
attract one's attention
a)
thu hút sự chú ý của ai
b)
sự trợ giúp
c)
hỏng
d)
phản đối
8.
communicate
a)
giao tiếp
b)
xã hội
c)
chỉ vào
d)
phù hợp
9.
communication
a)
sự giao tiếp
b)
thuộc về xã hội
c)
nhẹ/ nhẹ nhàng
d)
hỏng
10.
communicative
a)
có tính giao tiếp, truyền đạt
b)
hòa đồng, xã hội hóa
c)
sự trợ giúp
d)
chỉ vào
11.
wave
a)
sóng
b)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
c)
xã hội
d)
nhẹ/ nhẹ nhàng
12.
signal
a)
dấu hiệu, ra dấu
b)
bằng lời
c)
thuộc về xã hội
d)
sự trợ giúp
13.
catch one's eyes
a)
làm ai chú ý
b)
không bằng lời
c)
hòa đồng, xã hội hóa
d)
xã hội
14.
appropriate
a)
thích hợp, đúng
b)
thu hút sự chú ý của ai
c)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
d)
thuộc về xã hội
15.
nod
a)
gật đầu
b)
giao tiếp
c)
bằng lời
d)
hòa đồng, xã hội hóa
16.
clap hands
a)
vỗ tay
b)
sự giao tiếp
c)
không bằng lời
d)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
17.
impolite
a)
bất lịch sự
b)
có tính giao tiếp, truyền đạt
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
bằng lời
18.
informality
a)
sự ko trang trọng
b)
sóng
c)
giao tiếp
d)
không bằng lời
19.
approach
a)
tiến gần / tiếp cận
b)
dấu hiệu, ra dấu
c)
sự giao tiếp
d)
thu hút sự chú ý của ai
20.
object to
a)
phản đối
b)
làm ai chú ý
c)
có tính giao tiếp, truyền đạt
d)
giao tiếp
21.
reasonable
a)
phù hợp
b)
thích hợp, đúng
c)
sóng
d)
sự giao tiếp
22.
break down
a)
hỏng
b)
gật đầu
c)
dấu hiệu, ra dấu
d)
có tính giao tiếp, truyền đạt
23.
point at
a)
chỉ vào
b)
vỗ tay
c)
làm ai chú ý
d)
sóng
24.
slightly
a)
nhẹ/ nhẹ nhàng
b)
bất lịch sự
c)
thích hợp, đúng
d)
dấu hiệu, ra dấu
25.
assistance
a)
sự trợ giúp
b)
sự ko trang trọng
c)
gật đầu
d)
làm ai chú ý
26.

Informality

a)

sự thân mật

b)

sự trang trọng

c)

sự lịch sự

d)

sự thô lỗ

27.

Formal

a)

trang trọng

b)

lịch sự

c)

thân mật

d)

thô lỗ

28.

thô lỗ

a)

polite

b)

impolite

c)

rude

d)

appropriate

29.

Pay attention to

a)

chú ý đến

b)

thu hút sự chú ý

c)

đồng ý

d)

giơ tay

30.

communication

a)

sự giao tiếp

b)

sự thân mật

c)

sự trang trọng

d)

bằng lời

31.

for instance

a)

ví dụ

b)

giả sử

c)

tương đương

d)

phù hợp

32.

appropriate

a)

suitable

b)

rude

c)

polite

d)

odedient

33.

rõ ràng, hiển nhiên

a)

obvious

b)

big

c)

impolite

d)

rude

34.

to catch one's eye

a)

bắt gặp ánh mắt của ai

b)

nhẹ nhàng

c)

húyt sáo

d)

khiếm nhã, bất lịch sự với ai

35.

húyt sáo

a)

to whistle

b)

to pass

c)

to get off

d)

to get on

36.

xuống (xe/ máy bay)

a)

to get off

b)

to get on

c)

to be excited

d)

to jump up and down

37.

lời khen ngợi

a)

compliment

b)

communication

c)

signal

d)

joke

38.

  You should _______ more attention to what your teacher explains.

a)

make

b)

get

c)

set

d)

Pay

39.

Our teacher often said, "Who knows the answer? _______ your hand."

a)

Rise

b)

Lift

c)

Raise

d)

Heighten

40.

Pay more attention _______ picture and you can find out who is the robber

a)

to

b)

at

c)

in

d)

of

41.

“I’m sorry I have to leave so early’, he said.

He ....................... for having to leave early

a)

apologised

b)

advised

c)

suggested

d)

invited

42.

society (n) nhấn âm mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

5

approach [ə'prout∫] (v)

a)

bằng lời nói, ngôn ngữ

b)

tiếp cận

c)

trang trọng, trịnh trọng

d)

rõ ràng, hiển nhiên

44.

6

communication [kə,mjuni'kei∫n] (n)

a)

sự giao tiếp

b)

tiếp cận

c)

trang trọng, trịnh trọng

d)

rõ ràng, hiển nhiên

45.

7

instance ['instəns] (n)

a)

nhảy lên nhảy xuống

b)

phấn khích

c)

trường hợp

d)

dấu hiệu

46.

8

obvious (adj)

['ɒbviəs]

a)

nhảy lên nhảy xuống

b)

ví dụ như, chẳng hạn như...

c)

trường hợp

d)

rõ ràng, hiển nhiên

47.

9

appropriate (adj)

[ə'proupriət] 

a)

thích hợp

b)

ví dụ như, chẳng hạn như...

c)

trường hợp

d)

rõ ràng, hiển nhiên

48.
informality
a)

sự không hình thức, thân mật

b)

sự giao tiếp

c)
giao tiếp
d)
không bằng lời
49.
assistance
a)
sự trợ giúp
b)
sự ko trang trọng
c)
gật đầu
d)
làm ai chú ý
50.
acceptable
a)
có thể chấp nhận
b)
hoàn cảnh
c)
thậm chí
d)
huýt sáo
51.

Informality

a)

sự thân mật

b)

sự trang trọng

c)

sự lịch sự

d)

sự thô lỗ

52.

Formal

a)

trang trọng

b)

lịch sự

c)

thân mật

d)

thô lỗ

53.

Although I spoke to him many times, he never paid _____ to what I said.

a)

notice

b)

care

c)

mind

d)

attention

54.

Helen: "What an attractive hair style you have got, Mary!" Mary: " __________________________________________."

a)

Thank you for your compliment.

b)

I don't like your saying.

c)

You are telling a lie.

d)

Thank you very much. I am afraid.

55.

Small children are often told that it is rude to point _______ other people.

a)

on

b)

at

c)

for

d)

in

56.

When you catch someone's _______ you do something to attract his attention so that you can talk to him.

a)

head

b)

hand

c)

eyes

d)

ears

57.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part the following question:

When you are in a restaurant, you can raise your hand slightly to show that you need assistance.

a)

bill

b)

menu

c)

help

d)

food

58.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following question:

When you see your teacher approaching you, a slight wave to attract his attention is appropriate.

a)

coming nearer to

b)

catch sight of

c)

pointing at

d)

looking up to

59.

Peter: "How well you are playing!"

Mary: " __________________________."

a)

Say it again. I like to hear your words.

b)

I think so. I am proud of myself.

c)

Thank you too much.

d)

Many thanks. That is a nice compliment.

60.

Daisy and Mary are talking about Mary’s new dress.

Daisy: “That’s a very nice dress you’re wearing.”

Mary: “________________________________”

a)

How a compliment!

b)

That’s all right.

c)

It’s nice of you to say so.

d)

I like you said so.

61.

- Linda: “Your hairstyle is terrific, Mary!”

- Mary: “___________ .”

a)

Yes, all right.   

b)

Thanks, Linda. I had it done yesterday.

c)

Never mention it.       

d)

Thanks, but I’m afraid.

62.

- Roger: “Wow! You look terrific in that new dress!” - Tina: “________”

a)

Oh, what a pity!

b)

I’m afraid so!

c)

Thank you. I’m glad you think so.

d)

Why dare you say so?

63.

- John: “What an attractive hair style you have got, Mary.”

- Mary: “____________”

a)

I don't like your saying.

b)

Thank you very much, I'm afraid.

c)

Thank you for your compliment.

d)

You are telling a lie.

64.
nhẹ/ nhẹ nhàng
a)
slightly
b)
break down
c)
object to
d)
informality
65.

"Shift" có nghĩa là gì?

a)

ca làm việc

b)

trách nhiệm

c)

ngành sinh vật học

66.

"Responsibility" có nghĩa là gì?

a)

trách nhiệm

b)

tinh nghịch

c)

chu đáo

67.

"Đảm nhận trách nhiệm, chịu trách nhiệm" tiếng Anh là gì?

a)

take the responsibility of

b)

take the responsibility for

c)

take care of

68.

"giúp đỡ" tiếng Anh là gì?

a)

look after

b)

give a hand

c)

willing to

69.

"chịu áp lực" tiếng Anh là gì?

a)

join hands

b)

make sure

c)

under pressure

70.

"chăm sóc" tiếng Anh là gì?

a)

take care of

b)

rush

c)

hurry