Font size
WorksheetsÔN LUYỆN TOICE 2; 3; 4
Total questions: 71
Worksheet time: 39mins
climb
trên cát
leo trèo
chạy bộ
nằm, nói dối
upstairs downstairs stairs
với lấy
quầy hàng, quầy thu tiền
phần mềm
tầng trên tầng dưới thang bộ
đang tiền vào
jogging
entering
entrance
ocean
giữ, nắm
hàng rào
đại dương
thành lập, sắp xếp
thành lập, sắp xếp
set up
lay out
try for
establish
nằm, nói dối
leading
lay out
lying
lilying
on the sand
giữa
trên cát
sản phẩm
ở hai bên
với lấy
try for
pay for
reach for
put on
sản phẩm, món hàng, hàng hóa
item
goods
product
merchandise
shopping cart
chậu cây
xe đẩy trong siêu thị
bóng đèn
mua sắm
nắm, giữ
hold on to
on the sand
in front of
on both side
sắp xếp
put on
arrange
lay out
fence
fence
tấm thảm
rèm cửa
bồn rửa
hàng rào
mặc vào
try on
face
put on
put off
tấm thảm
carpet
curtain
towel
cushion
cuộn lại
reach for
try on
pick up
roll up
curtain
cái nệm, gối tựa
chất đống
rèm cửa
quầy hàng, quầy thu tiền
cái nệm, gối tựa
curtain
cushion
counter
content
chất đống
pile (up)
try for
lying
rake
reading materials
khóa học kinh doanh
tài liệu đọc
báo cáo tài chính
khảo sát tiến độ
ở phía trước
in table
on the sand
in front for
on both side
musician
nghệ sĩ
ca sĩ
nhạc sĩ
nhạc cụ
perfrom
biểu diễn, thực hiện
tuyệt vời, xuất sắc
sửa chữa
chậu cây
hiên nhà, sân nhà
porch
umbrella
patio
production
sửa chữa
repair
fix
proch
pile
fold up
gấp lại
trả tiền cho
nhặt lên
với tới
instrument
nhạc cụ
nhạc sĩ
chạy bộ
bán hàng
seminar
hội thao
hội nghị
hội thảo
hội đồng
attend
xe cộ
tham gia
ứng cử viên
tham gia vào
dịch vụ
vehicle
publish
service
stor
ngành công nghiệp
include
industry
in love
indutry
khóa học kinh doanh
move movement
software hardware
department marketing
business course
vehicle
xe cộ
chọn
dịch vụ
xe độ
choose chose chosen
chọn
bao gồm
lá cây
phòng tiếp thị
phòng tiếp thị
bussiness couse
leaf leaver
marketing deparment
shelf shelves
bao gồm
patio
umberlla
attend
include
ứng cử viên
cabinet
candidate
counter
concern
phần mềm, phần cứng
upstairs
software
downstairs
hardware
tích trữ
store
oven
stor
towel
xuất bản
attend
publish
seminar
include
employee
nhân viên
bồn rửa
cái kệ
món hàng
executive
ừng cử viên
phòng tiếp thị
người điều hành
báo cáo tài chính
concern
mối quan tâm, lo lắng
nò lướng
sự di chuyển, di chuyển
tủ
báo cáo tài chính
shelf shelves
bussiness
financial report
industry
lò nướng
oven
cabinet
attend
pottend plant
move movement
xem phim, đi xem phim
khóa học kinh doanh
di chuyển, sự di chuyển
khảo sát hiệu xuất
tủ
towel
rubbish
trash
cabinet
towel
rác
khăn tắm
tích trữ
cái ô
rác
trash
garbage
rubbish
oven
take off
chạy bộ
cất cánh
nhặt lên
cởi ra
mặt đối mặt
face to fake
face on face
face
face to face
propose
đề xuất
sản phẩm
ngay lập tức
tủ
sau TOBE (am/ is/ are/ was/ were)
động từ
trạng từ
tính từ
danh từ
trước/ sau động từ
adj
trạng từ
danh từ hoặc động từ thêm ing
v
Trước tính từ
danh từ
trạng từ
động từ
tất cả đều sai
sắp xếp loại từ
tính - danh - động - trạng
trạng - tính - danh - động
danh - tính / - động - trạng
tính - danh / - động - trạng
tính từ sở hữu
my / your/ his/ her/ their/ its/ our
my / your/ our/ his/ her/ their/ its
my / our/ his/ her/ their/ your/ its
mine / yours/ ours/ his/ hers/ theirs/ its
tính từ
sau các dạng so sánh (more/ the most/ -er/ -est)
trước tính từ
sau mạo từ (a/an/the)
trước danh từ
khi có " (a) " thì 2 vế giống nhau
các đuôi " (a) " là danh từ chỉ người
economic
thuộc về kinh tế
báo cáo tài chính
khảo sát tần suất
tiến hành khảo sát
từ chối
prompt
no
reject
engage
phân phối, phân phát
distribute
seminar
jogging
attend
đánh giá hiệu suất
conduct survey
performance evaluation
construction
deparment
conduct survey
hoạt động xã hội
phòng tiếp thị
khóa học kinh doanh
tiến hành khảo sát
reimburse
leo, trèo
hoàn trả
ngay lập tức
tòa nhà
prompt
xây dựng
ngay lập tức
tức thì
chạy ngay đi
xây dựng
construction
lying
building
social activity
builing
căn hộ
cắm trại
tòa nhà
thạch dẻo
network
hệ thống, mối quan hệ
báo đài
truyền hình
mạng xã hội
hoạt động xã hội
social activity
socail activiti
evaluation
