NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSXCT CỘT VI
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
_________상황 - TÌnh huống nguy hiểm
a)
위험
b)
외험
c)
웨험
2.
안전_________- Quy tắc an toàn
a)
소칙
b)
수칙
3.
건강____________ - Nâng cao sức khỏe
a)
증전
b)
증진
4.
Vật thế, đồ vật trong tiếng Hàn là
a)
물일
b)
물길
c)
물첼
5.
방_______선 - Tia phÓng xạ
a)
서
b)
사
6.
Phiên âm đúng của 종료 - chủng loại
a)
/chông - ryô/
b)
/chông - nyô/
7.
Bắp chân trong tiếng Hàn
a)
허벅지
b)
옆구리
c)
종아리
8.
허벅지 có nghĩa là gì
a)
Bắp chân
b)
Hong
c)
Bắp đùi
9.
______구리 - hông
a)
앞
b)
엎
c)
옆
10.
Mang đến trong tiếng Hàn là
a)
들어오다
b)
들여오다
11.
용접하다 cÓ nghĩa là gì
a)
Gò, hàn
b)
Mài
c)
Dũa
12.
Đưa lên trong tiếng Hàn là
a)
울리다
b)
얼리다
c)
올리다
13.
Phiên âm đúng của từ 붙이다 - dán
a)
/bu-thi-tà/
b)
/but-i-tà/
c)
/bu-ch'i-tà/
Reset
