WorksheetsPast simple 3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: HAVE
having
has
had
He (stay) (a) home yesterday.
I (not meet) (a) him a week ago.
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Có mấy loại ĐỘNG TỪ TOBE ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN
was/were
am/is/are
will be
am/is/are+ Ving
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (watch) (a) a movie.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (buy) (a) a car.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (ride) (a) a horse.
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "BUY"
BROUGHT
BOUGHT
BRIGHT
BRIVE
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "DRAW'
DRAWS
DRAWING
DREW
DROWN
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "DRINK'
DRINKS
DRINKING
DREW
DRANK
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "FALL"
FEEL
FELL
FELT
FELLS
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "READ"
READED
ROAD
READ
TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "RUN"
RUNNED
RUNED
RAN
TẤT CẢ ĐỀU SAI
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "SING"
SINGED
SINGING
SANG
SANGING
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "WRITE"
WOTE
WWROTE
WROTE
WRROTE
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "TELL"
telled
toll
QUÁ KHỨ ĐƠN CỦA "FLY'
flied
flyed
quá khứ đơn của see
saw
seeed
sees
quá khứ đơn của Talk
talked
talkeed
talking
talkes
