wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8과. 음식

Total questions: 34

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Đây là món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc, có màu đỏ, cay. Đó là món gì?

a)

b)

c)

김치

d)

김지

2.

" Thịt bò xào" trong tiếng Hàn là gì?

a)

김밥

b)

볼고기

c)

불고기

d)

소고기

3.

" Canh đậu tương" trong tiếng Hàn là gì?

a)

미역국

b)

된장찌개

c)

된장찌게

d)

비빔밥

4.

" Cơm trộn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

비빔밥

c)

볶음밥

d)

김밥

5.

" Miến lạnh" trong tiếng Hàn là gì?

a)

냉면

b)

냉장고

c)

불고기

d)

닭고기

6.

" Bánh gạo " trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

떡국

c)

국수

d)

쌀국수

7.

Hôm nay trời trở lạnh. Crush nói thèm thịt ba chỉ nướng. Vậy " Thịt ba chỉ nướng" trong tiếng Hàn là gì?

a)

삼겹살

b)

사겹살

c)

삼거리

d)

사거리

8.

" Canh kim chi" trong tiếng Hàn là gì?

a)

미역국

b)

김치찌개

c)

김치지개

d)

된장찌개

9.

" Súp sườn bò" trong tiếng Hàn là gì?

a)

갈비

b)

라면

c)

국수

d)

갈비탕

10.

Đây là món gì?

a)

삼계탕

b)

삼겹살

c)

삼거리

d)

사거리

11.

" Sườn nướng" trong tiếng Hàn là gì?

a)

갈비

b)

갈비탕

c)

볶음밥

d)

불고기

12.

Trước một nhà hàng có nhiều khách đứng xếp hàng để đặt bàn thì món ăn của nhà hàng đó như thế nào?

a)

맛싣다

b)

마싯다

c)

마싣다

d)

맛있다

13.

Trái nghĩa với " 맛있다" là gì?

a)

맛딛다

b)

마덥다

c)

맛없다

d)

멋있다

14.

Đường có vị gì?

a)

딸다

b)

덜다

c)

달다

d)

떨다

15.

Thuốc có vị gì?

a)

사다

b)

서다

c)

쓰다

d)

시다

16.

Khi nấu ăn, nếu cho nhiều quá sẽ bị gì?

a)

쓰다

b)

자다

c)

짜다

d)

달다

17.

Trái nghĩa với " Mặn" là gì?

a)

자다

b)

쓰다

c)

싱겁다

d)

가다

18.

Dưa lên men lâu sẽ bị gì?

a)

짜다

b)

시다

c)

싸다

d)

서다

19.

Ớt có vị gì?

a)

싱겁다

b)

맵다

c)

멥다

d)

쓰다

20.

Khi ăn cơm, dùng gì để xúc cơm?

a)

시계

b)

숟가락

c)

숙가락

d)

지도

21.

Khi ăn cơm, dùng gì để gắp đồ ăn?

a)

b)

젓가락

c)

잣가락

d)

숟가락

22.

Khi muốn gọi món trong quán ăn phải xem gì?

a)

메누

b)

매누

c)

메뉴

d)

매뉴

23.

" Cốc, ly" là gì?

a)

b)

c)

d)

24.

" Bàn ăn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

태이블

b)

책상

c)

테이블

d)

첵상

25.

"종업원" có nghĩa là gì?

a)

Hướng dẫn viên du lịch

b)

Nội trợ

c)

Phục vụ nhà hàng

d)

Lái xe

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống : ".... là THƯỢNG ĐẾ".

a)

순님

b)

주인

c)

농자 주인

d)

손님

27.

" Chỗ được hút thuốc lá" trong tiếng Hàn là gì?

a)

호흡

b)

흡연석

c)

훕연석

d)

흡연실

28.

Trái nghĩa với " 흡연석" là gì?

a)

금연석

b)

곰연석

c)

담배

d)

담배를 피우다

29.

Khi muốn đổi quần áo ở shop đồ cần đưa đồ muốn đổi đến và xuất trình cái gì?

a)

증상

b)

영수증

c)

학생증

d)

자격증

30.

" Gọi món" là gì?

a)

주문하다

b)

주무하다

c)

주말

d)

고추

31.

" Tính toán, tính tiền" là gì?

a)

계산하다

b)

계산서

c)

영수증

d)

계산기

32.

" Suất ăn" là gì?

a)

인분

b)

분인

c)

이분

d)

이본

33.

이거 뭐예요?

a)

거지

b)

과자

c)

가지

d)

사과

34.

Quả này có màu đỏ, vị cay. Đó là quả gì?

a)

공주

b)

고추

c)

고주

d)

주스