wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QKTD lớp 7 (2)

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

"Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ" là cách dùng của thì nào dưới đây?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

2.

Nam ___________ (travel) to Paris every Sunday.

a)

travels

b)

is travelling

c)

travelled

d)

travel

3.

My mother ......... two cakes four days ago.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

4.

We ____ (play) video games yesterday at 3 o'clock.

a)

were play

b)

was playing

c)

were playing

d)

was play

5.

Isabella ______ watching TV last night at 7:00 pm

a)

was

b)

is

c)

were

d)

are

6.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

7.

Katy and Candy _____ computer games at 8 this morning.

a)

play

b)

played

c)

were playing

d)

are playing

8.

I _____ football with my friends yesterday.

a)

play

b)

played

c)

am playing

d)

was playing

9.

At eight this morning, we _____ a coach to the camp site.

a)

were takeing

b)

were taking

c)

was taking

d)

took

10.

Mum _____ at half past nine last night.

a)

shopped

b)

were shopping

c)

was shoping

d)

was shopping

11.
_____ you still working at 7pm last night?
a)
Were
b)
Are
c)
Was
12.
Yesterday, at six my mother ___________ dinner.
a)
was making
b)
was make
c)
was made
d)
did make
13.

4. It rained/ was raining heavily last July.

a)

rained

b)

was raining

14.

9. Who was she dancing/ did she dance with at the party last night?

a)

was she dancing

b)

did she dance

15.

10. They were watching/ watched football on TV at 7 p.m. yesterday.

a)

were watching

b)

watched

16.

Did you __________anywhere interesting last weekend?

a)

go

b)

went

c)

was going

d)

gone

17.

Look! The man (climb)……..up the tree.

a)

is climbing

b)

climbs

c)

are climbing

d)

climb

18.

Always, usually, often, sometimes, hardly, never.... là dấu hiệu nhận biết thì nào ?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

thì tương lai đơn

d)

thì hiện tại hoàn thành

19.

S + was/were + V-ing.

a)

QKTD

b)

HTTD

c)

HTD

20.

S + am/ is/ are+ Ving

a)

QKTD

b)

HTTD

c)

QKD

21.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

Where did you went last Sunday?

a)

did

b)

last

c)

went

d)

where

22.

Tìm lỗi sai trong câu sai:

Were you study Math at 5 p.m. yesterday?

a)

were

b)

study

c)

at

d)

yesterday

23.

I ____ going to ____ to another town.

a)

is, move

b)

was, moved

c)

am, move

24.

10. I ................... my aunt next Friday. I booked a ticket (visit)

a)

am going to visit

b)

will visit

c)

visit

d)

am going to visiting

25.

20. Perhaps it ............so we can take the bike instead of the car. (rain)

a)

won't rain

b)

will rain

c)

is going to rain

d)

isn't going to rain

26.

1. I (have)___________ a good time tonight.

a)

A. is going to have

b)

B. are going to have

c)

C. am going to have

d)

D. going to have

27.

3. (he/ drive)__________ the car?

a)

A. is he going to drive

b)

B. am he going to drive

c)

C. are he going to drive

d)

D. going to drive

28.

Pocky rides a motorcycle to school __________.

a)

every day

b)

right now

c)

at the moment

d)

next week

29.

I think the train ———————- before we reach the station.

a)

will arrive

b)

is going to arrive

c)

will be arrivng

d)

arrives

30.

Paul ___________to the cinema tomorrow.

a)

will go

b)

will goes

c)

goes

31.

Michael and Emilio __________tennis tomorrow.

a)

will plays

b)

will play

c)

will plaies

32.

This time last week I ________ across Africa.

a)

was travelling

b)

travelled

c)

were travelling

d)

didn't travel

33.

Yesterday at 6 o'clock I ________ a rom-com on Netflix!

a)

was watching

b)

were watching

c)

watched

d)

didn't watch

34.

What ... at 8 p.m. yesterday?

a)

were you doing

b)

was you doing

c)

were you do

d)

was you do

35.

What ....... last summer?

a)

did you do

b)

were you doing

c)

you did

36.

Cách dùng của thì Hiện Tại Đơn là gì?

4 lines
37.

Cấu trúc thể khẳng định của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

S + V_(s/es) + O

b)

Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

c)

S + do/ does + not + V(bare infinitive)

d)

S +  tobe + O

38.

Cấu trúc thể phủ định của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

S + do/does + not  + V(bare infinitive) + O

b)

S + will not + be + N/Adj

c)

S + am/are/is + not +N/ Adj

d)

S + am/ is/ are + not + V-ing

39.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Question) của thì Hiện Tại Đơn là gì?

a)

Wh + am/ are/ is + S + …?

b)

Tobe + S + O?

c)

Will + S + be + ?

d)

Do/Does + S + V(Bare infinitive) + O?

40.

Cách viết tắt của do not và does not ở thì Hiện Tại Đơn là?

a)

Didn't

b)

Don't

c)

Donot

d)

Doesn't

41.

Cách viết tắt của do not và does not ở thì Quá Khứ Đơn là?

a)

Diddnot

b)

Didn't

c)

Did not

d)

Dids not

42.

Câu hỏi với từ để hỏi của thì Hiện Tại Đơn có dạng nào dưới dây?

a)

WH + am/ are/ is + S + …?

b)

WH + do/ does + S + V…?

c)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

d)

Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

43.

Khi nào chia động từ thường ở thì hiện tại đơn?

a)

Thể Khẳng Định với chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

Thể Khẳng Định với chủ từ là He/She/It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được

c)

Thể Phủ Định

d)

Thể nghi vấn

44.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /s/ khi nào?

a)

Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

b)

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)

c)

Khi từ có tận cùng là nguyên âmc

d)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm:

45.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /iz/ khi nào?

a)

Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

b)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/

c)

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge).

d)

Khi từ có tận cùng là phụ âm

46.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /z/ khi nào?

a)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm

b)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ 

c)

Khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ 

d)

Khi từ có tận cùng là nguyên âm

47.

Cách thêm s/es sau động từ thường ở thì Hiện Tại Đơn?

4 lines
48.

Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to have là?

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Danh từ không đếm được

d)

Danh từ số ít

49.

Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to has là?

a)

Danh từ số nhiều

b)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

c)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

d)

Danh từ không đếm được

50.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp nào sau đây mượn trợ động từ Do/Does

a)

Thể Khẳng Định và Phủ Định

b)

Không mượn trợ động từ Do/Does

c)

Thể Khẳng Định và Nghi Vấn

d)

Thể Phủ Định và Nghi Vấn

51.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Do khi

a)

Chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

Chủ từ là He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Chủ từ là danh từ số ít

d)

Chủ từ là danh từ không đếm được

52.

Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Does khi

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được

c)

Danh từ số nhiều

d)

Chỉ We và They

53.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn là...?

a)

Always (luôn luôn), Usually (thường xuyên), Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi), Never (không bao giờ)

b)

Every + khoảng thời gian (every month,…), Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..), In + buổi trong ngày (in the morning,…)

c)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút), Tomorrow: ngày mai, Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới, Soon: sớm thôi

d)

now: bây giờ, right now: ngay bây giờ, at the moment: lúc này, at present: hiện tại, at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

54.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn....?

a)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

yesterday (hôm qua), last night (tối qua), last week (tuần trước), last month (tháng trước), last year (năm ngoái)…., ago (cách đây), when (khi).

55.

Cấu trúc khẳng định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

S + am/ is/ are + V-ing + O

b)

S + am/ is/ are + not + V-ing

c)

S + am/ is/ are+ Adj/ N

d)

Am/ Is/ Are + S + V-ing  ?

56.

Cấu trúc phủ định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

S + tobe + not + V-ing

b)

S + was/ were + not

c)

S + am/are/is + not +N/ Adj

d)

S + am/ is/ are + not + V-ing

57.

Cấu trúc nghi vấn (yes/no question) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

b)

Am/ Is/ Are + S + V-ing?

c)

Do/ Does (not) + S + V (bare infinitive)?

d)

Will + S + V(bare infinitive)?

58.

Cấu trúc nghi vấn (Wh-questions) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?

a)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

b)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

c)

WH + am/ are/ is + S + …?

d)

S + am/ is/ are + V-ing

59.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”

a)

Writeiing

b)

Writing

c)

Writeeing

d)

Writiing

60.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là HAI CHỮ “e”

a)

Seeing

b)

Seing

c)

Seeiing

d)

Seinng

61.

Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là “ie”

a)

Lieing

b)

Lying

c)

Lieeing

d)

Lyiing

62.

Những từ nào sau đây không được dùng ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn

a)

Believe

b)

Need

c)

Love

d)

A, B & C

63.

Câu nào sau đây đúng

a)

She is believing you

b)

She believes you

c)

I am hating dog

d)

I hate dog

64.

Cách dùng của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

4 lines
65.

Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

66.

Cấu trúc khẳng định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

S + have/ has + been + VpIII

b)

S + have/ has + been + VpII

c)

S + have/ has + VpII

d)

S + have/ has + VpIII

67.

Cấu trúc phủ định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

S + had + been + VpII

b)

S + have/ has + not + VpII 

c)

S + have/ has + not + VpIII

d)

S + had + not + VpIII

68.

Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

Have/ Has + S+ not + V(bare infinitive)

b)

Have/ Has + S+ not + VpIII 

c)

Have/ Has + S + VpII +… ?

d)

Had + S + VpIII?

69.

Cấu trúc nghi vấn (WH- Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?

a)

WH-word + shall/will + S (+ not) + V +…?

b)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

c)

WH-word + tobe + S (+ not) + VpII +…?

d)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpIII +…?

70.

Cách dùng thì Quá Khứ Đơn...?

4 lines
71.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn...?

a)

In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi

b)

yesterday (hôm qua); last night (tối qua); last week (tuần trước); last month (tháng trước); last year (năm ngoái)….; ago (cách đây); when (khi).

c)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

d)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

72.

Cấu trúc khẳng định thì Quá Khứ Đơn...?

a)

S + was/ were + O

b)

S + V-ed/P2 (+ O)

c)

S + was/ were + V_ing+ O

d)

S + will +  be + N/Adj

73.

Cấu trúc phủ định thì Quá Khứ Đơn...?

a)

S + am/ is/ are + not + V-ing

b)

S + will not + be + N/Adj

c)

S + was/were not + Object/Adj

d)

S + did not/didn't + V (+ O)

74.

Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Questions) thì Quá Khứ Đơn...?

a)

Was/ Were + S +…?

b)

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

c)

Did + S + V (bare infinitive)?

d)

Do + S + V (bare infinitive)?

75.

Cách trả lời Yes/No question (với động từ tobe) trong thì Quá Khứ Đơn

a)

Yes, S + did.

No, S + didn’t.

b)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

c)

Yes, S + do.

No, S + don’t.

d)

S + was/ were + V + ...

76.

Cách trả lời Yes/No question (với Did) trong thì Quá Khứ Đơn

a)

Yes, S + did.

No, S + didn’t.

b)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

c)

Yes, S + do.

No, S + don’t.

d)

S + was/ were + V + ...

77.

Cấu trúc nghi vấn (Wh-Questions) thì Quá Khứ Đơn...?

a)

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

b)

WH-word + did + S + (not) + V (bare infinitive)?

c)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

d)

WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

78.

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ phát âm cuối là

a)

/t/ hoặc /d/

b)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

c)

/t/, /d/, /tʃ/, /k/

d)

Phụ âm còn lại

79.

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm

a)

Các phụ âm còn lại

b)

/tʃ/, /k/, /t/, /d/

c)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

d)

/t/ hoặc /d/

80.

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Khi động từ kết thúc bằng âm

a)

/s/, /f/, /p/, //, /tʃ/, /k/

b)

/t/ hoặc /d/

c)

A và B đúng

d)

Các phụ âm còn lại

81.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Typeed

b)

Typed

c)

Tiped

d)

Typped

82.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Stopped

b)

Stoped

c)

Shopped

d)

Shoped

83.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Played

b)

Plaied

c)

Playyed

d)

Playeed

84.

Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?

a)

Study

b)

Studied

c)

Studiied

d)

Studyeed

85.

Cách dùng của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

4 lines
86.

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Tiếp Diễn...?

a)

Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently =  Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

b)

At + giờ + thời gian trong quá khứ. (at 8p.m yesterday,…); At this time + thời gian trong quá khứ. (at this time last week, at the moment last month,…); In + năm (in 2019, in 2020); In the past; When (khi) khi diễn tả hành động xen vào; While (trong khi) khi nói về hành động xảy ra song song.

c)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

d)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

87.

Cấu trúc thể khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

S + was/were + V-ing

b)

S + V-ed/P2 (+ O)

c)

S + wasn’t/ weren’t + V-ing

d)

S + was/ were +…

88.

Cấu trúc thể phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

S + did not/didn't + V (+ O)

b)

S + was/ were + not

c)

S + wasn’t/ weren’t + V-ing

d)

S + didn’t + V-ing

89.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Am/ Is/ Are + S + V-ing  ?

b)

Was/ Were + S + V-ing ?

c)

Were/Was + did not/didn't + V + (O)

d)

Am/ Is/ Are + S + V(bare infinitive)  ?

90.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH- Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Wh- + have (not) + S + Ving?

b)

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

c)

Wh- + did (not) + S + Ving?

d)

WH-word + was/ were + S + V-ing?

91.

Cách trả lời câu nghi vấn của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?

a)

Yes, S + was/ were.

No, S + wasn’t/ weren’t.

b)

S + was/ were + V-ing +…

c)

S + am/ is/ are + V-ing

d)

Yes, I + am.

No, I + am not.

92.

Cách dùng thì Tương Lai Đơn

4 lines
93.

Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Đơn...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …

94.

Cấu trúc khẳng định thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + will +  be + N/Adj

b)

S + shall/will + be + V-ing+ O

c)

S + shall/will + V(bare infinitive) + O

d)

S + shall/will + have + V3/ED

95.

Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + will'/shall + not + be + N/Adj

b)

S + shall/will + not + have + V3/ED

c)

S + will/shall not + V(bare infinitive)

d)

S + shall/will + not + be + V-ing + O

96.

Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn...?

a)

S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)

b)

Shall/Will+ S + have + V3/ED ?

c)

Will/Shall + S + be + ?

d)

Shall/Will+S + V(bare infinitive) + O ?

97.

Cách trả lời trong thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn với động từ tobe và động thường?

a)

Yes, S + will

No, S + won’t

b)

Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

c)

Yes, S + have/ has.

No, S + haven’t/ hasn’t.

d)

Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t

98.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Đơn...?

a)

WH- + WILL + S + V(bare infinitive)?

b)

WH- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?

c)

WH- + do/ does (not) + S + V (bare infinitive)….?

d)

WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

99.

Cấu trúc thể khẳng định thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)

b)

S + shall/will + V(bare infinitve) + O

c)

S + will + not + have + V3/ed

d)

S + is/ am/ are + going to + V_ing

100.

Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)

b)

S + shall/will + not + V(bare infinitve) + O

c)

S + will + not + have + V3/ed

d)

S + is/ am/ are + not + going to + V_ing

101.

Cấu trúc thể nghi vấn thì Tương Lai Gần...?

a)

S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)

b)

Shall/will + S + V(bare infinitve) + O

c)

Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?

d)

Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing

102.

Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Gần...?

a)

WH-word + tobe + S + going to + V(bare infinitive) +...?

b)

WH- Shall/will + S + V(bare infinitve) + O

c)

WH- + Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?

d)

Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing

103.

Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Gần...?

a)

Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)

b)

Tomorrow: Ngày mai. Next day/ next week/ next month/ next year: Ngày hôm tới/ tuần tới/ tháng tới/ năm tới. In + thời gian: Trong… nữa. Để xác định được thì tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng ở hiện tại

c)

Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)

d)

tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …

104.

Phân biệt cách dùng đơn giản nhất giữa thì Tương Lai Đơn và Tương Lai Gần...?

4 lines
105.

Với động từ to have/ to has đâu là cấu trúc đúng?

a)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + has

b)

He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + have

c)

I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + have

d)

He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + has

106.

Alice .............. the accident when she was catching the bus.

a)

saw

b)

was seeing

c)

was saw

107.

I ...................my friends last summer holiday.

a)

didn’t visit

b)

weren’t visiting

108.

Who............................ with at the party last night?

a)

was she dancing

b)

did she dance

109.

I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.

a)

was

b)

were

c)

to be

d)

to was

110.

While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.

a)

was playing

b)

were playing

c)

played

d)

play

111.

I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.

a)

was having

b)

were having

c)

had

d)

having

112.

What you (do) ______ last night?

- I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

113.

When I (be) on my way home, I saw an accident.

a)

were

b)

was

c)

is

d)

be

114.

When my father was working in the garden, an old friend (pass) by to see him.

a)

pass

b)

passed

c)

passing

d)

was passed

115.

I (not / understand) what they were talking about.

a)

didn't understand

b)

not understand

c)

don't understand

d)

doesn't understand

116.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

117.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

118.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

119.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

120.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

121.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

122.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

123.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

124.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

125.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

126.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

127.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

128.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

129.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

130.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

131.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

132.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

133.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

134.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

135.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

136.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
137.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
138.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

139.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

140.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

141.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

142.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted