Font size
WorksheetsQKTD lớp 7 (2)
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
"Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ" là cách dùng của thì nào dưới đây?
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Nam ___________ (travel) to Paris every Sunday.
travels
is travelling
travelled
travel
My mother ......... two cakes four days ago.
makes
make
is making
made
We ____ (play) video games yesterday at 3 o'clock.
were play
was playing
were playing
was play
Isabella ______ watching TV last night at 7:00 pm
was
is
were
are
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Katy and Candy _____ computer games at 8 this morning.
play
played
were playing
are playing
I _____ football with my friends yesterday.
play
played
am playing
was playing
At eight this morning, we _____ a coach to the camp site.
were takeing
were taking
was taking
took
Mum _____ at half past nine last night.
shopped
were shopping
was shoping
was shopping
4. It rained/ was raining heavily last July.
rained
was raining
9. Who was she dancing/ did she dance with at the party last night?
was she dancing
did she dance
10. They were watching/ watched football on TV at 7 p.m. yesterday.
were watching
watched
Did you __________anywhere interesting last weekend?
go
went
was going
gone
Look! The man (climb)……..up the tree.
is climbing
climbs
are climbing
climb
Always, usually, often, sometimes, hardly, never.... là dấu hiệu nhận biết thì nào ?
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
thì tương lai đơn
thì hiện tại hoàn thành
S + was/were + V-ing.
QKTD
HTTD
HTD
S + am/ is/ are+ Ving
QKTD
HTTD
QKD
Tìm lỗi sai trong câu sau:
Where did you went last Sunday?
did
last
went
where
Tìm lỗi sai trong câu sai:
Were you study Math at 5 p.m. yesterday?
were
study
at
yesterday
I ____ going to ____ to another town.
is, move
was, moved
am, move
10. I ................... my aunt next Friday. I booked a ticket (visit)
am going to visit
will visit
visit
am going to visiting
20. Perhaps it ............so we can take the bike instead of the car. (rain)
won't rain
will rain
is going to rain
isn't going to rain
1. I (have)___________ a good time tonight.
A. is going to have
B. are going to have
C. am going to have
D. going to have
3. (he/ drive)__________ the car?
A. is he going to drive
B. am he going to drive
C. are he going to drive
D. going to drive
Pocky rides a motorcycle to school __________.
every day
right now
at the moment
next week
I think the train ———————- before we reach the station.
will arrive
is going to arrive
will be arrivng
arrives
Paul ___________to the cinema tomorrow.
will go
will goes
goes
Michael and Emilio __________tennis tomorrow.
will plays
will play
will plaies
This time last week I ________ across Africa.
was travelling
travelled
were travelling
didn't travel
Yesterday at 6 o'clock I ________ a rom-com on Netflix!
was watching
were watching
watched
didn't watch
What ... at 8 p.m. yesterday?
were you doing
was you doing
were you do
was you do
What ....... last summer?
did you do
were you doing
you did
Cách dùng của thì Hiện Tại Đơn là gì?
Cấu trúc thể khẳng định của thì Hiện Tại Đơn là gì?
S + V_(s/es) + O
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
S + do/ does + not + V(bare infinitive)
S + tobe + O
Cấu trúc thể phủ định của thì Hiện Tại Đơn là gì?
S + do/does + not + V(bare infinitive) + O
S + will not + be + N/Adj
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + am/ is/ are + not + V-ing
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Question) của thì Hiện Tại Đơn là gì?
Wh + am/ are/ is + S + …?
Tobe + S + O?
Will + S + be + ?
Do/Does + S + V(Bare infinitive) + O?
Cách viết tắt của do not và does not ở thì Hiện Tại Đơn là?
Didn't
Don't
Donot
Doesn't
Cách viết tắt của do not và does not ở thì Quá Khứ Đơn là?
Diddnot
Didn't
Did not
Dids not
Câu hỏi với từ để hỏi của thì Hiện Tại Đơn có dạng nào dưới dây?
WH + am/ are/ is + S + …?
WH + do/ does + S + V…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
Khi nào chia động từ thường ở thì hiện tại đơn?
Thể Khẳng Định với chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
Thể Khẳng Định với chủ từ là He/She/It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được
Thể Phủ Định
Thể nghi vấn
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /s/ khi nào?
Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
Khi từ có tận cùng là nguyên âmc
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm:
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /iz/ khi nào?
Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/
Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge).
Khi từ có tận cùng là phụ âm
Cách phát âm phụ âm cuối s/es là /z/ khi nào?
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/
Khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
Khi từ có tận cùng là nguyên âm
Cách thêm s/es sau động từ thường ở thì Hiện Tại Đơn?
Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to have là?
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được
Danh từ số ít
Trong thì Hiện Tại Đơn, Chủ từ đi với động từ to has là?
Danh từ số nhiều
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp nào sau đây mượn trợ động từ Do/Does
Thể Khẳng Định và Phủ Định
Không mượn trợ động từ Do/Does
Thể Khẳng Định và Nghi Vấn
Thể Phủ Định và Nghi Vấn
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Do khi
Chủ từ là I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
Chủ từ là He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Chủ từ là danh từ số ít
Chủ từ là danh từ không đếm được
Trong thì Hiện Tại Đơn, trường hợp mượn trợ động từ Does khi
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều
He/She/It/Danh từ số ít/ danh từ không đếm được
Danh từ số nhiều
Chỉ We và They
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn là...?
Always (luôn luôn), Usually (thường xuyên), Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi), Never (không bao giờ)
Every + khoảng thời gian (every month,…), Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..), In + buổi trong ngày (in the morning,…)
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút), Tomorrow: ngày mai, Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới, Soon: sớm thôi
now: bây giờ, right now: ngay bây giờ, at the moment: lúc này, at present: hiện tại, at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn....?
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
yesterday (hôm qua), last night (tối qua), last week (tuần trước), last month (tháng trước), last year (năm ngoái)…., ago (cách đây), when (khi).
Cấu trúc khẳng định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
S + am/ is/ are + V-ing + O
S + am/ is/ are + not + V-ing
S + am/ is/ are+ Adj/ N
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Cấu trúc phủ định của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
S + tobe + not + V-ing
S + was/ were + not
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + am/ is/ are + not + V-ing
Cấu trúc nghi vấn (yes/no question) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Do/ Does (not) + S + V (bare infinitive)?
Will + S + V(bare infinitive)?
Cấu trúc nghi vấn (Wh-questions) của thì Hiện Tại Tiếp Diễn...?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
WH + am/ are/ is + S + …?
S + am/ is/ are + V-ing
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”
Writeiing
Writing
Writeeing
Writiing
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là HAI CHỮ “e”
Seeing
Seing
Seeiing
Seinng
Cách thêm _ing vào động từ thường ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn với động từ tận cùng là “ie”
Lieing
Lying
Lieeing
Lyiing
Những từ nào sau đây không được dùng ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Believe
Need
Love
A, B & C
Câu nào sau đây đúng
She is believing you
She believes you
I am hating dog
I hate dog
Cách dùng của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
Cấu trúc khẳng định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
S + have/ has + been + VpIII
S + have/ has + been + VpII
S + have/ has + VpII
S + have/ has + VpIII
Cấu trúc phủ định thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
S + had + been + VpII
S + have/ has + not + VpII
S + have/ has + not + VpIII
S + had + not + VpIII
Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
Have/ Has + S+ not + V(bare infinitive)
Have/ Has + S+ not + VpIII
Have/ Has + S + VpII +… ?
Had + S + VpIII?
Cấu trúc nghi vấn (WH- Question) thì Hiện Tại Hoàn Thành...?
WH-word + shall/will + S (+ not) + V +…?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH-word + tobe + S (+ not) + VpII +…?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpIII +…?
Cách dùng thì Quá Khứ Đơn...?
Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Đơn...?
In + (thời gian): trong bao lâu (in 5 minutes: trong 5 phút); Tomorrow: ngày mai; Next day/ next week/ next month/ next year: ngày tới, tuần tới, tháng tới, năm tới; Soon: sớm thôi
yesterday (hôm qua); last night (tối qua); last week (tuần trước); last month (tháng trước); last year (năm ngoái)….; ago (cách đây); when (khi).
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
Cấu trúc khẳng định thì Quá Khứ Đơn...?
S + was/ were + O
S + V-ed/P2 (+ O)
S + was/ were + V_ing+ O
S + will + be + N/Adj
Cấu trúc phủ định thì Quá Khứ Đơn...?
S + am/ is/ are + not + V-ing
S + will not + be + N/Adj
S + was/were not + Object/Adj
S + did not/didn't + V (+ O)
Cấu trúc nghi vấn (Yes/No Questions) thì Quá Khứ Đơn...?
Was/ Were + S +…?
WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
Did + S + V (bare infinitive)?
Do + S + V (bare infinitive)?
Cách trả lời Yes/No question (với động từ tobe) trong thì Quá Khứ Đơn
Yes, S + did.
No, S + didn’t.
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
Yes, S + do.
No, S + don’t.
S + was/ were + V + ...
Cách trả lời Yes/No question (với Did) trong thì Quá Khứ Đơn
Yes, S + did.
No, S + didn’t.
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
Yes, S + do.
No, S + don’t.
S + was/ were + V + ...
Cấu trúc nghi vấn (Wh-Questions) thì Quá Khứ Đơn...?
WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
WH-word + did + S + (not) + V (bare infinitive)?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
WH- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ phát âm cuối là
/t/ hoặc /d/
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
/t/, /d/, /tʃ/, /k/
Phụ âm còn lại
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm
Các phụ âm còn lại
/tʃ/, /k/, /t/, /d/
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
/t/ hoặc /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Khi động từ kết thúc bằng âm
/s/, /f/, /p/, //, /tʃ/, /k/
/t/ hoặc /d/
A và B đúng
Các phụ âm còn lại
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Typeed
Typed
Tiped
Typped
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Stopped
Stoped
Shopped
Shoped
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Played
Plaied
Playyed
Playeed
Cách thêm _ed với động từ hợp quy tắc của thì quá khứ đơn? Why?
Study
Studied
Studiied
Studyeed
Cách dùng của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Dấu hiệu nhận biết của thì Quá Khứ Tiếp Diễn...?
Before: trước đây; Ever: đã từng; Never: chưa từng, không bao giờ; For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..); Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…); Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn); …the first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai..; Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới; Already: rồi; So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ
At + giờ + thời gian trong quá khứ. (at 8p.m yesterday,…); At this time + thời gian trong quá khứ. (at this time last week, at the moment last month,…); In + năm (in 2019, in 2020); In the past; When (khi) khi diễn tả hành động xen vào; While (trong khi) khi nói về hành động xảy ra song song.
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
Cấu trúc thể khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
S + was/were + V-ing
S + V-ed/P2 (+ O)
S + wasn’t/ weren’t + V-ing
S + was/ were +…
Cấu trúc thể phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
S + did not/didn't + V (+ O)
S + was/ were + not
S + wasn’t/ weren’t + V-ing
S + didn’t + V-ing
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Was/ Were + S + V-ing ?
Were/Was + did not/didn't + V + (O)
Am/ Is/ Are + S + V(bare infinitive) ?
Cấu trúc thể nghi vấn (WH- Questions) của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Wh- + have (not) + S + Ving?
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Wh- + did (not) + S + Ving?
WH-word + was/ were + S + V-ing?
Cách trả lời câu nghi vấn của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là gì?
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
S + was/ were + V-ing +…
S + am/ is/ are + V-ing
Yes, I + am.
No, I + am not.
Cách dùng thì Tương Lai Đơn
Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Đơn...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
now: bây giờ; right now: ngay bây giờ; at the moment: lúc này; at present: hiện tại; at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …
Cấu trúc khẳng định thì Tương Lai Đơn...?
S + will + be + N/Adj
S + shall/will + be + V-ing+ O
S + shall/will + V(bare infinitive) + O
S + shall/will + have + V3/ED
Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Đơn...?
S + will'/shall + not + be + N/Adj
S + shall/will + not + have + V3/ED
S + will/shall not + V(bare infinitive)
S + shall/will + not + be + V-ing + O
Cấu trúc thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn...?
S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)
Shall/Will+ S + have + V3/ED ?
Will/Shall + S + be + ?
Shall/Will+S + V(bare infinitive) + O ?
Cách trả lời trong thể nghi vấn (Yes/No Questions) thì Tương Lai Đơn với động từ tobe và động thường?
Yes, S + will
No, S + won’t
Yes, S + am/ are/ is.
No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
Yes, S + have/ has.
No, S + haven’t/ hasn’t.
Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t
Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Đơn...?
WH- + WILL + S + V(bare infinitive)?
WH- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?
WH- + do/ does (not) + S + V (bare infinitive)….?
WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
Cấu trúc thể khẳng định thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + going to + V(bare infinitive)
S + shall/will + V(bare infinitve) + O
S + will + not + have + V3/ed
S + is/ am/ are + going to + V_ing
Cấu trúc thể phủ định thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)
S + shall/will + not + V(bare infinitve) + O
S + will + not + have + V3/ed
S + is/ am/ are + not + going to + V_ing
Cấu trúc thể nghi vấn thì Tương Lai Gần...?
S + is/ am/ are + not + going to + V(bare infinitive)
Shall/will + S + V(bare infinitve) + O
Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?
Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing
Cấu trúc thể nghi vấn (WH-Questions) thì Tương Lai Gần...?
WH-word + tobe + S + going to + V(bare infinitive) +...?
WH- Shall/will + S + V(bare infinitve) + O
WH- + Is/ Am/ Are + S + going to + V(bare infinitive)?
Is/ Am/ Are + S + going to + V_ing
Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Gần...?
Look! Watch! (Nhìn kìa!); Listen! (Hãy nghe này!); Keep silent! (Hãy im lặng!); Watch out! = Look out! (Coi chừng)
Tomorrow: Ngày mai. Next day/ next week/ next month/ next year: Ngày hôm tới/ tuần tới/ tháng tới/ năm tới. In + thời gian: Trong… nữa. Để xác định được thì tương lai gần, cần dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng ở hiện tại
Always (luôn luôn); Usually (thường xuyên); Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên); Sometimes (thỉnh thoảng); Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi); Never (không bao giờ)
tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, …
Phân biệt cách dùng đơn giản nhất giữa thì Tương Lai Đơn và Tương Lai Gần...?
Với động từ to have/ to has đâu là cấu trúc đúng?
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + has
He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + have
I/You/We/They/ Danh từ số nhiều + have
He/She/It/Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + has
Alice .............. the accident when she was catching the bus.
saw
was seeing
was saw
I ...................my friends last summer holiday.
didn’t visit
weren’t visiting
Who............................ with at the party last night?
was she dancing
did she dance
I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.
was
were
to be
to was
While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.
was playing
were playing
played
play
I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.
was having
were having
had
having
What you (do) ______ last night?
- I (do) ______ my homework.
do/does
do/do
do/did
did/did
When I (be) on my way home, I saw an accident.
were
was
is
be
When my father was working in the garden, an old friend (pass) by to see him.
pass
passed
passing
was passed
I (not / understand) what they were talking about.
didn't understand
not understand
don't understand
doesn't understand
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
