NEW
Font size
Worksheets59 CÂU CUỐI KINH TẾ CHÍNH TRỊ CHƯƠNG 3
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Thời gian của 1 vòng chu chuyển của tư bản bao gồm
A . thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.
B. thời gian mua và thời gian bán.
C. thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ.
D. thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.
Nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?
Tỉ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cạnh tranh
Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm của
chủ nghĩa tư bản độc quyền.
sản xuất hàng hóa giản đơn.
chủ nghĩa tư bản.
chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là
kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi.
rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn.
độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên.
kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên.
Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là
150%.
250%.
300%.
200%.
Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?
Cạnh tranh
Cạnh tranh giữa các ngành
Chạy theo giá trị thặng dư
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hóa sức lao động?
Thể hiện dưới hình thức bán chịu
Mua bán có thời hạn
Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra
Giá trị sử dụng quyết định giá trị
Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là
A. do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.
B. ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới.
C. cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.
D. tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.
Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra
A. hao mòn vô hình.
B. hao mòn hữu hình.
C. hao mòn về giá trị sử dụng.
D. hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.
Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ
A. tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.
B. ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.
C. tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao.
D. tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.
Biểu hiện của tư bản cố định là gì?
A. Nguyên, nhiên, vật liệu
B. Giá trị tư liệu sản xuất
C. Giá trị sức lao động
D. Máy móc thiết bị, nhà xưởng
Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
A. Giá cả của hàng hóa sức lao động
B. Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê
C. Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất
D. Giá cả lao động của người công nhân làm thuê
Tư bản thương nghiệp là
A. tư bản dưới hình thái công nghiệp.
B. tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.
C. tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.
D. tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa.
Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
A. Bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hóa do nắm được khâu tiêu thụ
B. Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hóa
C. Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa
D. Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận
Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là
A. lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.
B. một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
C. kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.
D. khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.
Nguồn gốc của lợi tức là gì?
A. Một phần của giá trị thặng dư
B. Giá trị thặng dư do một loại hàng hóa đặc biệt là tiền tệ tạo ra
C. Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra
D. Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T - T’
Giới hạn của tỉ suất lợi tức là
A. tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.
B. trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.
C. thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0
D. tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường
Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?
A. Tư bản công nghiệp
B. Tư bản cho vay
C. Tư bản kinh doanh nông nghiệp
D. Tư bản thương nghiệp
Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là
A. tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu - che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.
B. từ T – T’, như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.
C. không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải là do bóc lột.
D. tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.
Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua
A. cung = cầu, lợi tức tăng.
B. cung < cầu, lợi tức giảm.
C. cung = cầu, lợi tức giảm.
D. cung > cầu, lợi tức giảm.
Địa tô tư bản chủ nghĩa là
A. một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.
B. một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.
C. Do tự nhiên ban tặng
D. sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.
Địa tô chênh lệch I là gì?
A. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra
B. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra
C. Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra
D. Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra
Người được hưởng địa tô chênh lệch II là
A. nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất.
B. nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư.
C. nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất.
D. chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng.
Địa tô tuyệt đối là gì?
A. Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp
B. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất
C. Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình
D. Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật
Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được
A. chỉ ở trên mộng đất xấu nhất.
B. do đầu tư thêm tư bản.
C. trên tất cả các loại mộng đất.
D. trên mộng đất đặc biệt.
Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô
A. độc quyền.
B. chênh lệch I.
C. chênh lệch II.
D. tuyệt đối.
Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?
A. Tư bản là tiền đẻ ra tiền.
B. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
A. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.
D. Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ
A. không được tái sản xuất.
B. được tái sản xuất.
C. được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới.
D. được bù đắp.
Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
A. Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
B. Giá trị sức lao động không đổi.
C. Ngày lao động thay đổi.
D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
A. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.
C. Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là
A. giá trị sức lao động.
B. sự trả công cho lao động.
C. giá cả của sức lao động.
D. giá trị của lao động.
Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?
A. Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước.
B. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.
C. Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
D. Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư.
Tái sản xuất là gì?
Quá trình tái sản xuất
Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng
Sự khôi phục sản xuất
Quá trình tái chế sản phẩm
Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?
Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội
Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
Có vai trò quan trọng như nhau
Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?
v không tăng
v tăng tuyệt đối, giảm tương đối
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
c tăng tuyệt đối và tương đối
Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biển?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng
Điện nước, nguyên liệu
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là
phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.
vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
tốc độ chu chuyển của tư bản.
hao mòn hữu hình hoặc vô hình.
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào
tỉ suất lợi nhuận bình quân.
tư bản ứng trước.
tỉ suất giá trị thặng dư.
cấu tạo hữu cơ của tư bản.
Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
Khấu hao nhanh
Tác động của tự nhiên
Giảm khả năng sử dụng
Do sử dụng
Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
Địa tô
Lợi nhuận
Lợi tức
Tiền lương
Lợi nhuận có nguồn gốc từ
lao động phức tạp.
lao động cụ thể.
lao động không được trả công.
lao động quá khứ.
Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì
p > m
p = m
p = 0
p < m
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
k+P
c+v+m
c+v
k+p
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá như thế nào so với giá trị?
Thấp hơn giá trị
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Lợi tức là một phần của
lợi nhuận độc quyền.
lợi nhuận siêu ngạch.
lợi nhuận bình quân.
lợi nhuận ngân hàng.
Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ
lợi nhuận ngân hàng.
lợi nhuận bình quân.
lợi nhuận siêu ngạch.
lợi nhuận độc quyền.
Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất
xấu.
trung bình.
mức trung bình của các loại đất xấu.
tốt.
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?
Cung - cầu các loại hàng hóa
Tỉ suất lợi nhuận
Lợi nhuận khác nhau
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh.
Ruộng đất có vị trí thuận lợi.
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ
không đổi.
giảm xuống.
tuỳ điều kiện cụ thể.
tăng lên.
Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?
Ngày lao động không đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Tỉ suất giá trị thặng dư thay đổi
Giá trị sức lao động không đổi
Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?
Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động.
Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa.
Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
Tư bản bất biến là
tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
là tư bản cố định.
tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm.
