wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44

b)

68

c)

43

d)

45

2.

Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:

a)

5000

b)

50000

c)

500

d)

5

3.

Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:

a)

5784

b)

6874

c)

6784

d)

5748

4.

5 tấn 8 kg = ……… kg?

a)

580kg

b)

5800kg

c)

5008kg

d)

58kg

5.

Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

a)

16m

b)

16m2

c)

32m

d)

12m

6.

Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

XV

d)

XXI

7.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

8.

6 tạ 5 yến = ……... kg

a)

650

b)

6500

c)

605

d)

6050

9.

Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

a)

54

b)

35

c)

46

d)

23

10.

Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:

a)

40002400

b)

4020420

c)

402420

d)

240420

11.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg =……..kg là:

a)

78kg

b)

780kg

c)

7008kg

d)

708kg

12.

Bác Hồ sinh năm 1890.Bác Hồ sinh vào thế kỉ……

a)

XIX

b)

XV

c)

XXI

d)

XX

13.

Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:

a)

35

b)

34

c)

36

d)

37

14.

Số 956 384 521 đọc là:

a)

Chín mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

b)

Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai mươi mốt.

c)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn năm trăm hai mươi mốt.

d)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

15.

4 ngày 7 giờ = ..............giờ

a)

234

b)

567

c)

103

d)

694

16.

Mẹ mua 4 chiếc khăn hết 40 000đ. Hỏi nếu mẹ mua 7 chiếc khăn như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

70 000

b)

60 000

c)

50 000

d)

40 000

17.

Có 40 con thỏ được nhốt trong 4 cái chuồng, số thỏ trong mỗi chuồng như nhau. Hỏi nếu có 80 con thỏ thì cần bao nhiêu cái chuồng như thế?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Có 40 bông hoa được cắm vào 8 bình hoa. Hỏi với 200 bông hoa thì cần bao nhiêu bình để cắm? ( Biết số bông hoa ở mỗi bình là như nhau).

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

19.

Bạn Khánh mua 5 cái bút hết 25 000đ. Hỏi nếu mua 9 cái bút như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

35 000

b)

40 000

c)

45 000

d)

50 000

20.

Có 9 thùng dầu như nhau chứa 90 lít. Hỏi 6 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

21.

Có 300 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn. Biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau. Số sách ở mỗi ngăn có là bao nhiêu quyển?

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

22.

Có 5 thùng dầu , mỗi thùng có 12 lít. Nếu lấy số dầu trên chia đều vào các thùng 4 lít thì chia được bao nhiêu thùng?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

23.

4 bông hoa có giá 20 000đ. Hỏi 6 bông hoa như thế có giá bao nhiêu?

a)

30 000

b)

40 000

c)

50 000

d)

60 000

24.

Có 500 cái bánh chứa trong 5 hộp bánh. Hỏi 7 hộp bánh như thế có bao nhiêu cái bánh?

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

25.

Trong 3 ngày bạn Như làm được 15 bài toán. Hỏi trong 5 ngày, bạn như làm được bao nhiêu bài?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

26.

Một chiếc xe máy chạy được 90 km trong vòng 3 giờ. Hỏi trong 6 giờ, xe máy chạy được quãng đường là bao nhiêu?

a)

120

b)

140

c)

160

d)

180

27.

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

28.

Người ta đem 48 cái cốc xếp đều lên 8 bàn. Hỏi trên 5 bàn đó có bao nhiêu cái cốc?

a)

6 cái cốc

b)

30 cái cốc

c)

40 cái cốc

d)

384 cái cốc

29.

Có 32 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc có bao nhiêu viên thuốc?

a)

47 viên thuốc

b)

37 viên thuốc

c)

24 viên thuốc

d)

17 viên thuốc

30.

Có 30 cái bánh xếp đều vào 5 hộp. Hỏi trong 4 hộp đó có bao nhiêu cái bánh?

a)

35 cái bánh

b)

30 cái bánh

c)

25 cái bánh

d)

24 cái bánh

31.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

32.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

33.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

34.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

35.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

36.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

37.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

38.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

39.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

40.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

41.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

42.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

43.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

44.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

45.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

46.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

47.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

48.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

49.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

50.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

51.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 phút = ... giây

7 phút = ... giây

(Viết câu trả lời dưới dạng a, b)

(a)  

52.

Thế kỉ thứ hai được viết bằng chữ số La Mã là:

A. VII

B. II

C. V

D. XII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Từ năm 701 đến năm 800 là thế kỉ nào?

A. Thế kỷ V

B. Thế kỷ VII

C. Thế kỷ VI

D. Thế kỷ VIII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954. Vậy chiến thắng Điện Biên Phủ vào thế kỉ:

A. XX

B. XXI

C. XIX

D. XV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Đồng hồ sau đây chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ 45 phút

c)

5 giờ kém 15 phút.

d)

5 giờ 45 phút

56.

Chiều rộng hình chữ nhật là 8m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó là (a)<spanclass= (a) <span class=

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

57.

Diện tích hình vuông là 81 m2 thì chu vi hình vuông là: (a)   m

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

58.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 20m.

(a)  

59.

Diện tích hình chữ nhật là 84 cm2, chiều rộng 7cm. Chu vi hình chữ nhật là:

(a)