wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Summit 1 - Review Unit 10

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Spend time with (my) family (v)
a)
Thời gian nghỉ
b)
Tham gia thể thao
c)
Dành thời gian cho gia đình
d)
Đi chơi với bạn bè
2.
Hang out with my friends (v)
a)
Tham gia thể thao
b)
Người nhút nhát
c)
Đi chơi với bạn bè
d)
Dành thời gian cho gia đình
3.
Spend time alone relaxing and doing nothing (v)
a)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
b)
Dành thời gian cho gia đình
c)
Tham gia sự kiện văn hóa
d)
Đi chơi với bạn bè
4.
Immerse (myself) in (my) work or studies (v)
a)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
b)
Tham gia sự kiện văn hóa
c)
Dành thời gian nghỉ ngơi
d)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
5.
Seek excitement (v)
a)
Tìm kiếm sự hào hứng
b)
Tham gia thể thao
c)
Sống mạo hiểm, nhiều thử thách
d)
Nghỉ xả hơi
6.
Engage in quiet activities at home (v)
a)
Tham gia thể thao
b)
Dành thời gian suy nghĩ
c)
Thích sự chắc chắn và công việc thường làm
d)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
7.
Participate in sports (v)
a)
Vạch ra giới hạn
b)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
c)
Xu hướng đang tăng lên
d)
Tham gia thể thao
8.
Work out to stay in shape (v)
a)
Tập thể dục nâng cao để giữ dáng
b)
Có quá nhiều việc phải làm
c)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
d)
Cố gắng hết sức
9.
Root for = support (v)
a)
Nói không với những yêu cầu trong thời gian riêng tư
b)
Ủng hộ
c)
Sống mạo hiểm, nhiều thử thách
d)
Thích giao tiếp
10.
Attend cultural events (v)
a)
Tham gia thể thao
b)
Tìm kiếm sự hào hứng
c)
Bắt đầu một sở thích
d)
Tham gia sự kiện văn hóa
11.
Enjoy (my) hobbies and other interests (v)
a)
Tận hưởng sở thích và những thú vui khác
b)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
c)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
d)
Dành thời gian cho gia đình
12.
Sociable (adj) = like being around other people (v)
a)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
b)
Năng động
c)
Dành thời gian cho gia đình
d)
Thích giao tiếp
13.
A loner (n)
a)
Năng động
b)
Giảm căng thẳng
c)
Tĩnh tại, ít vận động
d)
Người thích ở một mình
14.
Active (adj)
a)
Đến cửa hàng đồ cổ
b)
Năng động
c)
Tĩnh tại, ít vận động
d)
Lười biếng
15.
Maintain a very active life (v)
a)
Người thích ở một mình
b)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
c)
Lười biếng
d)
Duy trì cuộc sống năng động
16.
Sedentary (adj) = somewhat inactive physically (adj)
a)
Tĩnh tại, ít vận động
b)
Lười biếng
c)
Tìm kiếm sự hào hứng
d)
Người nhút nhát
17.
Laid back = relaxed = easy going (adj)
a)
Có khả năng là, có thể là
b)
Thư thái, ung dung, không bận tâm về công việc khác
c)
Duy trì cuộc sống năng động
d)
Dành thời gian suy nghĩ
18.
Be on call (v)
a)
Trực điện thoại
b)
Vạch ra giới hạn giữa công việc và thời gian riêng tư
c)
Có khả năng là, có thể là
d)
Bắt kịp
19.
Have a lot on (my) plate (v)
a)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
b)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
c)
Hành vi tránh rủi ro
d)
Có quá nhiều việc phải làm
20.
Slack off (v)
a)
Tìm kiếm sự hào hứng
b)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
c)
Bắt kịp
d)
Lười biếng
21.
Keep up with = catch up with (v)
a)
Người thích ở một mình
b)
Tìm kiếm sự hào hứng
c)
Cố gắng hết sức
d)
Bắt kịp
22.
Draw the line (v)
a)
Vạch ra giới hạn
b)
Khoe khoang
c)
Học cách cười cho qua
d)
Có khả năng là, có thể là
23.
Draw the line between work and private time (v)
a)
Trực điện thoại
b)
Tìm kiếm sự hào hứng
c)
Vạch ra giới hạn giữa công việc và thời gian riêng tư
d)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
24.
A nervous wreck (n)
a)
Người phải chịu áp lực và mệt mỏi về tinh thần
b)
Người thích ở một mình
c)
Nói không với những yêu cầu trong thời gian riêng tư
d)
Lời hứa hẹn về
25.
Give it (my) all (v)
a)
Vạch ra giới hạn giữa công việc và thời gian riêng tư
b)
Cố gắng hết sức
c)
Hời hợt, bề mặt
d)
Dành thời gian nghỉ ngơi
26.
Reduce stress (v)
a)
Giảm căng thẳng
b)
Không thích sự hồi hộp
c)
May vá
d)
Thích giao tiếp
27.
Take a breather (v)
a)
Hoạt động giải trí phổ biến
b)
Tĩnh tại, ít vận động
c)
Tham gia sự kiện văn hóa
d)
Nghỉ xả hơi
28.
Set aside some down time (v)
a)
Dành thời gian nghỉ ngơi
b)
Đi tàu lượn siêu tốc
c)
Nhảy ra khỏi máy bay
d)
Cố gắng hết sức
29.
Slow down (v)
a)
Đi công viên giải trí
b)
Chậm lại
c)
Hời hợt, bề mặt
d)
Thay đổi sự nghiệp sau 40 tuổi
30.
Take time to think (v)
a)
Có quá nhiều việc phải làm
b)
Chậm lại
c)
Bắt kịp
d)
Dành thời gian suy nghĩ
31.
Say no to others' demands on (my) private time.
a)
Chu kỳ giấc ngủ
b)
Dành thời gian nghỉ ngơi
c)
Nói không với những yêu cầu trong thời gian riêng tư
d)
Học cách cười cho qua
32.
Learn to laugh things off (v)
a)
Không thích sự hồi hộp
b)
Vạch ra giới hạn giữa công việc và thời gian riêng tư
c)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
d)
Học cách cười cho qua
33.
Take up a hobby (v)
a)
Tĩnh tại, ít vận động
b)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
c)
Bắt đầu một sở thích
d)
Nhảy ra khỏi máy bay
34.
Stop take things too seriously (v)
a)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
b)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
c)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
d)
Dành thời gian suy nghĩ
35.
Be supposed to V (v)
a)
Leo lên một núi lửa đang hoạt động
b)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
c)
Hành vi tránh rủi ro
d)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
36.
Mess up something (v)
a)
Không thể có đủ cái gì (Yêu/thích cái gì quá mức đến không có điểm dừng, muốn có tất cả về cái gì)
b)
Người nhút nhát
c)
Làm rối tung, làm hỏng việc gì
d)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
37.
Completely slip (my) mind (v)
a)
Bắt kịp
b)
Đến cửa hàng đồ cổ
c)
Tĩnh tại, ít vận động
d)
Quên béng mất
38.

"be on call" means

a)

make it clear that something is unacceptable

b)

make oneself available for someone to contact any time

c)

do something with maximum effort

d)

make something not work right

39.
Show off (v)
a)
Khoe khoang
b)
Ảnh hưởng đến
c)
Quên béng mất
d)
Vượt qua các giới hạn
40.
Assemble models (v)
a)
Nghỉ xả hơi
b)
Hậu quả, kết quả
c)
Lắp ráp mô hình
d)
Nhảy ra khỏi máy bay
41.
Sew (v)
a)
Cố gắng hết sức
b)
Ảnh hưởng đến
c)
Thích giao tiếp
d)
May vá
42.
Learn martial arts (v)
a)
Học võ
b)
Lời hứa hẹn về
c)
Đi tàu lượn siêu tốc
d)
Có khả năng là, có thể là
43.
Visit antique stores (v)
a)
Không thích sự hồi hộp
b)
Đến cửa hàng đồ cổ
c)
Có quá nhiều việc phải làm
d)
Làm rối tung, làm hỏng việc gì
44.
Look for beautiful old things (v)
a)
Kiếm những món đồ cũ đẹp đẽ
b)
Cần mức độ kích thích cao
c)
Tìm kiếm sự hào hứng
d)
May vá
45.
Increase stress (v)
a)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
b)
Tăng căng thẳng
c)
Chạy xe quá tốc độ
d)
Dành thời gian suy nghĩ
46.
Consequence (n)
a)
Xu hướng đang tăng lên
b)
Đi tàu lượn siêu tốc
c)
Hậu quả, kết quả
d)
Leo lên một núi lửa đang hoạt động
47.
Promise of (n)
a)
Dành thời gian suy nghĩ
b)
Trực điện thoại
c)
Lời hứa hẹn về
d)
Sống mạo hiểm, nhiều thử thách
48.
Increased efficiency (n)
a)
Người thích ở một mình
b)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
c)
Bản chất con người
d)
Sự tăng năng suất, tăng hiệu suất
49.
Productive (adj)
a)
Tăng căng thẳng
b)
Tận hưởng sở thích và những thú vui khác
c)
Dành thời gian cho gia đình
d)
Tham gia thể thao
50.
Có năng suất
a)
Sự tăng năng suất, tăng hiệu suất
b)
Có năng suất
c)
Thời gian nghỉ
d)
Sự tương tác trực tiếp
51.
Leisure time = spare time = free time (n)
a)
Hậu quả, kết quả
b)
Dành thời gian suy nghĩ
c)
Vạch ra giới hạn giữa công việc và thời gian riêng tư
d)
Thời gian rảnh
52.
(The) Odds are = it is likely
a)
Cố gắng hết sức
b)
Có khả năng là, có thể là
c)
Vượt qua các giới hạn
d)
Chạy xe quá tốc độ
53.
Be/stay connected to (v)
a)
Kết nối
b)
Yếu tố góp phần
c)
Kiếm những món đồ cũ đẹp đẽ
d)
Thích giao tiếp
54.
Unwind_unwound_unwound (v)
a)
Không thể có đủ cái gì (Yêu/thích cái gì quá mức đến không có điểm dừng, muốn có tất cả về cái gì)
b)
Có năng suất
c)
Tháo gỡ, thư giãn (khẩu ngữ)
d)
Thư thái, ung dung, không bận tâm về công việc khác
55.
Use..........as a means to V
a)
Sử dụng ....... như là một phương tiện để làm gì
b)
Hời hợt, bề mặt
c)
Đi chơi với bạn bè
d)
Dành thời gian suy nghĩ
56.
Sleep cycle (n)
a)
Có năng suất
b)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
c)
Chu kỳ giấc ngủ
d)
Cố gắng hết sức
57.
Have an effect on = have an influence on = have an impact on (v)
a)
Ảnh hưởng đến
b)
Kiếm những món đồ cũ đẹp đẽ
c)
Thư thái, ung dung, không bận tâm về công việc khác
d)
Học cách cười cho qua
58.
Pay attention to (v)
a)
Dành thời gian cho gia đình
b)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
c)
Chú ý
d)
Mạo hiểm
59.
Contributing factor(s) (n)
a)
Mạo hiểm
b)
Đi chơi với bạn bè
c)
Người nhút nhát
d)
Yếu tố góp phần
60.
A growing trend ~towards (n)
a)
Xu hướng đang tăng lên
b)
Lời hứa hẹn về
c)
Chạy xe quá tốc độ
d)
Bản chất con người
61.
Time off (n)
a)
Thời gian rảnh
b)
Thời gian nghỉ
c)
Thích sự chắc chắn và công việc thường làm
d)
Dành thời gian cho gia đình
62.
Private life (n)
a)
Cố gắng hết sức
b)
Duy trì cuộc sống năng động
c)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
d)
Vạch ra giới hạn
63.
Face-to-face (human) interaction (n)
a)
Dành thời gian suy nghĩ
b)
Sự tương tác trực tiếp
c)
Không thể có đủ cái gì (Yêu/thích cái gì quá mức đến không có điểm dừng, muốn có tất cả về cái gì)
d)
Vạch ra giới hạn
64.
Common leisure activities (n)
a)
Chu kỳ giấc ngủ
b)
Hành vi mạo hiểm
c)
Hoạt động giải trí phổ biến
d)
Hành vi tránh rủi ro
65.
Superficial (adj)
a)
Chú ý
b)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
c)
Hời hợt, bề mặt
d)
Vượt qua các giới hạn
66.
Satisfying (adj)
a)
Làm rối tung, làm hỏng việc gì
b)
Yếu tố góp phần
c)
Đi công viên giải trí
d)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
67.
Turn back the clock (on) = turn back time (v)
a)
Chậm lại
b)
Mạo hiểm
c)
Thích giao tiếp
d)
Quay ngược thời gian
68.
Take risks (v)
a)
Tháo gỡ, thư giãn (khẩu ngữ)
b)
Sự tương tác trực tiếp
c)
Mạo hiểm
d)
Trực điện thoại
69.
A risk-taking behavior (n)
a)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
b)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
c)
Kiếm những món đồ cũ đẹp đẽ
d)
Hành vi mạo hiểm
70.
A risk-avoidance behavior (n)
a)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
b)
Bản chất con người
c)
Hành vi tránh rủi ro
d)
Giảm căng thẳng
71.
Jump out of an airplane (v)
a)
Tham gia thể thao
b)
Nhảy ra khỏi máy bay
c)
Làm hài lòng, làm thỏa mãn
d)
Hời hợt, bề mặt
72.
Change your career aſter the age of 40 (v)
a)
Đến cửa hàng đồ cổ
b)
Thay đổi sự nghiệp sau 40 tuổi
c)
Đi công viên giải trí
d)
Nhảy ra khỏi máy bay
73.
Drive way over the speed limit (v)
a)
Cần mức độ kích thích cao
b)
Khoe khoang
c)
Chạy xe quá tốc độ
d)
Kiếm những món đồ cũ đẹp đẽ
74.
Climb a live volcano (v)
a)
Leo lên một núi lửa đang hoạt động
b)
Thích giao tiếp
c)
Thư thái, ung dung, không bận tâm về công việc khác
d)
Năng động
75.
Go to amusement parks (v)
a)
Cố gắng hết sức
b)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
c)
Chu kỳ giấc ngủ
d)
Đi công viên giải trí
76.
Ride roller coasters = ride on a roller coaster (v)
a)
Dành thời gian thư giãn một mình và không làm gì
b)
Đi tàu lượn siêu tốc
c)
Kết nối
d)
Cần mức độ kích thích cao
77.
Human nature (n)
a)
Người nhút nhát
b)
Xu hướng đang tăng lên
c)
Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề
d)
Bản chất con người
78.
Faint of heart (n)
a)
Thời gian nghỉ
b)
Bắt đầu một sở thích
c)
Đi công viên giải trí
d)
Người nhút nhát
79.
(Not) dare to do certain things (v)
a)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
b)
(Không) dám làm những việc nhất định
c)
Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà
d)
Có quá nhiều việc phải làm
80.
Prefer certainty and routine (v)
a)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
b)
Đi tàu lượn siêu tốc
c)
Thích sự chắc chắn và công việc thường làm
d)
Yếu tố góp phần
81.
Can't get enough of something (v)
a)
Quên béng mất
b)
Thư thái, ung dung, không bận tâm về công việc khác
c)
Không thể có đủ cái gì (Yêu/thích cái gì quá mức đến không có điểm dừng, muốn có tất cả về cái gì)
d)
Người phải chịu áp lực và mệt mỏi về tinh thần
82.
Love thrills (v)
a)
Duy trì cuộc sống năng động
b)
Cần mức độ kích thích cao
c)
Đắm chìm trong công việc hoặc học tập
d)
Thích sự hồi hộp
83.
Hate thrills (v)
a)
Lời hứa hẹn về
b)
Không thích sự hồi hộp
c)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
d)
Học võ
84.
Live on the edge (v) ~ Go right up to the edge (v)
a)
Đi tàu lượn siêu tốc
b)
Học võ
c)
Sống mạo hiểm, nhiều thử thách
d)
Người nhút nhát
85.
Need a high level of stimulation (v)
a)
Cần mức độ kích thích cao
b)
Trực điện thoại
c)
Tham gia thể thao
d)
Người nhút nhát
86.
Push the limits (~of) (v)
a)
Vượt qua các giới hạn
b)
Yếu tố góp phần
c)
Cuộc sống cá nhân, đời tư
d)
Đáng lẽ, được cho là, được mong đợi làm gì
87.

"have a lot on one’s plate" means

a)

have insufficient amount or quantity

b)

do something with maximum effort

c)

finish everything that needs to get done

d)

have lots of things that need to get done

88.

"slack off" means

a)

not work as hard as one should

b)

do something with maximum effort

c)

prevent from sleeping

d)

make something not work right

89.

"keep up" means

a)

have lots of things that need to get done

b)

be anxious or worried about something

c)

finish everything that needs to get done

d)

prevent from sleeping

90.

"draw the line" means

a)

make oneself available for someone to contact any time

b)

finish everything that needs to get done

c)

have lots of things that need to get done

d)

make it clear that something is unacceptable

91.

"be a nervous wreck" means

a)

a way to relax

b)

be anxious or worried about something

c)

make something not work right

d)

make it clear that something is unacceptable

92.

"give something one’s all" means

a)

have lots of things that need to get done

b)

finish everything that needs to get done

c)

do something with maximum effort

d)

make it clear that something is unacceptable

93.

"a means to unwind" means

a)

a way to relax

b)

insufficient amount or quantity

c)

all day and night

d)

by talking to someone directly, in person

94.

"keep someone up at night" means

a)

not work as hard as one should

b)

make oneself available for someone to contact any time

c)

prevent someone from sleeping

d)

by talking to someone directly, in person

95.

Đồng nghĩa với "keep up with" (v)

(a)  

96.

Đắm chìm trong công việc hoặc học tập (v)

(a)  

97.

Tham gia vào những hoạt động yên tĩnh tại nhà (v)

(a)  

98.

Duy trì cuộc sống năng động (v)

(a)  

99.

Đồng nghĩa với "relaxed" (v)

(a)  

100.

Có quá nhiều việc phải làm (idiom)

(a)  

101.

Người phải chịu áp lực và mệt mỏi về tinh thần (n)

(a)  

102.

Đồng nghĩa với "do my best" (v)

(a)  

103.

Nghỉ xả hơi (v)

(a)  

104.

Dành thời gian nghỉ ngơi (v)

(a)  

105.

Học cách cười cho qua (v)

(a)  

106.

Đừng nghiêm trọng hóa vấn đề (v)

(a)  

107.

Quên béng mất (v)

(a)  

108.

Người nhút nhát (n)

(a)