WorksheetsMs Kim Topik_듣기 35회 (21~30번)
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
vấn đề môi trường
(a)
nhận ra, hiểu ra
(a)
hơn nhiều
(a)
tự nhiên
(a)
nhận thức
(a)
phương pháp
(a)
bảo vệ
(a)
có sức mạnh
(a)
giá trị
(a)
ý nghĩa
(a)
hạn chế sử dụng
(a)
tự mình
(a)
truyền đạt, chuyển
(a)
đặc biệt
(a)
trận đấu
(a)
trọng tài
(a)
sự phán quyết
(a)
huy chương
(a)
bỏ lỡ
(a)
tuyển thủ
(a)
quên
(a)
tiếc nuối
(a)
tái thẩm định
(a)
toàn bộ
(a)
một phần
(a)
oan ức
(a)
tiếp nhận
(a)
thiệt hại
(a)
tìm lại
(a)
truyền tải, chuyển
(a)
nhận sự đồng tình
(a)
yêu cầu trách nhiệm
(a)
được an ủi
(a)
rơi nước mắt
(a)
đeo huy chương trên cổ
(a)
bài báo
(a)
được đưa tin
(a)
hiệu quả
(a)
gánh nặng học tập
(a)
học ngoại ngữ sớm
(a)
ý kiến tán thành và phản đối
(a)
ngang bằng
(a)
tính tích cực
(a)
lập trường
(a)
hiệu quả học tập
(a)
nuôi dưỡng
(a)
tác dụng phụ
(a)
tối thiểu hóa
(a)
tính hiệu suất
(a)
thời điểm thích hợp
(a)
tốc độ tiếp thu
(a)
sự khác biệt của cá nhân
(a)
thời kì
(a)
quan sát
(a)
cho thấy sự quan tâm
(a)
chuyên gia giáo dục
(a)
quan chức chính phủ
(a)
nhà nghiên cứu chính sách
(a)
nhà tư vấn tương lai nghề nghiệp
(a)
tương tự
(a)
có sự quan tâm
(a)
