NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH (CHƯƠNG 2 - P1)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Theo các nhà ngôn ngữ học thì …(1)… là bộ phận quan trọng nhất, là chất liệu cơ bản, được sử dụng để tạo ra những đơn vị và kết cấu ở bậc cao hơn.
(1) từ
(1) chữ cái
(1) vần
(1) câu
Trong quá trình giao tiếp, người nói hay người viết còn được gọi là người …(1)… văn bản.
(1) tạo lập
(1) thiết kế
(1) xây dựng cấu trúc
(1) tiếp cận hệ thống
Về mặt thành phần ý nghĩa của từ, nghĩa mà nó biểu thị sự phù hợp với tình cảm, thái độ của người nói hay viết đối với đối tượng được đề cập đến được gọi là nghĩa
biểu thái.
biểm niệm.
biểu vật.
biểu ý.
Những từ đồng nhất với nhau về mặt ý nghĩa biểu niệm, biểu vật và biểu thái được gọi là từ đồng nghĩa
sắc thái.
tuyệt đối.
tương đối.
bộ phận.
Những từ đồng nhất với nhau về một số nét nghĩa biểu niệm, biểu vật nhưng lại khác nhau ở một số nét nghĩa nào đó, hay khác nhau về nghĩa biểu thái, về giá trị phong cách được gọi là từ đồng nghĩa
bộ phận.
tuyệt đối.
sắc thái.
tương đối.
Từ Hán - Việt là từ vay mượn từ tiếng Hán, được …(1)… theo cách phát âm của tiếng Việt.
(1) phiên âm
(1) viết
(1) đọc
(1) dịch
Những từ: Ðộc lập, tự do, bình đẳng, bác ái, được xếp vào nhóm từ Hán - Việt
có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa tương đối.
có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa gần như tuyệt đối.
có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa sắc thái.
không có đơn vị thuần Việt tương đương.
Những cặp từ đồng nghĩa tuyệt đối là
1. thiệt mạng – bỏ mạng 2. máy bay – tàu bay
3. xe lửa – tàu hỏa 4. khám phá – phát hiện
5. dùng – xơi 6. mẹ – má
1, 4, 5.
1, 5, 6.
2, 3, 6.
2, 4, 5.
Những từ Hán - Việt có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa sắc thái là
1. hằng số 2. phu nhân
3. phế liệu 4. sinh
5. bảo thủ 6. nhi đồng
2, 4, 6.
1, 3, 5.
1, 4, 6.
2, 3, 5.
Lỗi lựa chọn trong việc dùng từ được chia thành:
lỗi chọn sai từ; lỗi kết hợp sai nghĩa từ vựng; lỗi kết hợp trùng lặp, thừa từ ngữ.
lỗi chọn từ, ngữ sáo rỗng; lỗi chọn từ, ngữ sai phong cách ngôn ngữ văn bản; lỗi kết hợp trùng lặp, thừa từ ngữ.
lỗi chọn sai từ; lỗi chọn từ, ngữ sáo rỗng; lỗi kết hợp sai nghĩa từ vựng.
lỗi chọn sai từ; lỗi chọn từ, ngữ sáo rỗng; lỗi chọn từ, ngữ sai phong cách ngôn ngữ văn bản.
Ngữ liệu dưới đây mắc phải lỗi:
“... và người dân là một miếng ăn của bọn chúng.”
(Ghi chú: “Bọn chúng” - ý chỉ bọn quan lại phong kiến).
chọn từ, ngữ sáo rỗng.
chọn sai từ.
chọn từ, ngữ sai phong cách ngôn ngữ văn bản.
so sánh khập khễnh.
Câu văn dưới đây mắc phải lỗi:
“Bài thơ “Tiếng ru” của Tố Hữu là một đỉnh cao muôn trượng.”
chọn từ, ngữ sáo rỗng.
chọn sai từ.
chọn từ, ngữ sai phong cách ngôn ngữ văn bản.
so sánh khập khễnh.
Chọn từ thích hợp với mô tả: “Người đàn bà được phong phẩm tước do chồng là vương hầu hoặc làm quan to dưới thời phong kiến”.
Thiếu phụ.
Quả phụ.
Chinh phụ.
Mệnh phụ.
Chọn từ thích hợp với mô tả: “Người đàn bà được phong phẩm tước do chồng là vương hầu hoặc làm quan to dưới thời phong kiến”.
Thiếu phụ.
Quả phụ.
Chinh phụ.
Mệnh phụ.
Chọn từ thích hợp với mô tả: “Tâm trạng luyến tiếc, nhớ nhung xen lẫn”.
Lâng lâng.
Băn khoăn.
Bâng khuâng.
Bồn chồn.
