Font size
WorksheetsNew word 2
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 20mins
buổi sáng
(a)
ví dụ
(a)
cái bàn
(a)
sữa
(a)
học sinh, sinh viên
(a)
màu cam
(a)
bác sĩ
(a)
tách, chén, cốc
(a)
cái cửa sổ
(a)
đi
(a)
màu xanh lá cây
(a)
đằng kia
(a)
đi
(a)
năm
(a)
tháng
(a)
tuần
(a)
con cá
(a)
cửa chính, cửa ra vào
(a)
con gà
(a)
ngày
(a)
màu xanh dương
(a)
chơi
(a)
đường phố
(a)
nhìn thấy
(a)
ngày mai
(a)
rời đi
(a)
tàu
(a)
màu đen
(a)
nghe, lắng nghe
(a)
lon, hộp
(a)
con gái
(a)
máy bay
(a)
lớp học
(a)
have
(a)
xấu
(a)
màu hồng
(a)
màu xám
(a)
xinh đẹp
(a)
cái mũ
(a)
như thế nào
(a)
túi xách
(a)
xấu, tồi ( tính cách )
(a)
học
(a)
bóng đá
(a)
cầu lông
(a)
Tuyệt vời, kinh ngạc
(a)
bữa tối
(a)
xây dựng
(a)
ngôi nhà búp bê
(a)
cho xem
(a)
sẽ
(a)
tầng trên
(a)
màu trắng
(a)
rất
(a)
buổi tối, ban đêm
(a)
buổi chiều
(a)
ball
(a)
bike
(a)
Gate
nhắc lại
(a)
Goat
vườn
(a)
ô tô
(a)
màu vàng
(a)
con trai
(a)
bút chì
(a)
cái chuông
(a)
bố mẹ
(a)
khoai tây chiên
(a)
tạm biệt
(a)
con vịt
(a)
bánh ngọt
(a)
quả táo
(a)
Dạ không có gì/ không có chi.
(a)
một người đàn ông
(a)
những người đàn ông
(a)
một đứa trẻ
(a)
những đứa trẻ
(a)
những người phụ nữ
(a)
những người đàn ông
(a)
một người phụ nữ
(a)
