wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

head

a)

cái đầu

b)

cái lưỡi

c)

cái miệng

d)

môi

2.

mouth

a)

cái miệng

b)

cái mũi

c)

cái lưỡi

d)

cái đầu

3.

hand(s)

a)

bàn tay

b)

ngón tay

c)

bàn chân

d)

cái lưỡi

4.

foot - feet

a)

bàn chân

b)

bàn tay

c)

cánh tay

d)

cái lưỡi

5.

my

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của họ

d)

của bạn

6.

paunchy

a)

có bụng phệ

b)

cánh tay

c)

cái đầu

d)

cái lưỡi

7.

hair

a)

tóc

b)

mắt

c)

mũi

d)

miệng

8.

face

a)

mặt

b)

tai

c)

lưỡi

d)

miệng

9.

teacher

a)

giáo viên

b)

học sinh cấp 2 trở lên

c)

học sinh tiểu học

d)

thầy

10.

this is

a)

đây là

b)

đó là

c)

nó là

d)

anh ấy là

11.

Nice to meet you.

a)

rất vui gặp bạn lần nữa.

b)

rất vui làm quen bạn.

c)

Cảm ơn.

d)

Xin lỗi.

12.

nice to see you,too.

a)

tôi cũng rất vui làm quen bạn.

b)

rất vui làm quen bạn.

c)

Đừng nói chuyện.

d)

Giữ im lặng.

13.

listen

a)

lắng nghe

b)

nói

c)

đọc

d)

viết

14.

listen to me.

a)

lắng nghe.

b)

lắng nghe tôi.

c)

lặp lại.

d)

cố lên.

15.

tongue

a)

cái lưỡi

b)

cái miệng

c)

cái mũi

d)

cái đầu

16.

August

a)

tháng 6

b)

tháng 7

c)

tháng 8

d)

tháng 9

17.

Saturday

a)

thứ hai

b)

thứ tư

c)

thứ bảy

d)

chủ nhật

18.

and

a)

b)

hoặc

c)

chỉ

d)

nói

19.

or

a)

b)

cho

c)

đọc

d)

hoặc

20.

face

a)

mặt

b)

tóc

c)

mắt

d)

mũi

21.

stomach

a)

bụng

b)

tai

c)

bàn chân

d)

mắt

22.

eye

a)

mắt

b)

mũi

c)

miệng

d)

tóc

23.

Good night

a)

chúc ngủ ngon

b)

chào tạm biệt

c)

cảm ơn

d)

xin lỗi

24.

point

a)

chỉ

b)

nhìn

c)

nghe

d)

nói

25.

Ms

a)

Cô đã có gia đình

b)

Cô chưa có gia đình

c)

Cô chưa rõ có gia đình hay chưa

d)

Thầy

26.

Mrs

a)

Cô đã có gia đình

b)

Cô chưa rõ có gia đình chưa

c)

Cô đã có gia đình

d)

Giáo viên

27.

repeat

a)

nói

b)

lặp lại

c)

chỉ

d)

nghe

28.

That= that is

a)

đó là

b)

đây là

c)

nó là

d)

họ là

29.

Để hỏi đây là cái gì ta có mẫu câu:

a)

What's this?- It's a face.

b)

How are you?- I'm fine, thank you.And you?

c)

Which class are you in?-I'm in class 3B.

d)

How do you spell your name?- L-O-C-,loc.

30.

It is ...............apple.

a)

a

b)

an

31.

It's ..............head.

a)

a

b)

an

32.

Nguyên âm gồm các chữ cái:

a)

a,o,e,u,i

b)

o,s,x,ch,sh

c)

s,x,ch,k,p

d)

t, m,n,p,w

33.

An + .........................

a)

nguyên âm (a,o,e,u,i)

b)

phụ âm (các chữ cái còn lại)

34.

That's my ..................., Ben.

a)

friend

b)

teacher

c)

student

d)

pupil

35.

This is my .................,Mr Dam.

a)

friend

b)

teacher

c)

pupil

d)

student

36.

What is this? - It's ..................nose.

a)

a

b)

an