Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

How to make wise decisions

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Những lựa chọn thông minh = ... decisions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

2.

Sự khôn ngoan = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

3.

Những phẩm chất con người

= Human ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

4.

Tôn trọng ai đó = To ... / respect somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Những người thực sự khôn ngoan có vẻ hiếm

= The truly wise may seem ... ... ... ...

(4 từ & từ số 1 bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

6.

Nghiên cứu thực tế / thực nghiệm = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

7.

Một đặc điểm đặc biệt được sở hữu bởi một số ít các triết gia có râu

= An exceptional ... possessed by a small handful of bearded philosophers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

8.

Một số ít các nhà triết học có râu

= A few/... of bearded philosophers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

9.

Một ngữ cảnh đúng = A right ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

10.

Những phát hiện thực nghiệm gần đây gợi ý một cách tổng thể rằng

= Recent empirical findings ... suggest

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Hiểu vai trò của các yếu tố liên quan đến ngữ cảnh

= To understand the role of ... factors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Cải thiện sự không ngoan

= To ... wisdom

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

13.

Khả năng suy/ lý luận khôn ngoan của chúng ta

= Our ability to ... wisely

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

14.

Không thể mô tả đặc tính các quá trình suy nghĩ

= It is impossible to ... thought processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

15.

Các tiến trình suy nghĩ được gán cho trí tuệ

= Thought processes ... ... wisdom

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

16.

Trí tuệ không chỉ là một “phẩm chất bên trong”

= Wisdom is not ... an “inner quality”

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Sự khôn ngoan trở nên rõ ràng hơn như một kết quả của các tình huống.

= Wisdom ... as a function of situations people happen to be in.

(1 từ hay bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

18.

Sự khôn ngoan trở nên rõ ràng hơn như một kết quả của các tình huống.

= Wisdom unfolds as a ... of situations people happen to be in.

(1 từ hay bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

19.

Xác định bốn đặc điểm chính

= To ... four main characteristics

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Xác định bốn đặc điểm chính

= To identify four main ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

21.

Một khuôn khổ cho việc lý luận khôn ngoan

= A ... for wise reasoning

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

22.

Sự khiêm tốn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

23.

Việc đánh giá cao các quan điểm

= The ... of perspectives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

24.

Việc thỏa hiệp với các thái độ khác

= The ... with different attitudes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

25.

Việc tích hợp/ hòa nhập với các thái độ khác

= The ... with other perspectives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

26.

Nhìn vào các tình huống từ quan điểm của bên thứ ba

= Look at .../ situations from a third-party perspective

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

27.

Nhìn vào các tình huống từ quan điểm của bên thứ ba

= Look at scenarios from a ... perspective

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

28.

Áp dụng quan điểm của người thứ nhất

= To .../ apply a first-person viewpoint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

29.

Áp dụng quan điểm của người thứ nhất

= To adopt a ... viewpoint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

30.

Những đặc điểm trung tâm của môi trường

= The ... features of the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

31.

Những lý tưởng đạo đức

= Moral ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Thúc đẩy sự phát triển của ...

= To promote / ... sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Đối mắt & xử lý với các vấn đề

= To tackle / ... problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")



(a)  

34.

Đàm phán các hợp đồng

= To ... contracts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

35.

Trong thời kỳ đỉnh cao của suy thoái kinh tế gần đây

= During the peak of a recent economic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

36.

Suy nghĩ kĩ về những triển vọng công việc

= To ... on their job prospects

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

37.

Những triển vọng / viễn cảnh công việc

= Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

38.

Hình dung một xung đột trong mối quan hệ chưa được giải quyết

= To ... an unresolved relationship conflict

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

39.

Hình dung một xung đột trong mối quan hệ chưa được giải quyết

= To visualize an unresolved relationship ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Thảo luận về sự việc với vợ / chồng họ

= To discuss the ... with their partner for 10 minutes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

41.

Dựa vào lý luận khôn ngoan

= To ... ... wise reasoning

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")

(a)  

42.

Những kết quả liên quan đến cảm xúc

= ... outcomes

(1 từ bằng nghĩa với từ "emotional" & bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

43.

Tha thứ = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

44.

Trả đũa = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

45.

Đánh giá thấp điều gì đó = To ... something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

46.

Theo những tiêu chí riêng của họ

= According to their own ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Sự khiêm tốn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

48.

Cân nhắc = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "i', & "a")

(a)  

49.

Khả năng cao của những sự thay đổi

= The ... of alterations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

50.

Xem xét các tình huống một cách khách quan

= To ... scenarios with objectivity

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

51.

Xem xét các tình huống một cách khách quan

= To regard scenarios with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

52.

Một quan điểm tách rời/ khách quan hơn

= A more ... viewpoint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)