Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh đề không buồn ngủ

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

a)

A. Tôi sẽ học tập chăm chỉ.

b)

B. Bài này là một bài Toán khó.

c)

C. Anh học lớp mấy?

d)

D. Việt Nam là một nước thuộc châu Âu.

2.

Cho mệnh đề P ⟹\Longrightarrow Q . Cách phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. P suy ra Q.

b)

B. Nếu P thì Q.

c)

C. P là điều kiện cần để có Q.

d)

D. P là điều kiện đủ đẻ có Q.

3.

Phát biểu mệnh đề sau, sử dụng khái niệm "điều kiện cần và đủ".

"Tứ giác ABCD là hình thang khi và chỉ khi nó có hai cạnh đối song song."

a)

Tứ giác ABCD là hình thang là điều kiện cần để nó có hai cạnh đối song song.

b)

Tứ giác ABCD là hình thang là điều kiện cần và đủ để nó có hai cạnh đối song song.

c)

Tứ giác ABCD có hai cạnh đối song song là điều kiện cần để tứ giác đó là hình thang.

d)

Tứ giác ABCD là hình thang khi và chỉ khi nó có hai cạnh đối song song.

4.

Mệnh đề ∃x∈R,x2=3\exists x\in R,x^2=3 có nghĩa là:

a)

Mọi số thực đều có bình phương bằng 3.

b)

Có một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 3.

d)

Mọi số tự nhiên đều có bình phương bằng 3.

5.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề " ∀x∈R,x2+1>0\forall x\in R,x^2+1>0 " là

a)

A.∀x∈R,x2+1<0A.\forall x\in R,x^2+1<0

b)

B.∃x∈R,x2+1≠0B.\exists x\in R,x^2+1\ne0

c)

C.∃x∈R,x2+1<0C.\exists x\in R,x^2+1<0

d)

D.∃x∈R,x2+1≤0D.\exists x\in R,x^2+1\le0

6.

Cho mệnh đề A: " ∀x∈R,x2−1≠0\forall x\in R,x^2-1\ne0 " và B:" ∃n∈Z,n2=n\exists n\in Z,n^2=n ".

Khẳng định nào sau đây đúng.

a)

A. A đúng, B sai.

b)

B. A sai, B đúng.

c)

C. A đúng, B đúng.

d)

D. A sai, B sai.

7.

Câu nào sau đây là một mệnh đề chứa biến?

a)

5 là một số nguyên tố.

b)

2x-1 là số lẻ

c)

x2+1x^2+1  

d)

X có phải là số tự nhiên không?

8.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Mệnh đề sau đây là phủ định mệnh đề: “Công thức hóa học của nước là H2OH_2O  ”

a)

Nước không có công thức hóa học.

b)

Công thức hóa học không phải của nước.

c)

Công thức hóa học của nước không phải là H2OH_2O  

d)

Công thức hóa học của nước là HO2HO_2   

10.

Phủ định của mệnh đề "∃x∈Q:2x2−5x+2=0""\exists x\in Q:2x^2-5x+2=0" là:

a)

∃x∈Q:2x2−5x+2>0\exists x\in Q:2x^2-5x+2>0

b)

∃x∈Q:2x2−5x+2≠0\exists x\in Q:2x^2-5x+2\ne0

c)

∀x∈Q:2x2−5x+2≠0\forall x\in Q:2x^2-5x+2\ne0

d)

∀x∈Q:2x2−5x+2=0\forall x\in Q:2x^2-5x+2=0

11.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2≠Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2∉Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2∈Q\sqrt{2}\in Q  

12.

Cho mệnh đề “ ∃x∈R,x2−x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

∀x∈R, x2−x+7≥0\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

∀x∈R,x2−x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

∃∀x∈R,x2−x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

∃x∈R, x2−x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

13.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4≤105+4\le10

d)

5+4≠105+4\ne10

14.

Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì ABC là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.

a)

"ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ ABC là tam giác đều” là kết luận.

b)

"ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ ABC là tam giác cân” là kết luận.

c)

"Nếu ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác cân” là kết luận.

d)

"Nếu ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác đều” là kết luận.

15.

Mệnh đề  "∃x∈R,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

 là số thực thì  x2=3x^2=3  

16.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề đúng ?

a)

5 là một số chẵn.

b)

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

c)

Bạn có chăm học không ?

d)

Số 0 là số nguyên dương.

17.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x2−4x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B‾\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x2−4x+x≠0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x2−4x+x=0x^2-4x+x=0 có vô số nghiệm

c)

Phương trình  x2−4x+x=0x^2-4x+x=0 có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x2−4x+x=0x^2-4x+x=0 vô nghiệm

18.

Nếu hai mệnh đề P⟹QP\Longrightarrow Q và Q⟹PQ\Longrightarrow P đều đúng ta nói  PP và QQ là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

19.

Xét 2 mệnh đề P = "Tam giác ABC có A = 90o "

Q = "BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC"

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Mệnh đề "P ⇒Q" đúng.

b)

"Nếu BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC thì tam giác ABC có góc A = 900 " là phát biểu thành lời của "Q ⇒ P".

c)

Mệnh đề "Q ⇒ P" đúng

d)

"Nếu tam giác ABC có góc A = 900 thì BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC" là phát biểu thành lời của "P ⇒Q"

20.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

∀x ∈ Z, nếu n3+2 là số lẻ thì n là số lẻ

b)

∀x ∈ Z, nếu 7n+1 là số lẻ thì n là số lẻ

c)

∀x ∈ N, n2 chẵn khi và chỉ khi n chẵn

d)

∀x ∈ N, nếu n2 chia hết cho 9 thì n chia hết cho 9.

21.

Mong muốn khi học toán thầy Giang!!!

4 lines