wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 4 ôn tập an

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ “dũng cảm” là:

a)

Hòa nhã

b)

Hèn nhác

c)

Bạc bẽo

d)

Đoàn kết

2.

Bài thơ "Chuyện cổ tích về loài người" của nhà thơ nào?

a)

Lâm Thị Mỹ Dạ

b)

Xuân Quỳnh

c)

Xuân Diệu

3.

Từ nào chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?

a)

Tập luyện

b)

Đi bộ

c)

Cả hai đáp án trên

4.

Thành ngữ nào sau đây không nói về sức khoẻ?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Nhanh như cắt

c)

Khoẻ như voi

5.

Câu tục ngữ nào dưới đây ca ngợi tài chí của con người?

a)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

6.

Từ nào dưới đây có tiếng "tài" có nghĩa là tiền của?

a)

tài hoa

b)

tài nguyên

c)

tài năng

7.

Ai là người đầu tiên sáng chế ra chiếc lốp xe bằng cao su?

a)

Đân - lớp

b)

Ê - đi - xơn

c)

Anh - xtanh

8.

Chủ ngữ trong câu ''Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ" là:

a)

Những con cuốc

b)

Những con cuốc đen trùi trũi

c)

Con cuốc

9.

Vị ngữ trong câu: “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” là:

a)

ngồi cặm cụi làm việc

b)

cặm cụi làm việc

c)

vẫn ngồi cặm cụi làm việc

10.

……… nó mang nhiều hành lí ………. nó không thể đi nhanh được.

a)

Tuy … nhưng

b)

Vì … nên….

c)

Nhờ … mà…

11.

Nhóm từ nào sau đây mà "chí" có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)?

a)

chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí công

b)

ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí

12.

Nhóm từ nào sau đây mà "chí" có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

a)

chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí công

b)

ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây để nói lên ý chí, nghị lực của con người? (nhiều lựa chọn)

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

14.

Trò chơi, đồ chơi nào dưới đây có ích? (nhiều lựa chọn)

a)

thả diều

b)

nhảy dây

c)

đấu kiếm

d)

bắn súng phun nước

15.

Trò chơi, đồ chơi nào dưới đây có hại? (nhiều lựa chọn)

a)

thả diều

b)

nhảy dây

c)

đấu kiếm

d)

bắn súng phun nước

16.

Nhóm trò chơi nào dưới đây là trò chơi rèn luyện sức mạnh?

a)

ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình

b)

nhảy dây, lò cò, đá cầu

c)

kéo co, vật

17.

Nhóm trò chơi nào dưới đây là trò chơi rèn luyện sự khéo léo?

a)

ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình

b)

nhảy dây, lò cò, đá cầu

c)

kéo co, vật

18.

Nhóm trò chơi nào dưới đây là trò chơi rèn luyện trí tuệ?

a)

ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình

b)

nhảy dây, lò cò, đá cầu

c)

kéo co, vật

19.

Em dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để khuyên bạn trong trường hợp bạn em chơi với những bạn xấu và bắt chước theo những bạn đó?

a)

Chơi với lửa

b)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

c)

Chơi diều đứt dây

d)

Chơi dao có ngày đứt tay

20.

Hãy nêu tên một đồ chơi mà em biết.

4 lines
21.

Hãy nêu tên một trò chơi mà em biết.

4 lines
22.

Câu hỏi Sao bạn chăm chỉ thế? có tác dụng:

a)

phủ định

b)

yêu cầu bạn

c)

chê bạn

d)

khen bạn

23.

Câu hỏi Em có thể mở nhỏ tiếng tivi để chị học bài được không? có tác dụng:

a)

khen em

b)

dùng để tự hỏi mình

c)

thể hiện yêu cầu, mong muốn

d)

hỏi những điều chưa biết

24.

Đặt một câu kể để kể về một việc em làm vào mỗi buổi tối.

4 lines
25.

Câu hỏi Ai hát mà hay thế nhỉ? có tác dụng:

a)

hỏi điều chưa biết

b)

khen ngợi

c)

chê bai

d)

tự hỏi mình

26.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

27.

Từ nói lên thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người:

a)

chí công

b)

chí tình

c)

quyết chí

d)

gian khổ

28.

Từ ngữ nói lên ý chí, nghị lực của con người?

a)

khó khăn 

b)

gian khổ

c)

quyết chí

d)

thử thác

29.

Trong câu sau có mấy từ chỉ hoạt động?

Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khối hộp lập phương có mấy cạnh? (chỉ ghi số)

(a)  

31.

Trong câu sau, từ nào chỉ sự vật?

Bé đang lúi húi nhặt rác và xếp riêng túi bóng, giấy vụn, vỏ lon.

a)

nhặt

b)

túi bóng, giấy vụn

c)

xếp

d)

vỏ lon

e)

lúi húi

32.

Trong câu sau, từ nào chỉ hoạt động?

Bé đang lúi húi nhặt rác và xếp riêng túi bóng, giấy vụn, vỏ lon.

a)

nhặt

b)

túi bóng, giấy vụn

c)

xếp

d)

vỏ lon

e)

lúi húi

33.

Viết một đoạn văn khoảng 5 câu kể về một ngày ở trường của em.

4 lines
34.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

35.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

36.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

37.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

38.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

39.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

40.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

41.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

42.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

43.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

44.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

45.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng

46.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

47.

Từ “Khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

48.

“Hiền lương” có nghĩa là:

a)

Phúc hậu hay thương người

b)

Hiền lành và lương thiện

c)

Hiền hậu và dịu dàng

d)

Hiền và giàu lòng thương người

49.

Từ láy “Nho nhỏ” là từ :

a)

Láy âm

b)

Láy vần

c)

Láy âm và vần

d)

Láy tiếng

50.

Những từ nào là từ láy?

a)

Ngay thẳng, ngay ngắn

b)

Thẳng tắp, thẳng thắn

c)

Ngay ngắn, thẳng thắn

d)

Cả a,b,c đều sai

51.

Từ láy”xanh xao”dùng để tả màu sắc của đối tương nào?

a)

Lá cây còn non

b)

Da trời

c)

Da người

d)

Nước biển

52.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép phân loại

a)

nhà máy

b)

nhà cửa

c)

nhà trẻ

d)

nhà bếp

53.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

54.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ mộng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

Cả a, b, c đều đúng.

55.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp

a)

đường sá

b)

xe cộ

c)

đường bộ

d)

phố phường

56.

Trong các từ ghép sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp?

a)

đầy ắp

b)

tràn đầy

c)

tràn ngập

d)

đầy đủ

57.

Trong các từ ghép sau, từ nào không phải là từ ghép tổng hợp:

a)

kết nối

b)

gắn kết

c)

kết bạn

d)

hàn gắn

58.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép phân loại

a)

to lớn

b)

to béo

c)

to kềnh

d)

to cao

59.

Loại từ nào không thuộc nhóm

a)

lớn lao

b)

lớn tướng

c)

to lớn

d)

rộng lớn

60.

Từ nào dưới đây là từ ghép

a)

ngắn ngủi

b)

ngắn ngủn

c)

cộc cằn

d)

cụt lủn

61.

Trong các từ sau từ nào là từ ghép tổng hợp

a)

tranh ảnh

b)

bức tranh

c)

tranh sơn dầu

d)

tranh dân gian

62.

Từ nào dưới đây không phải là động từ

a)

mua bán

b)

buôn bán

c)

rao bán

d)

bán kính

63.

Động từ gạch chân trong câu sau: "Đầu tiên điều làm tôi ngạc nhiên là khuôn mặt cô mang những nét đặc biệt của người con gái phương Nam"

a)

động từ chỉ hoạt động

b)

động từ chỉ trạng thái

64.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ

a)

nhộn nhịp

b)

náo nhiệt

c)

náo loạn

d)

ồn ào

65.

Tính từ trong câu văn "làn gió thổi lướt qua, những cánh hoa nhỏ nhắn, xinh xắn rụng xuống, óng ánh như tuyết" là

(a)  

66.

Dòng nào dưới đây liệt kê đúng các từ láy trong truyện?

a)

Trắng trẻo, ngập ngừng, ngọt ngào

b)

Trắng trẻo, hoa hồng, ngập ngừng

c)

Thơm thảo, hoa hồng, trắng trẻo

d)

Thơm thảo, hoa hồng, ngọt ngào

67.

Từ nào dưới đây là danh từ?

(chọn 2)

a)

Thần Sắc Đẹp

b)

thơm thảo

c)

ban tặng

d)

hoa ngọc lan

68.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

Thần Sắc Đẹp

b)

thơm thảo

c)

ban tặng

d)

hoa ngọc lan

69.

Từ nào dưới đây là tính từ ?

a)

Thần Sắc Đẹp

b)

thơm thảo

c)

ban tặng

d)

hoa ngọc lan

70.

Chủ ngữ trong câu kể: “Thần Sắc Đẹp tặng hoa hồng làn hương quý báu.” là:

a)

Thần Sắc Đẹp

b)

Thần Sắc Đẹp tặng hoa hồng

c)

Thần

d)

tặng hoa hồng làn hương quý báu

71.

Vị ngữ trong câu kể: “Thần Sắc Đẹp tặng hoa hồng làn hương quý báu.” là:

a)

Thần Sắc Đẹp

b)

Thần Sắc Đẹp tặng hoa hồng

c)

làn hương quý báu

d)

tặng hoa hồng làn hương quý báu

72.

Trong các dòng sau, dòng nào bao gồm các tính từ?

a)

sờ mó, giúp đỡ, lâu dài, sang trọng

b)

giúp đỡ, ghi nhớ, may mắn, lâu dài

c)

lành lặn, sang trọng, giúp đỡ, may mắn

d)

lành lặn, sang trọng, may mắn, lâu dài

73.

"Nhưng sao ông lại hỏi cháu như thế?"

Câu hỏi trên dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Nêu mong muốn

c)

Hỏi người khác

d)

Tự hỏi mình

74.

"Sao mình lại may mắn như thế nhỉ?"

Câu hỏi trên dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Nêu mong muốn

c)

Hỏi người khác

d)

Tự hỏi mình

75.

"Sao ông chủ lại tốt bụng thế nhỉ?"

Câu hỏi trên dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Nêu mong muốn

c)

Hỏi người khác

d)

Tự hỏi mình

76.

"Ông bà có thể để chúng tôi trả tiền chữa bệnh cho cháu bé được không?"

Câu hỏi trên dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Nêu mong muốn

c)

Hỏi người khác

d)

Tự hỏi mình

77.

Chủ ngữ của câu: " Mẹ em là người rất nhân hậu."

a)

Mẹ em

b)

Mẹ em là

c)

Mẹ

d)

là người rất nhân hậu

78.

Vị ngữ của câu: " Mẹ em là người rất nhân hậu."

a)

Mẹ em

b)

Mẹ em là

c)

người rất nhân hậu

d)

là người rất nhân hậu

79.

Nếu người bạn thân của em chơi với nhóm bạn hư và học sút kém hẳn đi.

Em hãy sử dụng một thành ngữ, tục ngữ để khuyên bạn.

(chọn 3)

a)

Chọn bạn mà chơi.

b)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

d)

Học thầy không tày học bạn

80.

Câu thành ngữ khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn.

(chọn 3)

a)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

b)

Thua keo này, bày keo khác.

c)

Thất bại là mẹ thành công.

d)

Hãy lo bền chí câu cua,

Dù ai câu chạch câu rùa mặc ai.

81.

Trong câu « Rặng đào đã trút hết lá », từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút là (a)  

82.

Tìm động từ trong câu:  “Chim hót líu lo.”

a)

Chim

b)

hót líu lo

c)

líu lo

d)

hót

83.

Tìm danh từ trong câu:  “Chim hót líu lo.”

a)

Chim

b)

hót líu lo

c)

líu lo

d)

hót

84.

Tìm tính từ trong câu:  “Chim hót líu lo.”

a)

Chim

b)

hót líu lo

c)

líu lo

d)

hót

85.

Những câu kể để kể về hoạt động của em ở trường là:

(chọn 3)

a)

Em học bài và vui chơi cùng các bạn.

b)

Chúng em học hành chăm chỉ và còn tưới cây nữa.

c)

Em và các bạn trang trí lớp học.

d)

Em phụ mẹ quét nhà cho sạch sẽ.

86.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

87.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

88.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

89.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

90.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

91.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

92.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

93.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

94.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

95.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

96.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

97.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

98.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

99.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

100.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

101.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

102.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

103.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

104.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

105.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

106.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

107.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

108.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

109.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

110.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

111.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

112.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

113.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

114.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

115.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

116.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

117.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

118.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

119.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

120.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

121.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

122.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

123.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

124.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

125.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào