wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn của cô

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học mác-lênin là gì?

a)

a. là một phạm trù triết học;

b)

b. là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

c)

c. là toàn bộ thế giới hiện thực;

d)

d. là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác.

2.

Câu 2: Sai lầm của các quan niệm duy vật trước mác về vật chất là gì?

a)

a. đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

b. quy vật chất về một dạng vật thể;

c)

c. đồng nhất vật chất với hiện thực;

d)

d. coi ý thức cũng là một dạng vật chất.

3.

Câu 3: Quan điểm: “bản chất của thế giới là ý thức” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. duy vật

b)

b. duy tâm

c)

c.nhị nguyên

d)

d. tất cả các câu đều sai

4.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào ?

a)

a. vận động sinh học

b)

b. vận động cơ học

c)

c. vận động xã hội

d)

d. vận động lý học

5.

Câu 5: Theo ăng-ghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

a. hai

b)

b. ba

c)

c. bốn

d)

d. Năm

6.

Câu 6: Theo ph.ăngghen, một trong những phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

a. phát triển;

b)

b. phủ định;

c)

c. chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác;

d)

d. vận động.

7.

Câu 7: Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

a. mô thức của trực quan cảm tính;

b)

b. khái niệm của tư duy lý tính;

c)

c. thuộc tính của vật chất

d)

d. một dạng vật chất.

8.

Câu 8: Đêmôcrít - nhà triết học cổ hy lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

a. nước

b)

b. lửa

c)

c. không khí

d)

d. nguyên tử

9.

Câu 9: Phạm trù vật chất theo triết học mác - lênin được hiểu là:

a)

a. toàn bộ thế giới vật chất

b)

b. toàn bộ thế giới khách quan

c)

c. là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách

quan.

d)

d. là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất.

10.

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm triết học mác, ý thức là:

a)

a. hình ảnh của thế giới khách quan

b)

b. hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

c. là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

d. là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan.

11.

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm của cndvbc, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

a. lao động

b)

b. lao động và ngôn ngữ.

c)

c. ngôn ngữ.

d)

d. tất cả các câu đều sai

12.

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học mác- lênin:

a)

a. ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

b. ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

c)

c. ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội.

d)

d. tất cả các câu đều đúng

13.

Câu 13: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của cndvbc:

a)

a. thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó.

b)

b. thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó.

c)

c. thế giới thống nhất ở “ý niệm tuyệt đối” hay ở ý thức con người.

d)

d. tất cả các câu đều sai

14.

Câu 14: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của cndvbc.

a)

a. vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất.

b)

b. vận động không gian, thời gian không có tính vật chất.

c)

c. vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

d. tất cả các câu đều sai

15.

Câu 15: Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của cndvbc.

a)

a. nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động.

b)

b. nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định.

c)

c. nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra.

d)

d. Nguồn gốc của sự vận động là do “cú hích của thượng đế”

16.

Câu 16: Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

a. sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng.

b)

b. tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

c. tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

d. tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

17.

Câu 17: Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

a. chân lý có tính khách quan, tính cụ thể.

b)

b. chân lý có tính tương đối và tính tuyệt đối.

c)

c. chân lý có tính khách quan nhưng rất trừu tượng.

d)

d. chân lý có tính cụ thể và tính quá trình.

18.

Câu 18: Quan niệm coi, “họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa” thể hiện tính chất gì?

a)

a. duy tâm.

b)

b. biện chứng.

c)

c. duy vật.

d)

d. ngụy biện.

19.

Câu 19: Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất?

a)

a. độ

b)

b. nhảy vọt

c)

c. điểm nút

d)

d. tất cả các câu đều sai

20.

Câu 20: Theo chủ nghĩa mác-lênin, phát triển là:

a)

a. khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

b)

b. sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

c)

c. sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

d)

d. vận động.

21.

Câu 21: Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp

đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật & hiện tượng:

a)

a. quy luật

b)

b. phát triển

c)

c. vận động

d)

d. mặt đối lập

22.

Câu 22: Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:

a)

a. diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng xh

b)

b. diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)

c. diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

d. hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

23.

Câu 23: Chọn câu sai trong các câu sau :

a)

a. quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)

b. phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

c)

c. quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

d. quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

24.

Câu 24: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy

mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật:

a)

a. chất

b)

b. lượng

c)

c.vận động

d)

d. độ.

25.

Câu 25: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học mác- lê nin :

a)

a. phát triển của sự vật không có tính kế thừa.

b)

b. phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ

hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức.

c)

c. phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải

tạo và phát triển.

d)

d. tất cả các câu đều sai

26.

Câu 26: Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? xác định câu trả lời đúng nhất.

a)

a. là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, qúa trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng.

b)

b. là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả.

c)

c. là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể

chuyển hoá cho nhau.

d)

d. tất cả các câu đều sai

27.

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng: chất của sự vật là:

a)

a. cấu trúc sự vật

b)

b. tổng số các thuộc tính sự vật

c)

c. các thuộc tính sự vật

d)

d. sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính

28.

Câu 28: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng.

a)

a. phủ định có tính kế thừa.

b)

b. phủ định là chấm dứt sự phát triển.

c)

c. phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

d)

d. phủ định có tính khách quan phổ biến.

29.

Câu 29: ph.ăngghen viết: "[.........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [............] đã sáng tạo ra bản thân con người". hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

a. lao động

b)

b. vật chất

c)

c. tự nhiên

d)

d. sản xuất

30.

Câu 30: Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sai?

a)

a. mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng trái ngược nhau.

b)

b. mặt đối lập tạo thành mâu thuẫn biện chứng không nhất thiết phải có mối quan hệ với nhau trong một sự vật, một quá trình.

c)

c. mặt đối lập tồn tại khách quan trong mọi sự vật.

d)

d. mặt đối lập là cái vốn có của sự vật.

31.

Câu 31: Triết học mác-lênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [.......] có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

a. hoạt động vật chất và tinh thần;

b)

b. hoạt động tinh thần;

c)

c. hoạt động vật chất;

d)

d. hoạt động.

32.

Câu 32: Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?

a)

a. thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức, vì qua thực tiễn thuộc, tính bản chất của đối tượng được bộc lộ ra.

b)

b. thực tiễn là động lực của nhận thức, vì nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp

những vấn đề đặt ra.

c)

c. thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người, đồng thời là tiêu chuẩn của chân lý.

d)

d. quan điểm về thực tiễn là quan điểm cơ bản và xuất phát của lý luận nhận thức

mácxít.

33.

Câu 33: Theo quan niệm của triết học mác-lênin, thực tiễn là:

a)

a. toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con

người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

b. toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con

người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

c. toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội

của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

d. tất cả các câu đều đúng

34.

Câu 34: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

a. khái niệm

b)

b. biểu tượng

c)

c. cảm giác

d)

d. phán đoán

35.

Câu 35: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tuởng?

a)

a. khái niệm

b)

b. biểu tượng

c)

c. cảm giác

d)

d. suy lý.

36.

Câu 36: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

a. khái niệm

b)

b. biểu tượng

c)

c. cảm giác

d)

d. suy lý.

37.

Câu 37: Xác định quan niệm sai về thực tiễn.

a)

a. thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng.

b)

b. thực tiễn là động lực của nhận thức nó hỏi hỏi tư duy con người phải giải đáp

những vấn đề đặt ra.

c)

c. thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.

d)

d. thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

38.

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng : tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là :

a)

a. thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định.

b)

b. nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người.

c)

c. nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề.

d)

d. do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới.

39.

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng nhất. chân lý là:

a)

a. tri thức đúng

b)

b. tri thức phù hợp với thực tế

c)

c. tri thức phù hợp với hiện thực

d)

d. tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

40.

Câu 40 : Chọn câu trả lời đúng. một trong những vai tro của thực tiễn dối

với nhận thức :

a)

a. thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

b. thực tiễn la kết quả của nhận thức

c)

c. thực tiễn do ý thức của con người tạo ra

d)

d. tất cả các câu đều đúng

41.

Câu 41: Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

a. kiến trúc thượng tầng;

b)

b. quan hệ sản xuất;

c)

c. cơ sở hạ tầng;

d)

d. tồn tại xã hội.

42.

Câu 42: Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?

a)

a. qhsx và kttt

b)

b. qhsx và llsx

c)

c. csht và kttt

d)

d. llsx và csht

43.

Câu 43: Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

a. quan hệ sản xuất;

b)

b. cơ sở hạ tầng;

c)

c. kiến trúc thượng tầng;

d)

d. lực lượng sản xuất.

44.

Câu 44: Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

a. cơ sở hạ tầng;

b)

b. quan hệ sản xuất;

c)

c. kiến trúc thượng tầng;

d)

d. lực lượng sản xuất.

45.

Câu 45: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

a. quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

b. chính trị tư tưởng

c)

c. lực lượng sản xuất

d)

d. phương thức sản xuất

46.

Câu 46: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

a. quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

b. quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

c. quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

d. quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

47.

Câu 47: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

a. lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong

quá trình sản xuất

b)

b. lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tư nhiên trong quá trình sản xuất

c)

c. lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan

hệ sản xuất

d)

d. lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất

48.

Câu 48: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

a. phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

b. phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử

c)

c. trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định

tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

d)

d. trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

49.

Câu 49: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

a. trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan

hệ khác

b)

b. trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác

c)

c. quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức

quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm

d)

d. quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ

thúc đẩy sản xuất phát triển.

50.

Câu 50: Biểu hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội:

a)

a. sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội

b)

b. sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội

c)

c. sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội

d)

d. tất cả các câu đều đúng

51.

Câu 51: Chọn câu trả lời đúng: theo quan điểm triết học mác- lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì:

a)

a. thay đổi lực lượng sản xuất

b)

b. tạo ra nhiều của cải

c)

c. thay đổi quan hệ sản xuất

d)

d. thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

52.

Câu 52: Chọn câu trả lời đúng: sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất:

a)

a. sự phong phú của đối tượng lao động

b)

b. do công cụ hiện đại

c)

c. trình độ của người lao động

d)

d. trình độ của lực lượng sản xuất.

53.

Câu 53: Chọn câu trả lời đúng: sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do:

a)

a. thay đổi chính quyền nhà nước

b)

b. thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

c. thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị

d)

d. sự thay đổi của cơ sở hạ tầng.

54.

Câu 54: Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học mác- lênin: sản xuất vật chất là:

a)

a. quá trình con người cải tạo giới tự nhiên

b)

b. quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội

c)

c. quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

d)

d. quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người.

55.

Câu 55: Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học mác- lênin: nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là :

a)

a. sản xuất tinh thần.

b)

b. sản xuất ra bản thân con người

c)

c. sản xuất vật chất.

d)

d. tái sản xuất vật chất

56.

Câu 56: Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học mác- lênin:

trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng :

a)

a. sản xuất vật chất.

b)

b. sản xuất ra bản thân con người

c)

c. sản xuất tinh thần.

d)

d. tất cả các câu đều đúng.

57.

Câu 1. Các nhà kinh điển Triết học Mác-Lênin cho rằng động lực thúc đẩy con người hoạt động trong tiến trình lịch sử đó là gì?

a)

a. Nhu cầu và lợi ích mà trước hết là nhu cầu vật chất

b)

b. Nhu cầu và lợi ích mà trước hết là nhu cầu chính trị

c)

c. Nhu cầu và lợi ích mà trước hết là nhu cầu văn hóa

d)

d. Nhu cầu và lợi ích mà trước hết là nhu cầu tôn giáo

58.

Câu 2. Yếu tố nào của lực lượng sản xuất là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của con người, là tiêu chuẩn để phân biệt sự khác nhau giữa các thời đại kinh tế?

a)

a. Công cụ lao động (2)

b)

b. Cả (1) (2) và (3)

c)

c. Đối tượng lao động (3)

d)

d. Người lao động (1)

59.

Câu 3. Đáp án nào sau đây phản ánh đúng mối Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

a. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

b)

b. Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

c)

c. Không cái nào quyết định cái nào

d)

d. Quan hệ sản xuất hình thành, biến đổi và phát triển dưới sự ảnh hưởng quyết định của lực lượng sản xuất, tuy nhiên quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại sự phát triển của lực lượng sản xuất.

60.

Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sản xuất vật chất là gì?

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

c. Sản xuất xã hội và sản xuất tinh thần

d)

d. Sản xuất ra đời sống xã hội

61.

Câu 5. Suy đến cùng, trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ nào?

a)

a. Phát triển của quan hệ sản xuất

b)

b. Phát triển của các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất

c)

c. Phát triển của lực lượng sản xuất

d)

d. Phát triển của phương thức sử dụng lao động

62.

Câu 6. Theo Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi điều gì?

a)

a. Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

b)

b. Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

c. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

d. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

63.

Câu 7. Tính chất của lực lượng sản xuất thể hiện ở mặt nào sau đây?

a)

a. Tính chất xã hội hóa và hiện đại hóa

b)

b. Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hóa

c)

c. Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

d)

d. Tính chất xã hội và hiện đại

64.

Câu 8. Quan hệ nào của quan hệ sản xuất có tác động trực tiếp, có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm quá trình sản xuất?

a)

a. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động làm ra (1)

b)

b. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất (3)

c)

c. Cả (1) (2) Và (3)

d)

d. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất (2)

65.

Câu 9. Trong tác phẩm “Sự khốn cùng của triết học” C.Mác đã nhấn mạnh: “Do có được những lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, và do thay đổi phương thức sản xuất, cách kiếm sống của mình, loài người thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình. Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”. Nhận định trên của Mác đề cập đến vai trò quyết định của yếu tố nào trong lực lượng sản xuất?

a)

a. Người lao động

b)

b. Tư liệu sản xuất

c)

c. Đối tượng lao động

d)

d. Công cụ lao động

66.

Câu 10. Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình gì?

a)

a. Con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên

b)

b. Con người nhận thức thế giới và bản thân mình

c)

c. Con người thực hiện lợi ích của mình

d)

d. Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

67.

Câu 11. Quan điểm nào sau đây là sự vận dụng của Đảng trong việc phát triển lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay?

a)

a. Chủ động xây dựng qua hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

b. Kết hợp đồng thời giữa phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất

c)

c. Quan hệ sản xuất phải đi trước một bước để mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển

d)

d. Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới

68.

Câu 12. Thực chất của chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là gì?

a)

a. Để phát triển quan hệ sản xuất mới

b)

b. Đó là sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất

c)

c. Để thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

d. Để hội nhập kinh tế quốc tế

69.

Câu 13. Trình độ phát triển của phương thức sản xuất ra của cải vật chất là nhân tố giữ vai trò quyết định điều gì?

a)

a. Đời sống văn hóa của xã hội

b)

b. Đời sống tinh thần của xã hội

c)

c. Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

d)

d. Đời sống chính trị, đạo đức của xã hội

70.

Câu 14. Những yếu tố nào sau đây làm nên hai mặt của nền sản xuất xã hội?

a)

a. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

b. Cơ sở hạ tầng và lực lượng sản xuất

c)

c. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

71.

Câu 15. Nghiên cứu về cuộc sống của con người hiện thực, các nhà kinh điển của Triết học Mác- Lênin phát hiện ra phương thức tồn tại của con người đó chính là gì?

a)

a. Hoạt động sản xuất vật chất

b)

b. Hoạt động chính trị xã hội

c)

c. Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

d. Hoạt động thực tiễn

72.

Câu 16. Bản chất sở hữu Nhà nước ở Việt Nam là gì?

a)

a. Hình thức thể hiện và thực hiện sở hữu công cộng

b)

b. Hình thức thể hiện của sở hữu tư nhân

c)

c. Sở hữu công cộng

d)

d. Xã hội hóa sở hữu

73.

Câu 17. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành khái niệm nào sau đây theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin?

a)

a. Hình thái kinh tế xã hội

b)

b. Phương thức sản xuất

c)

c. Cơ sở hạ tầng

d)

d. Kiến trúc thượng tầng

74.

Câu 1. Chọn đáp án đúng để hoàn thành phán đoán sau đây: “Nhà nước - tổ chức quyền lực đặc biệt của …. trong điều kiện xã hội có đối kháng giai cấp”.

a)

a. Cơ sở hạ tầng

b)

b. Kiến trúc thượng tầng

c)

c. Hình thái kinh - tế xã hội

d)

d. Phương thức sản xuất

75.

Câu 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

a. Toàn bộ các quan điểm kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa, giáo dục

b)

b. Toàn bộ các tư tưởng xã hội, thiết chế xã hội tương ứng

c)

c. Toàn bộ các quan hệ sản xuất xã hội bao gồm quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất mầm mống hợp thành

d)

d. Toàn bộ những quan điểm về xã hội như chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật … với những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, tôn giáo các tổ chức chính trị - xã hội khác… được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

76.

Câu 3. "Tư tưởng của xã hội là chủ yếu” thuộc phạm trù nào?

a)

a. Cơ sở hạ tầng

b)

b. Tồn tại xã hội

c)

c. Sản xuất vật chất

d)

d. Kiến trúc thượng tầng

77.

Câu 4. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

a. Chính trị xã hội

b)

b. Sản xuất vật chất

c)

c. Chính trị khoa học

d)

d. Thực nghiệm khoa học

78.

Câu 5. Cơ sở hạ tầng của nước ta hiện nay bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

a. Toàn bộ những hệ thống vật chất phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt xã hội như: điện nước, đường sá, cầu cống, bưu chính viễn thông …

b)

b. Các thành phần kinh tế, các kiểu quan hệ sản xuất với các hình thức sở hữu khác nhau thậm chí đối lập nhau cùng tồn tại trong một cơ cấu kinh tế quốc dân thống nhất. Đó là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN, trong đó kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

c)

c. Toàn bộ hệ thống tiện ích công cộng như: trường học, bệnh viện, nhà sách, thư viện, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại…

d)

d. Toàn bộ cơ sở kinh tế như: ngân hàng, kho bạc, các tổ chức tài chính, công ti, xí nghiệp, nhà máy, khu công nghiệp, khu công nghệ cao …

79.

Câu 6. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin về xã hội?

a)

a. Xã hội là một cộng đồng người đang hoạt động người đang hoạt động sản xuất

b)

b. Xã hội là môi trường hoạt động lao động sản xuất của con người

c)

c. Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên mà là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiên

d)

d. Xã hội là hình thái vận động cao nhất của thế giới vật chất. Hình thái vận động này lấy con người và sự tác động lẫn nhau giữa con người với con người làm nền tảng

80.

Câu 7. Đảng và Nhà Nước ta đã vận dụng học thuyết hình thái kinh tế - xã hội vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay ở nước ta như thế nào?

a)

a. Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, đi tắt đón đầu để xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội

b)

b. Bỏ qua thời kỳ tư bản chủ nghĩa, quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa dưới sự quản lý của nhà nước.

c)

c. Đổi mới toàn diện, trong đó đổi mới về kinh tế là trọng tâm, từng bước đổi mới về chính trị

d)

d. Cải cách nền hành chính, tăng tính hiệu quả của pháp luật

81.

Câu 8. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với cơ sở hạ tầng được thể hiện ở mặt nào sau đây?

a)

a. Tính chất của kiến trúc thượng tầng là do tính chất của cơ sở hạ tầng quyết định

b)

b. Phương án (1) (2) và (3) đều đúng

c)

c. Cơ sở hạ tầng nào thì kiến trúc thượng tầng đó (1)

d)

d. Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào thống trị về kinh tế thì cũng chiếm địa vị thống trị về chính trị và tất cả mặt khác của đời sống tinh thần xã hội (3)

82.

Câu 9. Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” Câu nói trên Mác muốn đề cập đến phạm trù nào?

a)

a. Quan hệ sản xuất

b)

b. Hình thái kinh tế xã hội

c)

c. Hình thức sản xuất

d)

d. Phương thức sản xuất

83.

Câu 10. Hình thức nào sau đây được coi là hoạt động cơ bản nhất, quan trọng nhất của hoạt động thực tiễn?

a)

a. Sáng tác âm nhạc

b)

b. Nghiên cứu thực tiễn

c)

c. Nghiên cứu khoa học

d)

d. Sản xuất vật chất

84.

Câu 11. Đâu là mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

a. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, cơ sở hạ tầng được hình thành trên một kiến trúc thượng tầng nhất dinh

b)

b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là hai mặt của đời sống xã hội, song hai mặt này không có mối quan hệ ràng buộc, quy định lần nhau

c)

c. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, song đến lượt nó, kiến trúc thượng tầng cũng có sự tác động trở lại đối với cơ sở hạ tầng

d)

d. Kiến trúc thượng tầng chịu sự chi phối, quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng, cơ sở hạ tầng nào sinh ra kiến trúc thượng tầng ấy

85.

Câu 12. “Bỏ qua sự phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa” ở nước ta được hiểu như thế nào?

a)

a. Bỏ qua thiết lập sự thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa nhưng vẫn kế thừa những kinh nghiệm và thành tựu mà loài người đạt được dưới chủ nghĩa tư bản

b)

b. Bỏ qua hoàn toàn hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa, trong sự phát triển của nước ta không đi qua chủ nghĩa tư bản

c)

c. Bỏ qua quan hệ sản xuất tư bản chủnghĩa nhưng kế thừa lực lượng sản xuất

d)

d. Bỏ qua quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

86.

Câu 13. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội vì sao?

a)

a. Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự sống của con người và hoạt động sản xuất xã hội

b)

b. Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện xã hội

c)

c. Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên

d)

d. Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người

87.

Câu 14. Nắm vững và vận dụng quy luật biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng ở nước ta hiện nay, chúng ta phải làm gì?

a)

a. Cải cách nền hành chính, tăng tính hiệu quả của pháp luật.

b)

b. Đổi mới toàn diện, trong đó đổi mới về kinh tế là trọng tâm, từng bước đổi mới về chính trị

c)

c. Đổi mới kinh tế, nhanh chóng hội nhập với nền kinh tế thế giới

d)

d. Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng, quản lý của nhà nước, làm chủ X của nhân dân lao động

88.

Câu 15. Chọn đáp án đúng để hoàn thành khái niệm hình thái – kinh tế xã hội sau đây: “Hình thái kinh tế – xã hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu . đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất, và với một kiểu kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những...ấy”

a)

a. Kiến trúc thượng tầng

b)

b. Cơ sở hạ tầng

c)

c. Quan hệ sản xuất

d)

d. Phương thức sản xuất

89.

Câu 1. Hãy hoàn thiện khái niệm cách mạng xã hội sau đây: “Cách mạng xã hội là sự biến đổi có tính chất

bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội, là sự thay thế một ... cũ bằng một .... mới cao hơn, tiến bộ hơn”

a)

a. Xã hội

b)

b. Hình thái kinh tế – xã hội

c)

c. Quan hệ sản xuất

d)

d. Phương thức sản xuất

90.

Câu 2. Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là gì?

a)

a. Thời cơ cách mạng

b)

b. Tình thế cách mạng

c)

c. Lực lượng cách mạng

d)

d. Phương pháp cách mạng

91.

Câu 3. Thực chất của cách mạng xã hội là gì?

a)

a. Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

b. Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

c. Thay đổi chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác

d)

d. Thay đổi hình thái kinh tế – xã hội thấp lên hình thái kinh tế – xã hội cao hơn

92.

Câu 4. Trong xã hội có giai cấp, bên cạnh các giai cấp cơ bản còn tồn tại một tầng lớp xã hội có vai trò quan trọng trong tất cả mọi lĩnh vực của đời sống xã hội, đó là tầng lớp nào?

a)

a. Tầng lớp chính trị gia

b)

b. Tầng lớp văn nghệ sĩ

c)

c. Tầng lớp doanh nhân

d)

d. Tầng lớp trí thức

93.

Câu 5. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử phát triển của nhân loại là gì?

a)

a. Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

b)

b. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

c)

c. Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao

d)

d. Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong xã hội có giai cấp

94.

Câu 6. Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ gì?

a)

a. Có lúc hoàn toàn đối lập, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau

b)

b. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

c. Luôn luôn thống nhất với nhau

d)

d. Luôn luôn đối lập loại trừ nhau

95.

Câu 7. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp là phạm trù kinh tế - xã hội có tính lịch sử, luận điểm đó được hiểu như thế nào?

a)

a. Giai cấp đơn thuần là một phạm trù xã hội thông thường dùng để chỉ những tập đoàn người có địa vị khác nhau của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

b. Mỗi hệ thống giai cấp đều có tính lịch sử xã hội, nó xuất hiện, tồn tại cùng với sự phát triển của lịch sử xã hội loài người

c)

c. Mỗi hệ thống giai cấp tương ứng với một hệ thống sản xuất xã hội, một phương thức sản xuất nhất định,

và về bản chất, là thể thống nhất của các mặt đối lập. Do đó không thể hiểu được đặc trưng của từng giai cấp cụ thể nếu không đặt nó trong hệ thống, tức là trong mối quan hệ với giai cấp đối lập với nó

d)

d. Giai cấp là một phạm trù triết học dùng để chỉ những tập đoàn người có địa vị khác nhau của xã hội tron mọi giai đoạn lịch sử

96.

Câu 8. Một giai cấp không bao giờ cũng là một tập đoàn người đồng nhất về mọi phương diện, mà trong đó thường phân ra các nhóm là do đâu?

a)

a. Ngành nghề cụ thể khác nhau, sinh hoạt khác nhau, cư trú khác nhau

b)

b. Những lợi ích cụ thể khác nhau, ngành nghề điều kiện khác nhau, sinh hoạt khác nhau

c)

c. Sở hữu về tư liệu sản xuất khác nhau

d)

d. Kết quả phân phối sản phẩm lao động làm ra khác nhau, sở thích khác nhau

97.

Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là quan hệ nào?

a)

a. Sở hữu về công cụ lao động

b)

b. Sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

c. Sở hữu

d)

d. Sở hữu về trí tuệ

98.

Câu 10. Sự phân biệt giai cấp này với giai cấp khác dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Phương thức thu nhận của cải xã hội (3)

b)

b. Quan hệ đối với tư liệu sản xuất (1)

c)

c. Vai trò trong tổ chức lao động xã hội, trong tổ chức quản lý sản xuất (2)

d)

d. Câu (1) (2) Và (3)

99.

Câu 11. Trong xã hội có giai cấp, sự thay đổi của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng phải thông qua vấn đề nào?

a)

a. Ý muốn của giai cấp thống trị

b)

b. Cuộc đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

c)

c. Nhân dân

d)

d. Các nhà khoa học

100.

Câu 1. Theo quan điểm duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là mối quan hệ như thế nào?

a)

a. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, không cái nào quyết định cái nào

b)

b. Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

c. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

d. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

101.

Câu 2. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống, Mác cho rằng “Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình...”

a)

a. Lịch sử đi lên

b)

b. Lịch sử tất yếu theo quy luật

c)

c. Lịch sử - tự nhiên

d)

d. Lịch sử của các dân tộc

102.

Câu 3. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, ý thức xã hội là một phạm trù dùng để chỉ khía cạnh nào của đời sống xã hội

a)

a. Hiện thực khách quan

b)

b. Đời sống tinh thần

c)

c. Đời sống vật chất

d)

d. Hoạt động sản xuất vật chất

103.

Câu 4. Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội là gì?

a)

a. Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

b)

b. Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

c)

c. Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

d)

d. Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội

104.

Câu 5. Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện ở những khía cạnh nào sau đây?

a)

a. Ý thức xã hội của các giai cấp có nội dung và hình thức phát triển khác nhau hoặc đối lập nhau.(1)

b)

b. Không những giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị, mà trái lại giai cấp thống trị cũng chịu

ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp bị trị.(3)

c)

c. Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng là tư tưởng của giai cấp thống trị về kinh tế và chính trị ở thời đại đó.(2)

d)

d. Cả (1) (2) và (3)

105.

Câu 6. Yếu tố nào quyết định bản chất của con người?

a)

a. Hoàn cảnh xã hội

b)

b. Giáo dục của gia đình và nhà trường

c)

c. Các mối quan hệ xã hội

d)

d. Tư chất cá nhân

106.

Câu 7. Ý thức xã hội chỉ tác động trở lại được với tồn tại xã hội dựa trên điều kiện cơ bản nào?

a)

a. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

b. Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội

c)

c. Trong điều kiện sản xuất vật chất phát triển

d)

d. Hoạt động thực tiễn của con người

107.

Câu 8. Ý thức xã hội nếu tiếp cận theo trình độ của sự phản ánh thì bao gồm những yếu tố nào?

a)

a. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức tôn giáo, ý thức thẩm mỹ, triết học,...

b)

b. Ý thức cá nhân, ý thức xã hội

c)

c. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

d)

d. Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

108.

Câu 9. Yếu tố nào quan trọng và quyết định nhất trong tồn tại xã hội?

a)

a. Quan hệ sản xuất

b)

b. Điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý

c)

c. Phương thức sản xuất

d)

d. Dân số và mật độ dân số

109.

Câu 10. Theo quan điểm chủ nghĩa Mác- Lênin dạng ý thức nào là toàn bộ những tri thức, những quan niệm... của những con người trong một cộng đồng người nhất định, được hình thành một cách trực tiếp từ hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa được hệ thống hoá, khái quát hoá thành lý luận?

a)

a. Ý thức lý luận

b)

b. Tâm lý xã hội

c)

c. Ý thức thông thường

d)

d. Hệ tư tưởng

110.

Câu 11. Tâm lý “trọng nam khinh nữ” trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện đặc điểm nào của ý thức xã

hội?

a)

a. Tính kế thừa

b)

b. Tính độc lập

c)

c. Tỉnh lạc hậu

d)

d. Tính vượt trước

111.

Câu 12. Đáp án nào sau đây phản ánh mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

a. Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội

b)

b. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội.

c)

c. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, đặc điểm của tồn tại xã hội như thế nào là do ý thức xã hội quy định, thông qua ý thức xã hội để hình thành và phát triển

d)

d. Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội một cách thụ động, tồn tại xã hội như thế nào thì được phản ảnh qua ý thức xã hội như thế ấy

112.

Câu 1. Phạm trù thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất gì?

a)

a. Quan hệ sản xuất

b)

b. Tư liệu sản xuất

c)

c. Lực lượng sản xuất

d)

d. Phương thức sản xuất

113.

Câu 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò gì?

a)

a. Nền tảng vật chất của xã hội

b)

b. Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

c)

c. Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

d. Nền tảng của xã hội

114.

Câu 3. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng quyết định đến sự phát triển của lịch sử là

lực lượng nào?

a)

a. Vĩ nhân, lãnh tụ

b)

b. Các nhà khoa học

c)

c. Quần chúng nhân dân

d)

d. Nhân dân

115.

Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động chính trị - xã hội là gì?

a)

a. Hoạt động của một tổ chức

b)

b. Hoạt động của một nhóm người

c)

c. Hoạt động của các cộng đồng người, các tổ chức khác nhau trong xã hội

d)

d. Hoạt động của con người

116.

Câu 5. Theo Ăngghen: Con người là một động vật thế nào?

a)

a. Biết di chuyển

b)

b. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

c)

c. Biết tư duy

d)

d. Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức

117.

Câu 6. Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là gì?

a)

a. Sản xuất vật chất

b)

b. Đời sống xã hội

c)

c. Các quan hệ xã hội

d)

d. Con người hiện thực

118.

Câu 7. Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt nào?

a)

a. Kỹ thuật và lao động

b)

b. Kỹ thuật và công nghệ

c)

c. Kỹ thuật và tổ chức

d)

d. Kỹ thuật và kinh tế