wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTC -Hiệu quả SD VỐN

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Mục đích phân tích hiệu quả sử dụng vốn
a)
Đánh giá mối quan hệ giữa vốn mà DN bỏ ra và kết quả đầu ra ( DT, LN). Từ đó đánh giá trình độ huy động vốn của DN và Phân tích các nhân tố AH, đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu quả huy động vốn, sử dụng vốn.
b)
Đánh giá mối quan hệ giữa vốn mà DN bỏ ra và kết quả đầu ra ( DT, LN). Từ đó đánh giá trình độ sử dụng vốn của DN và Phân tích các nhân tố AH, đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
c)
Đánh giá mối quan hệ giữa vốn mà DN bỏ ra và kết quả đầu ra ( DT, LN). Từ đó đánh giá trình độ quản lý, sử dụng vốn của DN và Phân tích các nhân tố AH, đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
2.
Sức sản xuất của vốn bằng với Hiệu suất sử dụng vốn. Đúng hai sai?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Tùy trường hợp
3.
Ý nghĩa của chỉ tiêu Hiệu suất sử dụng vốn:
a)
Cho biết 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng Kết quả sản xuất ( DT, TN, GV, Giá trị SX...). Qua đó đánh giá tần suất, cường độ sử dụng vốn của DN.
b)
Cho biết bình quân 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận. Qua đó đánh giá tần suất, cường độ sử dụng vốn của DN.
c)
Cho biết bình quân 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng KQSX ( DT, TN, GV, Giá trị SX...). Qua đó đánh giá tần suất, cường độ sử dụng vốn của DN.
4.
Sức sinh lời của vốn chính là Khả năng sinh lời của vốn. Đúng hay sai
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy trường hợp
5.
Ý nghĩa chỉ tiêu Khả năng sinh lời của vốn:
a)
Cho biết bình quân 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng Kết quả sản xuất ( DT, TN, GV, Giá trị SX...). Qua đó đánh giá khả năng sinh lời của vốn.
b)
Cho biết 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận. Qua đó đánh giá khả năng sinh lời của vốn.
c)
Cho biết bình quân 1 đồng vốn tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận. Qua đó đánh giá khả năng sinh lời của vốn.
6.
Sức hao phí của vốn= Vốn bình quân/ Kết quả sản xuất cho biết:
a)
Để tạo ra 1 đồng kết quả SX hoặc giá trị SX hoặc LN thì DN cần phải bỏ ra bao nhiêu đồng vốn. Qua đó đánh giá mức sinh lời của vốn
b)
Để tạo ra 1 đồng kết quả SX hoặc giá trị SX hoặc LN thì DN cần phải bỏ ra bao nhiêu đồng vốn. Qua đó đánh giá Hiệu suất sử dụng vốn.
c)
Để tạo ra 1 đồng kết quả SX hoặc giá trị SX hoặc LN thì DN cần phải bỏ ra bao nhiêu đồng vốn. Qua đó đánh giá mức hao phí của vốn.
7.
Cơ sở số liệu để phân tích hiệu quả sử dụng vốn là
a)
Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD
b)
Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD và Báo cáo LCTT
c)
Bảng cân đối kế toán và Báo cáo LCTT
d)
Tùy trường hợp
8.
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn gồm
a)
PT hiệu suất SD vốn NH( tốc độ luân chuyển vốn NH)
b)
Hiệu suất sử dụng toàn bộ VKD
c)
PT khả năng sinh lời: ROA, ROE, BEP
d)
B và C đúng
e)
ABC đúng
9.
Tên gọi của chỉ tiêu ROA= LNs/ Tổng TS bq
a)
Hệ số khả năng sinh lời ròng của Tài sản Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng vốn đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
b)
Hệ số khả năng sinh lời của Tài sản Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng vốn đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
c)
Hệ số khả năng sinh lời của Nguồn vốn Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng vốn đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
10.
Tên gọi của chỉ tiêu ROE
a)
ROE= LNs/ VCSH bq Hệ số khả năng sinh lời vốn góp của chủ sở hữu Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng VCSH đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
b)
ROE= LNs/ VKD bq Hệ số khả năng sinh lời vốn kinh doanh Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng vốn kinh doanh đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
c)
ROE= LNs/ VCSH bq Hệ số khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu Ý nghĩa: Bình quân 1 đồng VCSH đem ra đầu tư thu được bao nhiêu đồng Lợi nhuận
11.
Tên gọi của chỉ tiêu ROS= LNs/ D
a)
ROS: Hệ số khả năng sinh lời hoạt động
b)
ROS: Hệ số khả năng sinh lời từ Doanh thu
c)
Hệ số khả năng sinh lời từ Doanh thu thu nhập thuần
d)
A,C đều đúng
e)
A,B đều đúng
12.
Tên gọi của chỉ tiêu BEP= EBIT/ TTS
a)
Hệ số khả năng sinh lời của tài sản
b)
Hệ số khả năng sinh lời trước thuế và lãi vay
c)
Hệ số khả năng sinh lời hoạt động
d)
Hệ số khả năng sinh lời cơ bản của tài sản
13.
Với yêu cầu đề bài: PT khái quát khả năng sinh lời của DN
a)
- Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc + Khả năng sinh lời hoạt động ( KNSL từ DT):chỉ tiêu ROS + Khả năng sinh lời từ vốn: ROA, ROE -Không cần PT nhân tố ảnh hưởng
b)
- Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc + Khả năng sinh lời hoạt động ( KNSL từ DT): chỉ tiêu ROS + Khả năng sinh lời từ vốn: ROA, ROE, BEP. -Và PT nhân tố ảnh hưởng
c)
- Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc + Khả năng sinh lời hoạt động ( KNSL từ DT):chỉ tiêu ROS + Khả năng sinh lời từ vốn: ROA, ROE, BEP. -Không cần PT nhân tố ảnh hưởng
14.
Với yêu cầu đề bài: PT khả năng sinh lời của vốn trong DN
a)
Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc 3 chỉ tiêu ROA, ROE, BEP. Nhưng không cần PT nhân tố ảnh hưởng
b)
Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc 3 chỉ tiêu ROS; ROA, ROE, BEP. Nhưng không cần PT nhân tố ảnh hưởng
c)
Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc 3 chỉ tiêu ROS; ROA, ROE. Nhưng không cần PT nhân tố ảnh hưởng
15.
Với yêu cầu đề bài: PT khái quát khả năng sinh lời ròng của tài sản
a)
+ Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc chỉ tiêu ROS: ROSo, ROS1; ∆ROS + Không phân tích nhân tố ảnh hường
b)
+ Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc chỉ tiêu ROA: ROAo, ROA1; ∆ROA + Không phân tích nhân tố ảnh hường
c)
+ Tính toán và so sánh kỳ Phân tích và kỳ gốc chỉ tiêu ROA: ROAo, ROA1; ∆ROA + Phải phân tích nhân tố ảnh hường
16.
Mục đích Phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn
a)
Đánh giá thực trạng lưu chuyển vốn ngắn hạn & PT các nhân tố AH và đề xuất giải pháp để tăng cường tốc độ lưu chuyển
b)
Đánh giá thực trạng luân chuyển vốn ngắn hạn & PT các nhân tố AH và đề xuất giải pháp để tăng cường tốc độ luân chuyển
c)
Đánh giá thực trạng lưu chuyển vốn ngắn hạn & PT các nhân tố AH và đề xuất giải pháp để tăng cường tốc độ lưu chuyển
17.
Tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn gồm:
a)
Tốc độ luân chuyển Tài sản ngắn hạn ( hay Vốn lưu động)
b)
Tốc độ luân chuyển Phải thu ngắn hạn
c)
Tốc độ luân chuyển Hàng tồn kho
d)
Cả A,B, C đúng
18.
Các chỉ tiêu để Phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn gồm:
a)
Số vòng luân chuyển ( Đvt: vòng, lần)
b)
Kỳ luân chuyển vốn( thời gian luân chuyển) (Đvt: ngày)
c)
Kỳ lưu chuyển vốn( thời gian lưu chuyển) (Đvt: ngày)
d)
A, C đúng
e)
A, B đúng
19.
Số vòng luân chuyển ( vòng, lần) SV ( SVnh, SVpt, SVtk)
a)
* SVnh= D/ Snh bq với D: Tổng DTTN= DT + DTTC+ TNK *SVpt= DTT/Spt bq với Spt bq= (PTNH đầu kỳ+ PTNH cuối kỳ)/2 * SVtk= GVHB/ Stk bq với Stkbq=( HTK đầu kỳ+ HTK cuối kỳ)/2
b)
* SVnh= D/ Snh bq với D: Tổng DTTN thuần= DTT+ DTTC+ TNK *SVpt= DTT/Spt bq với Spt bq= (PTNH đầu kỳ+ PTNH cuối kỳ)/2 * SVtk= GVHB/ Stk bq với Stkbq=( HTK đầu kỳ+ HTK cuối kỳ)/2
c)
* SVnh= D/ Snh bq với D: Tổng DTTN= DT+ DTTC+ TNK *SVpt= DT/Spt bq với Spt bq= (PTNH đầu kỳ+ PTNH cuối kỳ)/2 * SVtk= GVHB/ Stk bq với Stkbq=( HTK đầu kỳ+ HTK cuối kỳ)/2
20.
Công thức tổng quát của Kỳ luân chuyển vốn( thời gian luân chuyển) ký hiệu: Knh,pt,tk là:
a)
Knh,pt,tk= 365/ SVnh,pt,tk Knh,pt,tk= 365 X Sbq/ KQ Knh,pt,tk= Sbq/ ( KQ/365)= Sbq/ kq
b)
Knh,pt,tk= 360/ SVnh,pt,tk Knh,pt,tk= 360 X Sbq/ KQ Knh,pt,tk= Sbq/ ( KQ/360)= Sbq/ kq
c)
Knh,pt,tk= SN/ SVnh,pt,tk Knh,pt,tk= SN X Sbq/ KQ Knh,pt,tk= Sbq/ ( KQ/SN)= Sbq/ kq Trong đó SN: Số ngày trong kỳ
21.
Mối quan hệ của SV và K
a)
Quan hệ cùng chiều: SV tăng thì K tăng và ngược lại
b)
Quan hệ ngược chiều: SV tăng thì K tăng và ngược lại
c)
Quan hệ ngược chiều: SV tăng thì K giảm và ngược lại
d)
Tùy trường hợp
22.
Các bước Phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn:
a)
Bước 1: XĐ chỉ tiêu ở Kỳ gốc và Kỳ phân tích: SVo; Ko; SV1; K1 Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu: ∆SV, ∆K Bước 3: XĐ mức độ AH của các nhân tố Bước 4: Xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn Bước 5: Kết luận
b)
Bước 1: XĐ chỉ tiêu ở Kỳ gốc và Kỳ phân tích: SVo; Ko; SV1; K1 Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu: ∆SV, ∆K Bước 3: XĐ mức độ AH của các nhân tố Bước 4: Xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn Bước 5: Nhận xét 3 phần ( Khái quát, Chi tiết, Kết luận)
c)
Bước 1: XĐ chỉ tiêu ở Kỳ gốc và Kỳ phân tích: SVo; Ko; SV1; K1 Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu: ∆SV, ∆K Bước 3: XĐ mức độ AH của các nhân tố Bước 4: Xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn Bước 5: Nhận xét 2 phần (Chi tiết, Kết luận)
23.
Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố Sbq tới SV ( Công thức SV= KQ/Sbq)
a)
∆SV(Sbq)= KQo/S1bq- KQo/Sobq
b)
∆SV(bqS)= KQ1/S1bq- KQo/Sobq
c)
∆SV(Sbq)= KQo/S1bq- Svo
d)
A, C đều đúng
e)
B,C đều đúng
24.
Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố KQ tới SV ( Công thức SV= KQ/Sbq)
a)
∆SV(Sbq)= KQo/S1bq- KQo/Sobq
b)
∆SV(KQ)= KQ1/S1bq- KQo/S1bq
c)
∆SV(KQ)= SV1- KQo/S1bq
d)
A, C đều đúng
e)
B,C đều đúng
25.
Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố KQ, Sbq tới K ( Công thức K=SN x Sbq/ KQ)
a)
∆K( Sbq)= SN x S1bq/ KQo- SNx Sobq/KQo= SN x S1bq/ KQo- Ko
b)
∆K( KQ)= SN x S1bq/ KQ1- SNx S1bq/KQo= K1- SNx S1bq/KQo
c)
∆K( Sbq)= SN x Sobq/ KQo- SNx Sobq/KQ1= SN x S1bq/ KQo- Ko
d)
A, C đúng
e)
A, B đúng
26.
Khi phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn thì Cần xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn theo công thức:
a)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko)
b)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( Ko-K1)
c)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQo/SN x ( K1- Ko)
27.
Khẳng định nào sau đây đúng khi phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn ở Bước xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn.
a)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko) K1<Ko => ST <0: Tiết kiệm vốn K1>Ko => ST >0: Lãng phí vốn
b)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko) K1<Ko => ST <0: Lãng phí vốn K1>Ko => ST >0: Tiết kiệm vốn
c)
STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko) K1>Ko => ST <0: Lãng phí vốn K1<Ko => ST <0: Tiết kiệm vốn
28.
Số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn: STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko). Được hiểu là:
a)
So sánh 2 lượng vốn cần dùng để tạo ra cùng 1 kết quả:S1 và So1 + Với tốc độ luân chuyển mới thì cần vốn là S1 + Vốn cần thiết để tạo ra kết quả mới với tốc độ mới là So1
b)
So sánh 2 lượng vốn cần dùng để tạo ra cùng 1 kết quả: S1 và So1 + Với tốc độ luân chuyển mới thì cần vốn là S1 + Vốn cần thiết để tạo ra kết quả cũ với tốc độ cũ là So1
c)
So sánh 2 lượng vốn cần dùng để tạo ra cùng 1 kết quả: S1 và So1 + Với tốc độ luân chuyển mới thì cần vốn là S1 + Vốn cần thiết để tạo ra kết quả mới với tốc độ cũ là So1
29.
Số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn: STnh,pt, htk (+/-)= S1- So1= KQ1/SN x ( K1- Ko). Được hiểu là:
a)
+ Năm nay, cần 1 lượng vốn là S1 để tạo ra được KQ1. + Nếu như với tốc độ luân chuyển của năm nay để tạo ra được KQ1 thì cần vốn là bao nhiêu ( So1) + So sánh S1 và So1=> Tiết kiệm/ Lãng phí
b)
+ Năm nay, cần 1 lượng vốn là S1 để tạo ra được KQ1. + Nếu như với tốc độ luân chuyển của năm trước để tạo ra được KQ1 thì cần vốn là bao nhiêu ( So1) + So sánh S1 và So1=> Tiết kiệm/ Lãng phí
c)
+ Năm nay, cần 1 lượng vốn là S1 để tạo ra được KQ1. + Nếu như với tốc độ luân chuyển của năm trước để tạo ra được KQo thì cần vốn là bao nhiêu ( So1) + So sánh S1 và So1=> Tiết kiệm/ Lãng phí
30.
Khi phân tích tốc độ luân chuyển vốn ngắn hạn thì ở Bước 5( Nhận xét) ta cần:
a)
Nhận xét Khái quát: Căn cứ vào kết quả của Bước 1 và Bước 2 ( Bước 1: XĐ chỉ tiêu ở Kỳ gốc và Kỳ phân tích: SVo; Ko; SV1; K1; Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu: ∆SV, ∆K) : Nêu ý nghĩa của SV và K từng kỳ. Từ đó ĐG tốc độ LC vốn tăng hay giảm. Kết hợp với Bước 4 (Xác định số vốn tiết kiệm hay lãng phí do thay đổi tốc độ luân chuyển vốn) chỉ ra tốc độ LC thay đổi giúp DN tiết kiệm hay lãng phí bn?
b)
Nhận xét chi tiết: NX các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ luân chuyển vốn ( Sbq và KQ) * Sbq: - Với giả định KQ không đổi Vốn bình quân tác động ngược chiều đến tốc độ luân chuyển: Sbq tăng làm cho SV giảm và K tăng. Nghĩa là làm cho tốc độ LC vốn giảm & Nêu rõ mức độ Ah đã tính được ở Bước 3. - Sbq thay đổi phụ thuộc vào SD vốn đầu kỳ và tình hình tăng giảm vốn trong kỳ ( 2 năm: dự trữ vốn năm ngoái và tình hình nhập xuất vốn trong năm nay). - Nêu các NN khách quan và chủ quan tác động đến tình hình tăng giảm của vốn * KQ: -Với giả định vốn bình quân không thay đổi thì KQ tác động cùng chiều đến tốc độ LC vốn. KQ tăng làm SV tăng, K giảm tức là làm cho tốc độ luân chuyển vốn tăng lên và ngược lại. Đồng thời đọc kết quả AH đã tính được ra. - Chỉ ra các NN tác động đến KQ: Quy mô tiêu thụ: AH đến tổng DT và tổng giá vốn; Giá bán và giá vốn đơn vị AH đến Tổng DT và tổng GV
c)
Kết luận: +ĐG chung về tốc độ luân chuyển vốn + Chỉ ra tồn tại mà DN cần khắc phục
d)
A,B,C
e)
A,C đúng
31.
Mục đích PT hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh
a)
Xem xét mối quan hệ giữa DTTN mà DN tạo ra với tổng vốn mà DN đầu tư, qua đó đánh giá về tần suất sử dụng vốn;
b)
PT các nhân tố AH, đề xuất giải pháp gia tăng hiệu suất hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh.
c)
Cả A và B
32.
Chỉ tiêu sử dụng khi PT hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh là
a)
ROS, ROA, ROE, Hkd
b)
ROA, ROE, Hkd
c)
Hkd và ROS
d)
Hkd
33.
Công thức của chỉ tiêu hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh là:
a)
Hkd= D/ Skd Trong đó D: Tổng DTTN thuần & Skd: Vốn kinh doanh trong kỳ
b)
Hkd= D/ Skd bq Trong đó D: Tổng DTTN & Skd: Vốn kinh doanh trong kỳ
c)
Hkd= D/ Skd bq Trong đó D: Tổng DTTN thuần & Skd: Vốn kinh doanh bình quân
34.
Khi phân tích hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh thì công thức của chỉ tiêu hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh là:
a)
CT: Hkd= D/ Skd bq Trong đó: + D: Tổng DTTN thuần + Skq bq: Vốn KD bình quân= (Tổng TS đầu kỳ + Tổng TS cuối kỳ)/2
b)
CT: Hkd= Hđ x SVnh Trong đó: + Hđ: Hệ số đầu tư TSNH + SVnh: Số vòng luân chuyển tài sản ngắn hạn
c)
Có thể chọn phân tích theo Công thức định nghĩa Hkd= D/ Skd bq hoặc Hkd= Hđ x SVnh tùy theo tài liệu và mục đích phân tích
35.
Công thức định nghĩa của chỉ tiêu hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh là:
a)
CT: Hkd= D/ Skd bq Trong đó: + D: Tổng DTTN thuần + Skq bq: Vốn KD bình quân= (Tổng TS đầu kỳ + Tổng TS cuối kỳ)/2
b)
CT: Hkd= Hđ x SVnh Trong đó: + Hđ: Hệ số đầu tư TSNH + SVnh: Số vòng luân chuyển tài sản ngắn hạn
c)
A và B đúng
d)
A, B, C đúng
36.
Cách triển khai từ công thức định nghĩa Hkd= D/ Skd bq ra công thức Hkd= Hđ x SVnh là:
a)
Hkd= D/ Skd = D/ Snh x Snh/ Skd = SVnh x Hđ = Hđ x SVnh
b)
Hkd= D/ Skd bq= D/ Snh bq x Snh bq/ Skd bq= SVnh x Hđ = Hđ x SVnh
c)
Hkd= D/ Skd bq= D/ Sbq x Sbq/ Skd bq= SVnh x Hđ = Hđ x SVnh
37.
Các bước khi phân tích hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh là:
a)
Bước 1: XĐ chỉ tiêu ở Kỳ gốc và Kỳ phân tích: Hkd1 và Hkdo Chú ý: PT theo BT (1) hay (2) thì tính Hkd vẫn theo BT(1)
b)
Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu: ∆Hkd
c)
Bước 3: XĐ mức độ AH của các nhân tố. Tùy theo PT theo CT1: : Hkd= D/ Skd bq hay CT2: CT: Hkd= Hđ x SVnh Nếu theo CT1: Thì sử dụng PP thay thế liên hoàn và PP PT tính chất AH của nhân tố Nếu theo CT2: Thì sử dụng PP Dupont; số chênh lệch và PP PT tính chất AH của nhân tố
d)
Bước 4: Nhận xét 3 phần +Khái quát: NX về chỉ tiêu, nêu ý nghĩa, SS, Đánh giá tăng/ giảm +Chi tiết: NX các nhân tố AH. Mỗi nhân tố viết 1 đoạn +Kết luận: Chỉ ra nhân tố nào tác động chủ yếu; Những tồn tại mà DN cần khắc phục.
e)
Cả A,B,C,D đúng
38.
Với yêu cầu PT khái quát KN sinh lời của DN thì sẽ phân tích:
a)
Hiệu suất sử dụng vốn Hkd
b)
Khả năng sinh lời hoạt động ( KNSL từ DT)
c)
KN sinh lời từ vốn: ROA, ROE, BEP
d)
B và C đúng
e)
A,B,C đúng
39.
Với yêu cầu Phân tích khái quát KN sinh lời của vốn trong DN thì sẽ phân tích:
a)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROE, BEP; ROS và không cần Phân tích nhân tố AH
b)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROE, BEP và Phân tích nhân tố AH
c)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROE, BEP và không cần Phân tích nhân tố AH
d)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROE, BEP; ROS và Phân tích nhân tố AH
40.
Với yêu cầu Phân tích khả năng sinh lời ròng của TS thì sẽ phân tích:
a)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROS và phải Phân tích nhân tố AH
b)
Phân tích chỉ tiêu ROA và phải Phân tích nhân tố AH
c)
Phân tích chỉ tiêu ROA và không phải Phân tích nhân tố AH
d)
Phân tích chỉ tiêu ROA, ROS và không phải Phân tích nhân tố AH