wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự nhân đôi DNA- Phiên mã và dịch mã

Total questions: 37

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nhân đôi DNA, vì sao trên mỗi chạc tái bản có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3'

b)

Vì enzyme DNA polimerase chỉ tác dụng lên 1 mạch

c)

Vì enzyme DNA polimerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'-5'

d)

Vì enzyme DNA polimerase chỉ tác dụng lên 2 mạch

2.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ribosme thực hiện quá trình dịch mã mRNA theo chiều 5'-3'

b)

Dịch mã xảy ra ở tế bào chất có sự tham gia của polyribosome

c)

Amino acid mở đầu là Met sẽ được cắt khỏi chuỗi polypeptides

d)

tRNA mang anticodon 5'AUG3' vận chuyển Met

3.

Loại nucleic acid nào dưới đây có chứa đơn phân là Thymine?

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

4.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính phân cực

5.

Hiện tượng tự nhân đôi DNA tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung A-T, G-C

c)

Nguyên tắc bổ sung A-U, G-C

d)

Nguyên tắc mã bộ ba

6.

Enzyme chính tham gia vào quá trình tự sao DNA, giúp kéo dài mạch mới theo nguyên tắc bổ sung là:

a)

DNA - polymerase

b)

RNA - polymerase

c)

Topoisomerase

d)

Helicase

7.

Những phát biểu nào sau đây về hình trên là đúng?

a)

Đây là hình mô tả quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ.

b)

mRNA trưởng thành ngắn hơn so với gene tổng hợp nên nó.

c)

Có thể có nhiều loại mRNA trưởng thành khác nhau được hình thành từ gene này.

d)

Amino acid mở đầu của polypeptide do gene này mã hóa là formyl Methionine.

8.

Một gene ở tế bào nhân sơ dài 5100 Angstrom với tỷ lệ  A+TG+C66,67%\frac{A+T}{G+C}\approx66,67\%  , được phiên mã 1 lần thì môi trường đã cung cấp 400 nucleotide loại A và 300 nucleotide loại G. Số nucleotide các loại khác mà môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã của gene này là bao nhiêu?

a)

200 U và 600 C

b)

200 T và 600 C

c)

400 U và 300 C

d)

400 T và 300 C

9.

tRNA vận chuyển trên có thể sẽ mang anticodon nào sau đây? (tham khảo bảng mã di truyền)

a)

3'CGA5'

b)

3'CUG5'

c)

3'GCU5'

d)

3'CGC5'

10.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

11.

Người ta lấy một số tế bào E. coli từ môi trường nuôi cấy có chứa  N15N^{15} sang môi trường chỉ chứa  N14N^{14} . Sau vài lần phân bào liên tiếp, người ta thấy có 10 tế bào E. coli có phân tử DNA chứa  N15N^{15}  trong tổng số 40 tế bào con. Những tế bào còn lại trong DNA hoàn toàn chỉ có  N14N^{14} .  Theo lý thuyết, những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ban đầu có 5 tế bào E. coli trước phân bào.

b)

Các tế bào trên đã tự sao 3 lần liên tiếp.

c)

Số tế bào con hoàn toàn chứa  N15N^{15}  trong DNA tế bào là 10.

d)

Số tế bào con chỉ mang  N14N^{14}  trong DNA tế bào là 30.

12.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là:

a)

3’ → 5’ và 5’ → 3’

b)

5’ → 3’ và 5’ → 3’  

c)

3’ → 5’ và 3’ → 5’

d)

5’ → 3’ và 3’ → 5’   

13.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribosome.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

14.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNAđược gọi là

a)

A. codon.

b)

B. Amino acid

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

15.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mRNA

c)

C. tRNA

d)

D. mạch mã gốc

16.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

17.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. DNA-polimerase

b)

B. restrictase

c)

C. DNA-ligase

d)

D. RNA-polimerase

18.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGCTTAGCA 3’

a)

3’AGCUUAGCA5’.

b)

3’UCGAAUCGU5’.

c)

5’AGCUUAGCA3’.

d)

5’UCGAAUCGU3’

19.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là

a)

polynucleotides

b)

polynucleosome

c)

polyribosome

d)

polypeptide

20.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome để

a)

tăng hiệu suất tổng hợp polypeptide cùng loại

b)

điều hoà sự tổng hợp prrotein

c)

tăng tổng hợp các protein .

d)

tổng hợp được nhiều loại polypeptide.

21.

Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Enzim DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ đến 3’.

b)

Trên mạch khuôn 5’- 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

c)

Enzym DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ đến 3’.

d)

Trên mạch khuôn 3’- 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục

22.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonucleotide (phân tử RNA) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

23.

Hoạt động nào sau đây không xảy ra trong quá trình phiên mã?

     

a)

Enzyme RNA polymeraza bám vào vùng khởi đầu. 

b)

Enzyme nối ligase nối các đoạn Okazaki với nhau.

c)

Phiên mã dừng lại khi RNA polimerase di chuyển đến cuối gen.

d)

RNA polimerase trượt dọc theo mạch khuôn có chiều 3' → 5'.

24.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên 2 chạc chữ Y trong 1 đơn vị nhân đôi

25.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Phiên mã tổng hợp tRNA

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Dịch mã.

d)

Nhân đôi DNA.

26.

Câu 11. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

27.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) RNApôlimerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) RNA pôlimerase bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch khuôn có chiều 3' → 5'.

(3) RNA pôlymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.

(4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(2) → (1) → (3) → (4).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(1) → (4) → (3) → (2).

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

28.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

29.

1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

30.

1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:

a)

%T = 27%; %G = 23%; %C = 27%.

b)

%T = 23%; %G = 27%; %C = 27%.

c)

%T = 27%; %G = 27%; %C = 23%.

d)

%T = 23%; %G = 77%; %C = 77%.

31.

1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1800

32.

1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 900; G = C = 300

b)

A = G = 900; C = T = 300

c)

A = G = 1800; C = T = 600

d)

A = T = 1800; G = C = 600

33.

Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại C = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:

a)

1350

b)

2700

c)

135

d)

270

34.

Một gene có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:

a)

2250

b)

1798

c)

1125

d)

3060

35.

Một gen có nucleotit loại Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 Adenin và 120 Timin.

Số liên kết Hidro của gen là

a)

1120

b)

1080

c)

990

d)

1020

36.

Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại C chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử DNA này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

37.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

Tự nhân đôi DNA, phiên mã tổng hợp RNA.

b)

Tự nhân đôi DNA, phiên mã tổng hợp RNA, dịch mã tổng hợp polypeptide

c)

Phiên mã tổng hợp RNA, dịch mã tổng hợp polypeptide

d)

Tự nhân đôi DNA, dịch mã tổng hợp polypeptide