Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThi thu KTNQ NTH
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguồn vốn nào sau đây không thuộc nguồn vốn huy động của Agribank?
a)
a. Vốn huy động tiền gửi của các tổ chức và cá nhân; vốn huy động thông qua phát hành các loại giấy tờ có giá.
b)
b. Vốn nhận ủy thác đầu tư.
c)
c. Vốn điều lệ.
d)
d. Vốn vay Ngân hàng Nhà nước.
2.
Câu 2. Trường hợp Agribank được xếp loại A thì số tiền được phân phối vào hai quỹ khen thưởng, phúc lợi là bao nhiêu?
a)
a. 03 tháng lương thực hiện.
b)
b. 04 tháng lương thực hiện.
c)
c. 05 tháng lương thực hiện.
d)
d. 02 tháng lương thực hiện.
3.
Câu 3. Theo quy định Quỹ khen thưởng của Agribank không dùng để?
a)
a. Thưởng thành tích lao động hàng năm hoặc theo kỳ thi đua cho người lao động;
b)
b. Thưởng cho cá nhân và đơn vị ngoài Agribank có quan hệ kinh tế đã hoàn thành tốt những điều kiện hợp đồng, có đóng góp hiệu quả vào hoạt động kinh doanh của Agribank.
c)
c. Chi cho các hoạt động thể thao, văn hóa của cán bộ, nhân viên Agribank.
d)
d. Không đáp án nào đúng.
4.
Câu 4. Agribank không nhất thiết phải ký hợp đồng với đơn vị cung cấp hàng hóa, dịch vụ nếu giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từng lần (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)?
a)
a. Nhỏ hơn 20 triệu đồng.
b)
b. Từ 20 triệu đồng trở xuống.
c)
c. Nhỏ hơn 10 triệu đồng.
d)
d. Từ 10 triệu đồng trở xuống.
5.
Câu 5. Khi mua hàng hóa, dịch vụ có giá trị từ bao nhiêu mỗi lần mua sắm phải có hóa đơn theo quy định của Bộ tài chính?
a)
a. Có giá trị từ 2.000.000 đồng trở lên.
b)
b. Có giá trị từ 1.000.000 đồng trở lên.
c)
c. Có giá trị từ 200.000 đồng trở lên.
d)
d. Không quy định giá trị tối thiểu.
6.
Câu 6. Theo quy định công tác phí là khoản chi phí phải trả cho cán bộ đi công tác, không bao gồm?
a)
a. Tiền phương tiện đi lại, bao cả cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
b)
b. Phụ cấp lưu trú.
c)
c . Tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác.
d)
d. Tiền ăn cho cán bộ trong thời gian cán bộ đi công tác.
7.
Câu 7. Mức chi bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật (chưa bao gồm thuế GTGT) đối với đối tượng là Thủ kho tiền, thủ quỹ, giao dịch viên thực hiện thu chi tiền mặt là bao nhiêu?
a)
a. Tối đa 10.000 đồng/người/ngày.
b)
b. Tối đa 12.000 đồng/người/ngày.
c)
c. Tối đa 8.000 đồng/người/ngày.
d)
d. Tối đa 5.000 đồng/người/ngày.
8.
Câu 8. Tổng các khoản chi có tính chất phúc lợi toàn hệ thống Agribank không quá?
a)
a. 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Agribank.
b)
b. 01 tháng lương bình quân kế hoạch trong năm tính thuế của Agribank
c)
c. 01 tháng lương thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Agribank.
d)
d. 01 tháng lương kế hoạch trong năm tính thuế của Agribank.
9.
Câu 9. Giám đốc chi nhánh Loại II Quyết định chi tài trợ an sinh xã hội trong phạm vi tối đa bao nhiêu?
a)
a. 100 triệu đồng/1 năm.
b)
b. 50 triệu đồng/1 năm.
c)
c. 100 triệu đồng/1 chương trình.
d)
d. 50 triệu đồng/1 chương trình.
10.
Câu 10. Theo quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định một số khoản chi về dịch vụ thuê ngoài và hoạt động quản lý, công vụ, khoản chi nào sau đây phải thông qua Hội đồng chi phí của CN loại I trước khi trình Giám đốc CN loại I quyết định?
a)
a. Khoản chi có giá trị trên 30% thẩm quyền phê duyệt tối đa của Giám đốc chi nhánh loại I.
b)
b. Khoản chi có giá trị trên 50% thẩm quyền phê duyệt tối đa của Giám đốc chi nhánh loại I.
c)
c. Khoản chi có giá trị trên 70% thẩm quyền phê duyệt tối đa của Giám đốc chi nhánh loại I.
d)
d. Không quy định cụ thể.
11.
Câu 11. Tài sản cố định hữu hình phải thỏa mãn các tiêu chuẩn nào sau đây?
a)
a. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
b)
b. Có thời gian sử dụng trên 01 năm trở lên.
c)
c. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trờ lên.
d)
d. Tất cả các đáp án.
12.
Câu 12. Theo quy định, giá trị còn lại của tài sản cố định là?
a)
a. Tổng cộng nguyên giá của TSCĐ và số khấu hao lũy kế của TSCĐ đến thời điểm báo cáo.
b)
b. Hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ và số khấu hao của TSCĐ trong năm báo cáo.
c)
c. Hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ và số khấu hao lũy kế của TSCĐ đến thời điểm báo cáo.
d)
d. Không đáp án nào đúng.
13.
Câu 13. Các tài sản sau, tài sản nào là CCDC?
a)
a. Bộ máy tính vi tính có giá trị mua sắm là 29.000.000 đồng.
b)
b. Máy điều hòa giá trị mua sắm là 30.000.000 đồng.
c)
c. Máy in Laser có giá trị 6.000.000 đồng.
d)
d. Đáp án a và c.
14.
Câu 14. Khi xuất dùng Công cụ dụng cụ từ 15 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng, thời gian sử dụng trong nhiều kỳ kế toán, Agribank thực hiện?
a)
a. Hạch toán 100% vào chi phí tại đơn vị
b)
b. Hạch toán phân bổ vào chi phí trong thời gian 2 năm
c)
c. Hạch toán phân bổ chi phí trong thời gian 3 năm
d)
d. Hạch toán phân bổ chi phí trong thời gian 4 năm
15.
Câu 15. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với các loại thuế khai theo tháng?
a)
a. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
b)
b. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
c)
c. Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
d)
d. Chậm nhất là ngày thứ 18 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
16.
Câu 16. Mức giảm trừ gia cảnh khi tính thuế thu nhập cá nhân đối với 02 người phụ thuộc của người nộp thuế là?
a)
a. 8.800.000 đồng/tháng
b)
b. 4.400.000 đồng/tháng
c)
c. 11.000.000 đồng/tháng
d)
d. Không có đáp án đúng.
17.
Câu 17. Đối tượng không phải quyết toán thuế thu nhập cá nhân?
a)
a. Có số thuế phải nộp thêm sau khi quyết toán trên 50.000 đồng.
b)
b. Có số thuế phải nộp thêm sau khi quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống.
c)
c. Có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế tạm nộp mà không có nhu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ vào kỳ sau.
d)
d. Đáp án b và c.
18.
Câu 18. Theo quy định tiền gửi được bảo hiểm tại Agribank?
a)
a. Là tiền gửi bằng đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ được phép huy động của Cá nhân gửi tại Agribank.
b)
b. Là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của Cá nhân gửi tại Agribank.
c)
c. Là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của Tổ chức kinh tế gửi tại Agribank.
d)
d. Đáp án b và c.
19.
Câu 19. Tài khoản loại 7 (thu nhập) dùng để phản ánh?
a)
a. Các khoản thu nhập của Agribank bao gồm: thu nhập hoạt động tín dụng, kinh doanh, dịch vụ ngân hàng và thu nhập bất thường.
b)
b. Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoàn đầu tư của Agribank.
c)
c. Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh cùa Agribank.
d)
d. Không có đáp án đúng.
20.
Câu 20. Theo quy định của Giám đốc Agribank Nam Thanh Hóa, Giám đốc Agribank CN loại II được thực hiện cung cấp thông tin đối với các yêu cầu gửi tới đơn vị mình, bao gồm các loại thông tin sau?
a)
a. Thông tin về tổ chức, cá nhân là bên đảm bảo tại Agribank.
b)
b. Thông tin về tài khoản khách hàng.
c)
c. Thông tin liên quan đến vụ việc giải quyết đơn tố giác người lao động, người sử dụng lao động của Agribank có hành vi phạm tội.
d)
d. Đáp án a và b.
21.
Câu 21. Chủ sở hữu tài sản đến nhận TSĐB của khoản vay sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ trả nợ, trên phiếu xuất kho phải có đầy đủ chữ ký của?
a)
a. GDV; Kiểm soát; Giám đốc; Chủ sở hữu Tài sản; Thủ kho/Thủ quỹ.
b)
b. GDV; Kiểm soát; Giám đốc; Người quản lý nợ cho vay; Chủ sở hữu Tài sản; Thủ kho/Thủ quỹ.
c)
c. GDV; Kiểm soát; Giám đốc; Khách hàng vay; Thủ kho/Thủ quỹ.
d)
d. GDV; Kiểm soát; Chủ sở hữu Tài sản; Khách hàng vay; Thủ kho/Thủ quỹ.
22.
Câu 22. Chi nhánh Agribank khác nơi mở tài khoản thanh toán được phép thực hiện nội dung nào liên quan đến tài khoản thanh toán theo yêu cầu của khách hàng?
a)
a. Gửi, rút tiền tuân thủ quy định hiện hành của Agribank về gửi, rút tiền nhiều nơi.
b)
b. Đóng tài khoản thanh toán của khách hàng
c)
c. Tạm khóa, phong tỏa tài khoản thanh toán
d)
d. Cả a và c đều đúng.
23.
Câu 23. Đối tượng khách hàng cá nhân mở tài khoản thanh toán gồm?
a)
a. Người từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
b)
b. Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
c)
c. Người chưa đủ 15 tuổi, người hạn chế năng lực hành vi dân sự, người mất năng lực hành vi dân sự mở tài khoản thanh toán thông qua người đại diện theo pháp luật; Người khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi mở tài khoản thanh toán thông qua người giám hộ
d)
d. Tất cả các đáp án trên
24.
Câu 24. Khi sử dụng tài khoản thanh toán, khách hàng được quyền tra soát khiếu nại trong thời hạn nào sau đây?
a)
a. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
b)
b. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
c)
c. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
d)
d. Không quy định thời hạn tra soát, khiếu nại.
25.
Câu 25. Số dư tối thiểu phải duy trì trên tài khoản thanh toán đối với khách hàng cá nhân là?
a)
a. Số dư tối thiểu bằng VNĐ là 50.000đ, số dư tối thiểu bằng ngoại tệ là 5 đơn vị tiền tệ (5 USD, 5 EUR,…)
b)
b. Số dư tối thiểu bằng VNĐ là 50.000đ, số dư tối thiểu bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ (10 USD, 10 EUR,…)
c)
c. Số dư tối thiểu bằng VNĐ là 100.000đ, số dư tối thiểu bằng ngoại tệ là 5 đơn vị tiền tệ (5 USD, 5 EUR,…)
d)
d. Số dư tối thiểu bằng VNĐ là 100.000đ, số dư tối thiểu bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ (10 USD, 10 EUR,…)
26.
Câu 26. Trường hợp ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán mà văn bản ủy quyền lập tại Agribank nơi mở tài khoản áp dụng cho trường hợp:
a)
a. Chỉ áp dụng đối với chủ tài khoản thanh toán của cá nhân
b)
b. Áp dụng đối với chủ tài khoản thanh toán của cá nhân, tổ chức
c)
c. Áp dụng đối với chủ tài khoản thanh toán của cá nhân, các chủ tài khoản thanh toán chung là cá nhân.
d)
d. Áp dụng đối với chủ tài khoản thanh toán của cá nhân, các chủ tài khoản thanh toán chung là cá nhân, tổ chức
27.
Câu 27. Agribank nơi mở tài khoản thực hiện tạm khóa tài khoản thanh toán trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu.
b)
b. Tài khoản thanh toán không phát sinh giao dịch.
c)
c. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 12 (mười hai) tháng.
d)
d. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 06 (sáu) tháng.
28.
Câu 28. Độ tuổi quy định đối với đối tượng khách hàng mở tài khoản Tiền gửi thanh toán tại Agribank bằng phương thức định danh điện tử?
a)
a. Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
b)
b. Khách hàng là cá nhân người Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên
c)
c. Khách hàng là cá nhân người Việt Nam đủ 15 tuổi trở lên
d)
d. Khách hàng là cá nhân người Việt Nam dưới 18 tuổi
29.
Câu 29. Agribank thực hiện phong tỏa số tiền trên tài khoản thanh toán mở bằng phương thức điện tử của khách hàng trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
b)
b. Phát hiện giao dịch đáng ngờ theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền trong quá trình sử dụng tài khoản thanh toán.
c)
c. Phát hiện có dấu hiệu gian lận, vi phạm pháp luật liên quan đến TKTT.
d)
d. Tất cả các đáp án.
30.
Câu 30. Người đại diện theo pháp luật của cá nhân được giao dịch gửi tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank bao gồm?
a)
a. Cha, mẹ đối với con chưa thành niên
b)
b. Người giám hộ đối với người được giám hộ; Người giám hộ của người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người đại diện theo pháp luật nếu được Tòa án chỉ định
c)
c. Người do Tòa án chỉ định trong trường hợp không xác định được người đại diện theo quy định; Người do Tòa án chỉ định đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
d. Tất cả các trường hợp trên.
31.
Câu 31. Số tiền chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi có kỳ hạn là?
a)
a. Toàn bộ số dư gốc và lãi chưa lĩnh tính đến thời điểm chuyển giao quyền sở hữu theo thỏa thuận giữa bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao quyền sở hữu.
b)
b. Toàn bộ số dư gốc và lãi (đã và chưa lĩnh) tính đến thời điểm chuyển giao quyền sở hữu theo thỏa thuận giữa bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao quyền sở hữu.
c)
c. Toàn bộ số dư gốc tính đến thời điểm chuyển giao quyền sở hữu theo thỏa thuận giữa bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao quyền sở hữu.
d)
d. Toàn bộ số dư gốc và lãi theo thỏa thuận giữa bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao quyền sở hữu.
32.
Câu 32. Số dư tối thiểu để duy trì một Thẻ tiết kiệm và số tiền gửi tối thiểu cho mỗi lần gửi tiền vào một Thẻ tiết kiệm tùy thuộc vào sản phẩm tiền gửi tiết kiệm mà người gửi tiền lựa chọn nhưng không thấp hơn?
a)
a. 1.000.000VNĐ, 100 USD, 100 EUR
b)
b. 500.000VNĐ, 50 USD, 50 EUR
c)
c. 100.000VNĐ, 10 USD, 10 EUR
d)
d. 50.000 VNĐ, 5 USD, 5 EUR
33.
Câu 33. Khách hàng gửi tiết kiệm tại Agribank, khi bị mất sổ có thể báo mất sổ tiết kiệm tại đâu?
a)
a. Tại bất kỳ địa điểm giao dịch nào của Agribank
b)
b. Chỉ thực hiện tại chi nhánh phát hành sổ tiết kiệm
c)
c. Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trừ các Phòng giao dịch
d)
d. Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trừ các Điểm giao dịch lưu động
34.
Câu 34. Mệnh giá của Giấy tờ có giá tối thiểu là?
a)
a. 1.000.000 (một triệu) đồng Việt Nam, các mệnh giá lớn hơn mệnh giá tối thiểu phải là bội số của mệnh giá tối thiểu.
b)
b. 500.000 (năm trăm nghìn) đồng Việt Nam hoặc bội số của 500.000 (năm trăm nghìn) đồng Việt Nam.
c)
c. 100.000 (một trăm nghìn) đồng Việt Nam hoặc bội số của 100.000 (một trăm nghìn) đồng Việt Nam.
d)
d. 10.000.000 (mười triệu) đồng Việt Nam, các mệnh giá lớn hơn mệnh giá tối thiểu phải là bội số của mệnh giá tối thiểu.
35.
Câu 35. Agribank nơi mở tài khoản thực hiện cung cấp tài khoản số đẹp cho khách hàng dưới hình thức nào?
a)
a. Agribank chỉ cung cấp cho khách hàng có nhu cầu tài khoản số đẹp trong Kho số của Agribank có cấu trúc định sẵn.
b)
b. Cung cấp cho khách hàng tài khoản số đẹp với cấu trúc theo đề nghị của khách hàng và không thuộc các tài khoản trong Kho số.
c)
c. Cung cấp cho khách hàng tài khoản số đẹp trong Kho số của Agribank có cấu trúc định sẵn để đáp ứng cho khách hàng có nhu cầu.
d)
d. Cả b và c đều đúng.
36.
Câu 36. Nguyên tắc khi cung cấp tài khoản thanh toán số đẹp cho khách hàng là?
a)
a. Khách hàng không được bán, chuyển nhượng nhưng được cho, tặng tài khoản số đẹp cho người khác.
b)
b. Khách hàng được bán, chuyển nhượng tài khoản số đẹp cho người khác.
c)
c. Khách hàng không được bán, chuyển nhượng, cho, tặng tài khoản số đẹp cho người khác.
d)
d. Khách hàng được cho, tặng tài khoản số đẹp cho người khác.
37.
Câu 37. Tài khoản thanh toán được áp dụng các loại giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi sau?
a)
a. Giao dịch gửi tiền; giao dịch rút tiền mặt
b)
b. Giao dịch gửi tiền; giao dịch rút tiền mặt, giao dịch đóng tài khoản
c)
c. Giao dịch gửi tiền; giao dịch rút tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền.
d)
d. Giao dịch gửi tiền; giao dịch rút tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền; giao dịch đóng tài khoản
38.
Câu 38. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc là?
a)
a. 30 ngày kể từ ngày ký phát.
b)
b. 45 ngày kể từ ngày ký phát.
c)
c. 60 ngày kể từ ngày ký phát.
d)
d. 90 ngày kể từ ngày ký phát.
39.
Câu 39. Hồ sơ đăng ký, chỉnh sửa, bổ sung thông tin khách hàng phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
a)
a. Các giấy tờ là bản chính
b)
b. Các giấy tờ là bản sao được chứng thực hoặc bản sao cấp từ sổ gốc
c)
c. Các giấy tờ là bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu theo quy định của pháp luật.
d)
d. Tất cả các phương án trên
40.
Câu 40. Trường hợp khách hàng đăng ký thông tin khách hàng cung cấp bản sao kèm bản chính các giấy tờ, GDV phải có trách nhiệm nào sau đây?
a)
a. Đối chiếu chính xác với bản chính và sử dụng bản sao hồ sơ khách hàng cung cấp để lưu trữ theo quy định.
b)
b. Đối chiếu chính xác với bản chính, ký xác nhận vào bản sao hồ sơ khách hàng cung cấp để lưu trữ theo quy định.
c)
c. Yêu cầu khách hàng phải cung cấp bản sao được chứng thực.
d)
d. Tất cả các phương án trên
41.
Câu 41. Khi kiểm tra thông tin khách hàng trên IPCAS, GDV phát hiện khách hàng có CMND/CCCD do cơ quan có thẩm quyền cấp bị trùng với một khách hàng khác đã có mã trên IPCAS, GDV xử lý thế nào?
a)
a. Thông báo cho khách hàng về việc trùng CMND/CCCD, yêu cầu khách hàng làm lại CMND/CCCD khác mới cấp mã khách hàng.
b)
b. Thực hiện cấp mã cho khách hàng bằng cách lưu bản sao CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng cùng với hồ sơ thông tin khách hàng của khách hàng đang giao dịch, thêm ký tự A sau CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng.
c)
c. Thực hiện cấp mã cho khách hàng bằng cách lưu bản sao CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng cùng với hồ sơ thông tin khách hàng của khách hàng đang giao dịch, thêm ký tự A sau CMND/CCCD của khách hàng đang giao dịch và giữ nguyên số CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng
d)
d. Thực hiện cấp mã cho khách hàng bằng cách lưu bản sao CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng cùng với hồ sơ thông tin khách hàng của khách hàng đang giao dịch, nhập thêm 4 số là mã chi nhánh vào phía sau CMND/CCCD của khách hàng bị cấp trùng.
42.
Câu 42. Quy định loại giấy tờ pháp lý nào để đăng ký thông tin, cấp mã khách hàng trên IPCAS cho đối tượng khách hàng là cá nhân người nước ngoài giao dịch với Agribank?
a)
a. CMND/CCCD/Hộ chiếu
b)
b. Hộ chiếu
c)
c. Thị thực nhập cảnh hoặc giấy tờ/quy định chứng minh được miễn thị thực nhập cảnh
d)
d. Cả b và c đều đúng.
43.
Câu 43. Trong trường hợp giải tỏa bảo lãnh trước hạn, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải tỏa bảo lãnh và cập nhật bổ sung vào Danh mục hồ sơ bảo lãnh gồm?
a)
a. Giấy đề nghị giải tỏa bảo lãnh.
b)
b. Thư bảo lãnh gốc nếu được khách hàng trả lại.
c)
c. Tờ trình giải tỏa bảo lãnh.
d)
d. Đáp án b và c.
44.
Câu 44. Về quản lý hồ sơ tài sản bào đảm được giải chấp: Hồ sơ tài sản bảo đảm cấp tín dụng do Giao dịch viên tiếp nhận và quàn lý?
a)
a. Được tập hợp lưu thành tập riêng
b)
b. Được tập hợp lưu cùng chứng từ hạch toán giải chấp tài sản bào đảm đóng vào Nhật ký chứng từ.
c)
c. Giao dịch viên tiếp tục giữ và quản lý
d)
d. Bàn giao lại cho người quản lý khoản cấp tín dụng
45.
Câu 45. Chi nhánh phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng/giấy nhận nợ (giải ngân từ 2 lần trở lên) đối với khách hàng là pháp nhân và doanh nghiệp tư nhân theo mức?
a)
a. 1.000.000 VNĐ
b)
b. 2.000.000 VNĐ
c)
c. 5.000.000VND
d)
d. 10.000.000VND
46.
Câu 46. Giao dịch viên chủ động thực hiện thu nợ trong trường hợp?
a)
a. Khách hàng chủ động đến trả nợ/yêu cầu ngân hàng thu nợ (bằng tiền mặt/ủy nhiệm chi/chuyển tiền đến để trà nợ).
b)
b. Ngân hàng thu nợ theo thỏa thuận cho vay/ủy quyền của khách hàng.
c)
c. Thu nợ từ nguồn xử lý tài sản bảo đảm.
d)
d. Đáp án a và b.
47.
Câu 47. Đối với giao dịch kỳ hạn mua ngoại tệ, thanh toán VND, tại ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng, xác định giao dịch lỗ (ghi nhận chi phí) khi?
a)
a. Tỷ giá mua kỳ hạn nhỏ hơn tỳ giá mua giao ngay
b)
b. Tỷ giá mua kỳ hạn lớn hơn tỷ giá mua giao ngay
c)
c. Tỷ giá mua kỳ hạn lớn hơn tỳ giá cơ bản
d)
d. Tỷ giá mua kỳ hạn nhỏ hơn tỷ giá bán giao ngay
48.
Câu 48. Khách hàng vay được Hỗ trợ lãi suất theo Nghị định 31/2022/NĐ-CP, mức lãi suất trên Hợp đồng tín dụng áp dụng đối với khách hàng là 10%. Vậy mức lãi suất đăng ký trên hệ thống IPCAS là bao nhiêu?
a)
a. 10%/năm.
b)
b. 8%/năm.
c)
c. 12%/năm.
d)
d. Không đáp án nào đúng.
49.
Câu 49. Loại tiền thực hiện trong các giao dịch thanh toán song phương điện tử giữa KBNN và Agribank là?
a)
a. Đồng Việt Nam.
b)
b. Đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ khác được phép lưu hành trên lãnh thổ Việt Nam.
c)
c. Trường hợp giao dịch bằng đồng ngoại tệ khác, Tổng Giám đốc sẽ thông báo bằng văn bản. Mọi giao dịch thanh toán bằng ngoại tệ khác phải thực hiện theo quy định của pháp luật và thỏa thuận giữa KBNN và Agribank.
d)
d. Cả a và c đều đúng
50.
Câu 50. Nguyên tắc chi trả hoa hồng cho vay qua tổ vay vốn?
a)
a. Agribank không trả hoa hồng nếu tỷ lệ thu lãi đạt dưới 90% trên số lãi phải thu.
b)
b. Agribank không trả hoa hồng nếu tỷ lệ thu lãi đạt dưới 85% trên số lãi phải thu hoặc tỷ lệ nợ xấu trên 2% trên tổng dư nợ
c)
c. Agribank không trả hoa hồng nếu tỷ lệ thu lãi đạt trên 85% trên số lãi phải thu hoặc tỷ lệ nợ xấu dưới 2% trên tổng dư nợ
d)
d. Cả a và c đều đúng
51.
Câu 51. Agribank không hoàn trả lại khoản phí dịch vụ đã thu trong trường hợp nào?
a)
a. Khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ hoặc dịch vụ không thực hiện được do sai sót, sự cố không phải do lỗi của Agribank gây ra.
b)
b. Dịch vụ không thực hiện được do lỗi của bên thứ ba.
c)
c. Dịch vụ không thực hiện được do lỗi của Agribank.
d)
d. Đáp án a và b.
52.
Câu 52: Thời hạn miễn, giảm phí dịch vụ đối với khách hàng giao dịch lần đầu tại Agribank là?
a)
a. Tối đa không quá 12 tháng
b)
b. Tối đa không quá 06 tháng
c)
c. Tối đa không quá 18 tháng
d)
d. Tối đa không quá 24 tháng
53.
Câu 53. Sau khi Khách hàng mở tài khoản Tiền gửi trực tuyến (TGTT) tại Agribank bằng phương thức định danh điện tử. Khách hàng muốn xác thực thông tin để sử dụng hạn mức và SPDV theo quy định hiện hành của Agribank thì khách hàng cần thực hiện?
a)
a. Khách hàng có thể đến quầy giao dịch tại tất cả các chi nhánh/ phòng giao dịch trong hệ thống Agribank để xác thực thông tin.
b)
b. Khách hàng đến quầy giao dịch của chi nhánh loại I, loại II hoặc PGD trực thuộc CN loại I, loại II nơi khách hàng lựa chọn để mở tài khoản TGTT bằng phương thức định danh điện tử để xác thực thông tin.
c)
c. Khách hàng đến quầy giao dịch của bất kỳ chi nhánh loại I nào của Agribank để xác thực thông tin.
d)
d. Khách hàng lập và gửi hồ sơ bằng đường bưu điện hoặc đến trực tiếp chi nhánh loại I, loại II hoặc PGD trực thuộc CN loại I, loại II nơi khách hàng lựa chọn để mở tài khoản TGTT bằng phương thức định danh điện tử để xác thực thông tin.
54.
Câu 54. Ngày 12/8/2023 khách hàng đến Agribank Nam Thanh Hóa gửi 01 thẻ tiết kiệm CKH 3 tháng, số tiền 62.500.000 đồng, ngày 14/8/2023 khách hàng đến tất toán sổ tiết kiệm, khách hàng phải chịu phí đóng sớm là?
a)
a. 11.000 đồng.
b)
b. 13.750 đồng.
c)
c. 22.000 đồng.
d)
d. 16.500 đồng.
55.
Câu 55. Agribank không chấp nhận thanh toán cho người được uỷ quyền rút tiền gửi tiết kiệm trong các trường hợp nào sau đây?
a)
a. Chữ ký hoặc điểm chỉ, mã số ký hiệu đặc biệt (nếu có) của người uỷ quyền không đúng mẫu đã đăng ký tại Agribank. Chữ ký của người được uỷ quyền trên chứng từ giao dịch không đúng với giấy uỷ quyền.
b)
b. Người được uỷ quyền không có giấy tờ xác minh thông tin còn thời hạn hiệu lực hoặc có nhưng thông tin không đúng với giấy uỷ quyền.
c)
c. Thẻ tiết kiệm đang trong thời gian theo dõi báo mất, báo hỏng.
d)
d. Tất cả các phương án trên.
56.
Câu 56. Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi của khách hàng chưa đến hạn có được thanh toán trước hạn không?
a)
a. Agribank không thanh toán trước hạn Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi của khách hàng khi chưa đến hạn
b)
b. Agribank không thanh toán trước hạn kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi trừ trường hợp có quy định tại thông báo phát hành của Tổng Giám đốc hoặc được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng văn bản trên cơ sở đề nghị của chủ sở hữu kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi và Giám đốc chi nhánh loại I nơi phát hành.
c)
c. Agribank thanh toán trước hạn Kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn theo quy định tại thời điểm thanh toán đối với thời gian thực gửi.
d)
d. Không có đáp án đúng
57.
Câu 57. Trường hợp Agribank nơi cấp tín dụng giữ bản gốc, bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản. Sau khi kiềm tra hồ sơ, chứng từ và hạch toán nhập tài sản bào đảm?
a)
a. Giao dịch viên bàn giao Phiếu nhập kho, tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thù tục nhập kho tài sản bào đảm theo quy định
b)
b. Bộ phận tín dụng bàn giao tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thủ tục nhập kho tài sản bảo đảm theo quy định
c)
c. Khách hàng vay vốn bàn giao tài sản bảo đảm cho thủ kho để nhập kho tài sản theo quy định
d)
d. Cả a và c đều đúng
58.
Câu 58. Khi thực hậu kiểm hồ sơ, chứng từ giao dịch, cán bộ Hậu kiểm phải chọn mẫu để kiểm tra đối chiếu chữ ký, mẫu dấu của khách hàng tối thiểu?
a)
a. 10% số lượng chứng từ của khách hàng trong ngày.
b)
b. 20% số lượng chứng từ của khách hàng trong ngày.
c)
c. 15 % số lượng chứng từ của khách hàng trong ngày.
d)
d. 10% số lượng chứng từ giao dịch rút trong ngày.
59.
Câu 59. Hậu kiểm viên có quyền từ chối nhận hồ sơ, chứng từ nếu?
a)
a. Chứng từ chưa được tập hợp đầy đủ.
b)
b. Tập chứng từ chưa được sắp xếp.
c)
c. Tập chứng từ chưa được đánh số theo quy định.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
60.
Câu 60. Trong quá trình hậu kiểm trường hợp phát hiện sai sót, hậu kiểm viên xử lý như thế nào?
a)
a. Hậu kiểm viên phải thông báo và yêu cầu bộ phận nghiệp vụ tìm nguyên nhân, xử lý kịp thời.
b)
b. Bộ phận hậu kiểm ghi nhận sai sót và thông báo cho bộ phận có liên quan tìm nguyên nhân và xử lý sau.
c)
c. Bộ phận hậu kiểm định kỳ 2 đến 3 ngày sẽ thông báo cho các bộ phận liên quan các sai sót phát sinh và xử lý sau.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
61.
Câu 61. Các báo cáo của Bộ phận hậu kiểm (trừ báo cáo sai sót phát hiện qua hậu kiểm và báo cáo tổng hợp xử lý sau hậu kiểm) được lưu tại?
a)
a. Trang cuối của tập nhật ký chứng từ.
b)
b. Thành tập riêng để theo dõi.
c)
c. Trang đầu của tập nhật ký chứng từ đầu tiên trong ngày.
d)
d. Không có đáp án đúng.
62.
Câu 62. Việc giao nhận hồ sơ, chứng từ hậu kiểm được thực hiện tại nơi làm việc của bộ phận hậu kiểm chậm nhất vào?
a)
a. Cuối ngày làm việc hoặc trong buổi sáng ngày làm việc tiếp theo.
b)
b. 9 h sáng hôm sau.
c)
c. 10 h sáng hôm sau.
d)
d. Đầu giờ ngày hôm sau.
63.
Câu 63. Trách nhiệm của Giao dịch viên khi tham gia tổ chức, thực hiện hậu kiểm?
a)
a. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của chứng từ, thông tin giao dịch do mình thực hiện.
b)
b. Phối hợp chặt chẽ với Bộ phận hậu kiểm trong việc hoàn thiện bổ sung kịp thời chứng từ, hồ sơ theo yêu cầu.
c)
c. Chịu trách nhiệm về các sai sót phát sinh do ý thức chủ quan gây ra.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
64.
Câu 64. Khách hàng lập chứng từ có ngày tháng năm lập khác ngày giao dịch giao dịch viên thực hiện?
a)
a. Giữ nguyên theo ngày chứng từ đã lập.
b)
b. Từ chối tiếp nhận chứng từ khách hàng đã lập.
c)
c. Ghi ngày tháng năm nhận chứng từ lên phía trên cùng của chứng từ.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
65.
Câu 65. Mẫu chứng từ giấy nộp tiền không được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Mở tài khoản thanh toán, nộp tiền vào tài khoản thanh toán.
b)
b. Mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu, trái phiếu.
c)
c. Nộp tiền mặt vào để chuyển đi.
d)
d. Nộp tiền vào tài khoản tiết kiệm (gửi tiếp từ lần thứ hai).
66.
Câu 66. Đối với chứng từ thu NSNN đã kiểm soát thành công, sau khi phát hiện sai sót về thông tin mục lục ngân sách, cán bộ giao dịch xử lý như thế nào?
a)
a. KSV thực hiện hủy ngay chứng từ sai sót.
b)
b. Đề nghị Trụ sở chính (TTCNTT) hỗ trợ hủy ngay chứng từ sai sót và thông báo cho KBNN về sai sót đó.
c)
c. Tra soát điều chỉnh thông tin sai sót với KBNN.
d)
d. Thực hiện hoàn tiền lại cho người nộp thuế.
67.
Câu 67. Đối với các giao dịch Thu nộp NSNN từ các NHTM khác chuyển đến nếu phát hiện sai sót thông tin trong hạch toán thu NSNN chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
a. Không được chuyển trả lại tiền cho khách hàng, thực hiện tra soát đến các đơn vị liên quan phối hợp, xử lý xác nhận khoản nộp NSNN cho NNT.
b)
b. Trả lại tiền cho khách hàng.
c)
c. Thông báo cho khách hàng biết để phối hợp xử lý.
d)
d. Đáp án a và c.
68.
Câu 68. Theo quy định của Tổng Giám đốc Agribank, hạn mức giao dịch tối đa đối với quầy giao dịch loại 2 là?
a)
a . 300.000.000đ.
b)
b. .500.000.00đ
c)
c. 1.000.000.000đ.
d)
d. 1.500.000.000đ.
69.
Câu 69. Thời gian xử lý lệnh hoàn trả để hạch toán vào thu nhập bất thường đối với khoản chuyển tiền đi thanh toán không qua tài khách hàng do sai sót bị hoàn trả nhưng không liên hệ được với khách hàng?
a)
a . Quá 3 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
b)
b . Quá 2 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
c)
c . Quá 6 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
d)
d . Quá 4 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả.
70.
Câu 70. Rửa tiền là gì?
a)
a. Hành vi làm sạch tiền bẩn.
b)
b. Dùng tiền do phạm tội mà có mua tài sản có giá trị cao, chuyển qua ngân hàng, gửi tiết kiệm.
c)
c. Hành vi hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có.
d)
d. Che giấu nguồn gốc số tiền do phạm tội mà có.
71.
Câu 71. Khi phát hiện thông tin khách hàng mới/thông tin giao dịch trùng với thông tin của đối tượng truy nã, Bộ phận trực tiếp giao dịch tiến hành?
a)
a. Trì hoãn giao dịch/phong tỏa tài khoản khi có yêu cầu/quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác).
b)
b. Lập báo cáo gửi Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra - Bộ Công an, trường hợp khẩn cấp liên hệ qua điện thoại trực ban hình sự hoặc công an địa phương để xử lý theo quy định.
c)
c. Lập báo cáo gửi ngay về NHNN Cục PCRT.
d)
d. Đáp án a và b.
72.
Câu 72. Phân loại thông tin theo Điều 5, Quy chế số 1879/QĐ-NHNo-CNTT ngày 10/09/2021 của Tổng Giám đốc Agribank được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau?
a)
a. Thông tin công cộng, thông tin nội bộ, thông tin bí mật và thông tin cá nhân.
b)
b. Thông tin nội bộ, thông tin bí mật và thông tin cá nhân.
c)
c. Thông tin công cộng, thông tin nội bộ, thông tin bí mật.
d)
d. Thông tin bí mật, thông tin công cộng và thông tin cá nhân.
73.
Câu 73. Trong danh mục các phần mềm được phép cài đặt trên máy tính theo quy định của Agribank không có?
a)
a. Foxit Reader
b)
b. UPP BR Edition
c)
c. Ma Chuyen Tien
d)
Zalo
74.
Câu 74. Trách nhiệm của Người dùng khi sử dụng User/Password?
a)
a. Sau khi nhận được User/Password truy cập, người dùng phải xác nhận với bộ phận cấp phát tài khoản và tiến hành đổi mật khẩu (Password) ngay lập tức.
b)
b. Dùng tính năng lưu mật khẩu trên ứng dụng trình duyệt Web để ghi nhớ mật khẩu Người dùng.
c)
c. Chỉ thay đổi mật khẩu khi có dấu hiệu bị lộ.
d)
d. Đáp án a và c.
75.
Câu 75. Người dùng đăng nhập phần mềm ứng dụng IPCAS phải đề nghị thay đổi mật khẩu trong các trường hợp sau?
a)
a. Khi bị quên mật khẩu.
b)
b. Khi bị quên mật khẩu; Trường hợp cuối ngày làm việc Người dùng không thể có mặt để xử lý các giao dịch tồn đọng trong ngày; Trường hợp Người dùng không thực hiện việc khóa sổ cuối ngày.
c)
c. Trường hợp cuối ngày làm việc Người dùng không thể có mặt để xử lý các giao dịch tồn đọng trong ngày; Trường hợp Người dùng không thực hiện việc khóa sổ cuối ngày
d)
d. Khi bị quên mật khẩu; Khi nhận bàn giao các User hệ thống ; Trường hợp cuối ngày làm việc Người dùng không thể có mặt để xử lý các giao dịch tồn đọng trong ngày.
76.
Câu 76. Trách nhiệm của Người dùng trong việc sử dụng phần mềm phòng chống mã độc:
a)
a. Không được tự ý gỡ bỏ hoặc thay đổi chính sách đã thiết lập của chương trình phòng chống mã độc khi chưa được sự cho phép của bộ phận quản trị.
b)
b. Người dùng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra trạng thái hoạt động và cập nhật chương trình phòng chống mã độc cho máy tính sử dụng. Trong trường hợp phát hiện máy tính bị nhiễm mã độc mà chưa diệt được, người dùng phải có trách nhiệm thông báo tới bộ phận tin học và yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật (nếu cần).
c)
c. Không được tự ý gỡ bỏ hoặc thay đổi chính sách đã thiết lập của chương trình phòng chống mã độc khi chưa được sự cho phép của bộ phận quản trị. Người quản trị hệ thống có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra trạng thái hoạt động và cập nhật chương trình phòng chống mã độc cho máy tính sử dụng.
d)
d. Đáp án a và b.
77.
Câu 77. Khi đang thực hiện giao dịch với khách hàng, việc sử dụng điện thoại di động đối với Giao dịch viên được quy định như thế nào?
a)
a. Xin phép/thông báo khách hàng nếu cần trả lời điện thoại. Có cảm ơn/xin lỗi vì để khách hàng đợi.
b)
b. Sử dụng điện thoại nhanh gọn.
c)
c. Sử dụng điện thoại theo nhu cầu cá nhân.
d)
d. Không được sử dụng điện thoại di động.
78.
Câu 78. Khi khách hàng không hài lòng về thái độ phục vụ của Giao dịch viên, là Giao dịch viên của Agribank bạn tuyệt đối không được?
a)
a. Ngắt lời khách hàng khi đang nói. To tiếng tranh luận với khách hàng. Đùn đẩy trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác.
b)
b. Thể hiện sự thông cảm với vấn đề của khách hàng.
c)
c. Linh hoạt kiểm soát sự căng thẳng trong quá trình phục vụ khách hàng.
d)
d. Hỗ trợ tư vấn khách hàng, giải quyết ngay và triệt để vấn đề mà khách hàng gặp phải và đảm bảo khách hàng hài lòng.
79.
Câu 79. Trách nhiệm của lãnh đạo cấp trung gian khi xử lý khiếu nại của khách hàng?
a)
a. Lắng nghe ý kiến góp ý, khiếu nại của khách hàng; Nhận trách nhiệm thay cấp dưới (trường hợp cán bộ có sai sót) và chỉ đạo khắc phục hoặc cam kết khác.
b)
b. Giải quyết những khiếu nại của khách hàng đối với Giao dịch viên.
c)
c. Lắng nghe, xác định vấn đề, xin lỗi khách hàng không thể đáp ứng và tư vấn phương án khác phù hợp.
d)
d. Xin lỗi khách về sự bất tiện, giải thích lý do và cảm ơn sự hợp tác của khách hàng.
80.
Câu 80. Tiêu chuẩn về thời gian làm việc đối với nhân viên giao dịch?
a)
a. Chủ động thời gian để sẵn sàng giải quyết công việc ngay từ đầu giờ.
b)
b. Thời gian làm việc được rời vị trí làm việc tối đa 05 phút.
c)
c. Đến trước giờ làm việc tối thiểu 15 phút để chuẩn bị các điều kiện là việc.
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
81.
Câu 81. Trong quá trình thực hiện giao dịch với khách hàng, nhân viên giao dịch phải?
a)
a. Phục vụ khách hàn theo thứ tự, trong trường hợp đặc biệt hoặc cần ưu tiên (người tàn tật, người già, người đang có việc khẩn cấp,...) có thể ưu tiên phục vụ trước nhưng phải khéo léo, tế nhị không để khách hàng đến trước được biết.
b)
b. Giao/nhận giấy tờ/ hồ sơ bằng hai tay hoặc một tay, tay còn lại đặt lên trên ngay giữa tay đưa chứng từ, quay chiều ngược chứng từ về phía khách hàng.
c)
c. Thực hiện kiểm tra chứng từ nhanh chóng, chính xác không để khách hàng chờ đợi lâu.
d)
d. Tất cả các đáp án.
82.
Câu 82. Để quản lý, nắm bắt được toàn bộ tài sản và điều hành kịp thời hoạt động kho quỹ, Giám đốc Chi nhánh phải trực tiếp tham gia vào Hội đồng kiểm kê trong tháng tối thiểu mấy lần?
a)
a. 01 lần trong tháng
b)
b. 02 lần trong tháng
c)
c. Không phải trực tiếp tham gia kiểm kê nếu đã ủy quyền cho Phó Giám đốc
d)
d. 03 lần trong tháng
83.
Câu 83. Theo quy định tiền KĐTCLT đối với tờ tiền bị cháy, thủng, rách phải có diện tích tối thiểu bằng bao nhiêu tờ tiền cùng loại thì được đổi?
a)
a. 60% (Đảm bảo nguyên gốc, nguyên bố cục một tờ tiền, các yếu tố bảo an trên tờ tiền vẫn nhận biết được).
b)
b. 50% (Đảm bảo nguyên gốc, nguyên bố cục một tờ tiền, các yếu tố bảo an trên tờ tiền vẫn nhận biết được).
c)
c. 90% (Đảm bảo nguyên gốc, nguyên bố cục một tờ tiền, các yếu tố bảo an trên tờ tiền vẫn nhận biết được).
d)
d. 30% (Đảm bảo nguyên gốc, nguyên bố cục một tờ tiền, các yếu tố bảo an trên tờ tiền vẫn nhận biết được).
84.
Câu 84. Khi vận chuyển hàng đặc biệt, ai là người phụ trách chung, chỉ huy trên đường vận chuyển, chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá?
a)
a. Bảo vệ chuyên trách hoặc công an.
b)
b. Lái xe.
c)
c. Lãnh đạo đơn vị.
d)
d. Người áp tải.
85.
Câu 85. Khi niêm phong tài sản bảo đảm để nhập kho, các thành phần nào phải ký trên tem niêm phong?
a)
a. Thủ kho/Thủ quỹ PGD, giao dịch viên.
b)
b. Thủ kho/Thủ quỹ PGD, giao dịch viên, kiểm soát viên.
c)
c. Thủ kho/Thủ quỹ PGD, cán bộ quản lý khoản vay, kiểm soát viên.
d)
d. Thủ kho/Thủ quỹ PGD, cán bộ quản lý khoản vay, kiểm soát viên, giao dịch viên
86.
Câu 86. Tổ trưởng tổ kế toán nghỉ chế độ, đi công tác, đi họp Giám đốc chi nhánh trực tiếp quản lý chọn người tham gia trong thành phần ban quản lý kho là?
a)
a. Một giao dịch viên có uy tín tại phòng giao dịch.
b)
b. Một Phó phòng của chi nhánh.
c)
c. Một cán bộ hậu kiểm.
d)
d. Một Phó Giám đốc khác của phòng giao dịch hoặc 1 phó phòng kế toán ngân quỹ của chi nhánh.
87.
Câu 87. Đối với Phòng giao dịch không có kho thì thùng/hòm/túi niêm phong tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá của thủ quỹ/GDV được bảo quản như thế nào trong thời gian nghỉ buổi trưa?
a)
a. Bảo quản trong két sắt của từng GDV và phải được niêm phong, bố trí người bảo vệ đảm bảo an toàn tài sản.
b)
b. Bảo quản trong két sắt (có 03 ổ khoá) do 03 thành viên giữ chìa khóa như đối với chìa khóa kho tiền và phải được niêm phong, bố trí người bảo vệ đảm bảo an toàn tài sản.
c)
c. Bảo quản trong két sắt to của PGD, chìa khóa do Thủ quỹ PGD và Giám đốc PGD giữ và phải được niêm phong, bố trí người bảo vệ đảm bảo an toàn tài sản.
d)
d. Không đáp án nào đúng.
88.
Câu 88. Trách nhiệm của cán bộ được giao nhiệm vụ quản lý, sử dụng chìa khóa kho tiền, két sắt?
a)
a. Quản lý và bảo quản chìa khóa theo đúng quy định. Bảo đảm an toàn bí mật chìa khóa được giao, không làm thất lạc, mất mát, hư hỏng. Tuyệt đối không cho người khác xem,cầm, cất giữ hộ. Trường hợp làm mất phải mượn lại ngay chìa khóa dự phòng để đánh thêm chìa khóa khác thay thế.
b)
b. Quản lý và bảo quản chìa khóa theo đúng quy định. Bảo đảm an toàn bí mật chìa khóa được giao, không làm thất lạc, mất mát, hư hỏng. Tuyệt đối không cho người khác xem, cầm, cất giữ hộ.
c)
c. Quản lý và bảo quản chìa khóa theo đúng quy định. Bảo đảm an toàn bí mật chìa khóa được giao, không làm thất lạc, mất mát, hư hỏng. Tuyệt đối không cho người khác xem,cầm, cất giữ hộ trừ các trường hợp đột xuất.
d)
d. Không có đáp án đúng.
89.
Câu 89. Thời gian lưu trữ dữ liệu hình ảnh Camera đối với nghiệp vụ kho quỹ tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
a. 180 ngày.
b)
b. 90 ngày.
c)
c. 60 ngày.
d)
d. 30 ngày.
90.
Câu 90. Thời hạn Ngân hàng phải chuyển tiền nghi giả về NHNN chi nhánh trên địa bàn đề nghị giám định?
a)
a. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tạm thu giữ tiền nghi giả.
b)
b. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tạm thu giữ tiền nghi giả.
c)
c. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày tạm thu giữ tiền nghi giả.
d)
d. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tạm thu giữ tiền nghi giả.
91.
Câu 91. Tình trạng lệnh được phép để lại cuối ngày tại Quản lý giao dịch chuyển tiền đi?
a)
a. HT Timeout.
b)
b. TT Timeout.
c)
c. Đã gửi, chờ phản hồi.
d)
d. Đáp án a và b.
92.
Câu 92. Thời điểm ngừng gửi lệnh thanh toán qua hệ thống Thanh toán liên ngân hàng đối với ngày làm việc bình thường theo quy định tại văn bản 7781/NHNo-TTTT ngày 17/7/2023?
a)
a. Lệnh thanh toán giá trị thấp (IL) là 16h30p; Lệnh thanh toán giá trị cao(IH) là 17h.
b)
b. Lệnh thanh toán giá trị thấp (IL) là 16h25p; Lệnh thanh toán giá trị cao (IH) là 16h55p.
c)
c. Lệnh thanh toán giá trị thấp (IL) là 16h00p; Lệnh thanh toán giá trị cao (IH) là 16h30p.
d)
d. Lệnh thanh toán giá trị thấp (IL) là 16h15p; Lệnh thanh toán giá trị cao (IH) là 17h55p.
93.
Câu 93. Nội dung nào không đúng quy định về việc xử lý tạm treo hạch toán trên tài khoản phải thu, phải trả tại chi nhánh nhận lệnh?
a)
a. Nếu tài khoản người nhận lệnh đã đóng, chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
b)
b. Nếu tài khoản người nhận trong tình trạng phong tỏa một phần: Chi nhánh hạch toán ghi Có vào tài khoản khách hàng.
c)
c. Nếu tài khoản bị phong tỏa toàn bộ hoạt động: Chi nhánh thực hiện thông báo cho cá nhân/đơn vị ban hành văn bản phong tỏa về giao dịch chuyển tiền đến để quyết định xử lý hạch toán ghi Có vào tài khoản khách hàng hoặc hoàn trả lệnh thanh toán đến.
d)
d. Nếu tài khoản bị phong tỏa toàn bộ hoạt động: Chi nhánh thực hiện thông báo cho khách hàng văn bản phong tỏa về giao dịch chuyển tiền đến để khách hàng làm việc với cơ quan ban hành quyết định xử lý hạch toán ghi Có vào tài khoản khách hàng hoặc hoàn trả lệnh thanh toán đến.
94.
Câu 94. Tình trạng lệnh thanh toán tại Quản lý GD chuyển tiền đi trên hệ thống thanh toán tập trung có tình trạng “Chờ hoàn tiền” nghĩa là?
a)
a. Lệnh đi sang kênh thanh toán nhưng không ghi có được cho khách hàng.
b)
b. Lệnh đi sang kênh thanh toán và được phản hồi thành công.
c)
c. Lệnh đi sang kênh thanh toán và nhận về phản hồi không thành công.
d)
d. Hệ thống Core chưa có phản hồi rõ ràng về tình trạng hạch toán.
95.
Câu 95. Trường hợp lệnh thanh toán đi tại Quản lý GD chuyển tiền đi trên hệ thống thanh toán tập trung có tình trạng “TT Time out”, GDV cần phải làm gì?
a)
a. Hủy lệnh.
b)
b. Xóa lệnh và thực hiện lại.
c)
c. Theo dõi chờ cập nhật tình trạng tường minh.
d)
d. Không có đáp án đúng.
96.
Câu 96. Ngày 15/8/2023, Khách hàng A đến ngân hàng tất toán khoản vay giải ngân ngày 10/6/2023, hạn trả 09/6/2024, số tiền giải ngân là 300.000.000 VNĐ, từ ngày vay đến ngày tất toán khách hàng chưa trả bớt gốc, khách hàng phải trả phí trả nợ trước hạn áp dụng theo văn bản 1628/NHNo.NTH-(MKT+KTNQ+KHKD+KHCN) ngày 08/6/2023, số phí là bao nhiêu?
a)
a. 3.000.000 VNĐ.
b)
b. 1.500.000 VNĐ.
c)
c. 6.000.000 VNĐ.
d)
d. 9.000.000 VNĐ.
97.
Câu 97. Ngày 15/8/2023, Khách hàng A đến ngân hàng tất toán khoản vay giải ngân ngày 10/01/2022, hạn trả 09/06/2024, số tiền giải ngân là 155.000.000 VNĐ, từ ngày vay đến ngày tất toán khách hàng chưa trả bớt gốc, khách hàng phải trả phí trả nợ trước hạn áp dụng theo văn bản 1628/NHNo.NTH-(MKT+KTNQ+KHKD+KHCN) ngày 08/6/2023, số phí là bao nhiêu?
a)
a. 3.100.000 VNĐ.
b)
b. 3.875.000 VNĐ.
c)
c. 1.550.000 VNĐ.
d)
d. 4.650.000 VNĐ.
98.
Câu 98. Ngày 15/8/2023, Nguyễn Văn A đến nhận nợ, số tiền khách hàng cam kết rút vốn lần đầu là 500.000.000 đồng; số tiền khách hàng nhận nợ là 300.000.000 đồng. Vậy số tiền phí là bao nhiêu?
a)
a. 20.000 VNĐ.
b)
b. 200.000 VNĐ.
c)
c. 500.000 VNĐ.
d)
d. Không có đáp án đúng.
99.
Câu 99. Ngày 15/8/2023, Khách hàng A đến tất toán sổ tiết kiệm CKH 12 tháng, sản phẩm trả lãi sau toàn bộ, lãi đến hạn nhập gốc, số tiền gửi ban đầu là 25.000.000 VNĐ, ngày gửi 10/7/2022, lãi suất 12 tháng là 5,6%/năm, lãi suất KKH là 0,1%/năm. Số tiền gốc, lãi khách hàng được nhận là?
a)
a. 26.400.000 VNĐ.
b)
b. 26.402.600 VNĐ.
c)
c. 26.402.500 VNĐ.
d)
d. 26.402.000 VNĐ.
100.
Câu 100. Khách hàng A đến Agribank Nam Thanh Hóa thực hiện tất toán sổ tiết kiệm số tiền là 830.055.000 đồng; khách hàng chuyển tiền đi khác hệ thống số tiền 500.000.000 đồng chưa bao gồm phí chuyển tiền; khách hàng gửi tiết 01 sổ tiết kiệm 350.000.000 đồng. Số tiền mà phải thu/chi đối với khách hàng A là bao nhiêu?
a)
a. Thu của khách hàng A là 20.330.000 đồng.
b)
b. Thu của khách hàng A là 20.220.000 đồng.
c)
c. Chi cho khách hàng A là 20.220.000 đồng.
d)
d. Thu của khách hàng A là 23.795.000 đồng.
Reset
