wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ VIII - VI Trước Công nguyên

b)

Thế kỷ XIX

c)

Thế kỷ XX

d)

Thế kỷ XVII

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp - La Mã

c)

Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

3.

Chọn đáp án đúng nhất, triết học là gì?

a)

Là tri thức về giới tự nhiên

b)

Là tri thức về xã hội

c)

Là tri thức về tư duy con người

d)

Là hệ thống tri lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy.

4.

Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Chưa có sự phân chia giai cấp

b)

Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

Chưa có sự phân công lao động

d)

Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

5.

“Triết học tự nhiên” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Cổ đại

b)

Thời kỳ Trung cổ

c)

Thời kỳ Phục hưng

d)

Triết học Mác – Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

6.

“Triết học Kinh viện” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc điểm của triết học ở thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Cổ đại

b)

Thời kỳ Trung cổ

c)

Thời kỳ Phục hưng

d)

Triết học Mác – Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

7.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là câu nói của nhà triết học nào?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

VILênin

d)

Hêghen

8.

Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là “Khoa học của mọi khoa học”?

a)

Thời Cổ đại

b)

Thời Phục hưng

c)

Thời Trung cổ

d)

Thời hiện đại

9.

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

11.

Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác?

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

12.

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

14.

Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

15.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

b)

Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?

d)

Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?

16.

Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là:

a)

Bất khả tư luận

b)

Khả tri luận

c)

Thuyết không thể biết

d)

Bất khả tri, hoài nghi luận, khả tri luận

17.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Khả tri và hoài nghi luận

18.

Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Thuyết không thể biết

19.

Phương pháp siêu hình là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

20.

PP tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp hiệu hình máy móc

21.

Phương pháp siêu hình là:

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

d)

Khẳng định nguyên nhân của sự biến đổi là nằm ở bên trong sự vật

22.

Phương pháp biện chứng là:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

b)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

23.

Phương pháp biện chứng là:

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

24.

Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm

25.

Lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật trải qua những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, cơ biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật siêu hình

26.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

27.

Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển

c)

Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới

d)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới

28.

Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

29.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

b)

C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

c)

V.I. Lênin sáng lập và Ph.Angghen phát triển

d)

C.Mác và Ph.Angghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển

30.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XX

b)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 40 của thế kỷ XX

31.

Triết học Mác - Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất TBCN đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất phong kiến phát triển mạnh

c)

Chủ nghĩa tư bản chưa xuất hiện

d)

Chủ nghĩa xã hội đã hình thành

32.

Các triết gia không lạc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học” của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Heghen

33.

Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

34.

Tiến đề khoa học tự nhiên của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tế bào, thuyết nguyên tử

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tử

d)

Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tử

35.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Đạo đức của con người

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa VC và YT trên lập trường DVBC và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

d)

Những quy luật phát triển của xã hội

36.

Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa:

a)

Cái chung và cái riêng

b)

Hiện tượng và bản chất

c)

Hiện tượng và bản chất

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

37.

Triết học Mác – Lênin là sự thống nhất hữu cơ của:

a)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

b)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

c)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

38.

Chức năng của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận

b)

Cung cấp tri thức về tự nhiên cho con người

c)

Cung cấp phương pháp tư duy cho con người

d)

Cung cấp tri thức về xã hội cho con người

39.

Trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước lại gồm lại, đó là giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

40.

Quan điểm đồng nhất vật chất với một vài dụng cụ thể như nước, lửa, không khí là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

41.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đê-môcrit

d)

Heraclit

42.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất với nội dung cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

43.

Quan điểm cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học, đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

44.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

45.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất với 1 dạng cụ thể của vật chất

b)

Không đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Coi vật chất tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

Coi vật chất phụ thuộc vào tư duy

46.

Khái niệm "Thực tại khách quan" thuộc phạm trù triết học nào?

a)

Vật thể, 2- hoạt động

b)

Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

47.

Quan điểm “Bản chất thế giới là ý thức” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

48.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quãng tính

d)

Không có khối lượng

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian thuộc về đặc điểm nào?

a)

Mang tính chủ quan

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Không phải là một dạng vật chất

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có nghĩa là gì?

a)

Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

b)

Vật chất được sinh ra và bị mất đi

c)

Vật chất có giới hạn

d)

Vật chất được đồng nhất với vật thể

51.

Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

52.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể

b)

Thừa nhận vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

53.

“Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại” được hiểu như thế nào?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Cảm giác là bản chất của vật chất

c)

Vật chất là sản phẩm của ý thức

d)

Vật chất không thể nhận thức được

54.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

55.

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

56.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất

b)

Vận động là do sự chi phối của thần linh

c)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

d)

Vận động của sự vật phụ thuộc vào ý chí con người

57.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

58.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

59.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

60.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác của con người

c)

Không gian thuần túy ngoài vật chất

d)

Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

61.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động tách rời vật chất

b)

Có vận động nhưng không có vật chất

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

62.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, câu nào đúng về “Không gian và thời gian…”?

a)

Chỉ là cảm giác của con người

b)

Gắn liền với nhau và với vật chất vận động

c)

Tồn tại độc lập với vật chất vận động

d)

Tồn tại tách rời nhau

63.

Quan điểm nào cho rằng thế giới thống nhất ở tính vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

64.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thế giới:

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

c)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

d)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất

65.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thế giới vật chất?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh, ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

66.

Quan điểm cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực là gì?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

67.

Quan điểm tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

68.

Quan điểm cho rằng ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sinh ra là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

69.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của TGKQ?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

70.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất, là cái vốn có của mọi dạng vật chất

b)

Phản ánh chỉ có ở con người

c)

Phản ánh chỉ có ở động vật

d)

Phản ánh chỉ có ở thực vật

71.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: "Phản ánh là thuộc tính ...."

a)

Đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ

b)

Phổ biến của mọi dạng vật chất

c)

Riêng của các dạng vật chất vô cơ

d)

Duy nhất của não người

72.

Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính kích thích

d)

Tính sáng tạo

74.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

75.

Theo quan điểm của CNĐVBC, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Chỉ có bộ óc con người

d)

Chỉ có lao động

76.

Đâu là đáp án đúng nhất về nguồn gốc ra đời của ý thức?

a)

Thế giới khách quan

b)

Ngôn ngữ

c)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

d)

Lao động

77.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

78.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động phản ánh

d)

Hoạt động tinh thần

79.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

81.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: ý thức là thực thể độc lập, là thực tại duy nhất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế

82.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

83.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là thực thể độc lập

c)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ óc con người

84.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là gì?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

Tính sai lệch với vật phản ánh

d)

Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

85.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí và tư tưởng

d)

Niềm tin

86.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức, vô thức

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Cảm giác, khái niệm: phán đoán

d)

Phán đoán và suy luận

87.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là gì?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động lý luận

d)

Ý thức quyết định vật chất

89.

Quan điểm nào tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

90.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây là SAI?

a)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Ý thức mang đặc tính sáng tạo

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là gì?

a)

Ý thức có tính sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất xã hội

c)

Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

92.

Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của vật chất đối với ý thức?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

93.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về vai trò của vật chất đối với ý thức?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

94.

Quan điểm nào sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

95.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

96.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh là thuộc tính của một số vật thể

b)

Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể

c)

Phản ánh chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra

d)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất

97.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

d)

Quy luật mâu thuẫn

98.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là đúng về nguồn gốc của sự phát triển?

a)

Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

Phát triển chỉ đơn thuần là sự tăng lên về lượng

d)

Phát triển là sự vận động nói chung

99.

Mối liên hệ phổ biến là gì?

a)

Những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng mang tính ngẫu nhiên

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng mang tính khách quan, phổ biến

d)

Sự phát triển là sự vận động nói chung

100.

Theo quan điểm lịch sử - cụ thể, điều gì cần phải chú ý khi nhận thức và tác động vào sự vật?

a)

Không chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra

b)

Không chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử sự tồn trong đó sự vật tồn tại và phát triển

c)

Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể của sự vật, hiện tượng để sinh ra, tồn tại, phát triển tồn tại và phát triển của sự vật như thế nào

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn, vận động sự vật

101.

Khái niệm "Tri thức" trong triết học được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng hợp của kinh nghiệm và lý thuyết

b)

Là sự phản ánh của thực tại vào ý thức con người

c)

Là sự hiểu biết về thế giới xung quanh

d)

Là khả năng nhận thức và phân tích thông tin

102.

Đâu là đặc điểm của phương pháp biện chứng trong triết học?

a)

Phân tích sự vật một cách đơn giản

b)

Nhận thức sự vật trong trạng thái tĩnh

c)

Nhận thức sự vật trong mối liên hệ và phát triển

d)

Chỉ tập trung vào các yếu tố riêng lẻ

103.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức là sản phẩm của vật chất

b)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập

c)

Ý thức có thể tồn tại mà không cần vật chất

d)

Vật chất là thứ yếu, ý thức là thứ chính