wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phí bảo hiểm được cấu thành từ

a)

Phí thuần và phụ phí

b)

Chi phí ký kết hợp đồng và chi phí quản lý

c)

Chi phí ký kết hợp đồng và thực hiện nghĩa vụ đối với NSNN

d)

Phí thuần và chi phí quản lý

2.

Thuế có đặc điểm

a)

Tùy thuộc vào từng loại thế mà vừa mang tính hoàn trả, vừa mang tính ko hoàn trả

b)

Không hoàn trả trực tiếp

c)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

d)

Chỉ hoàn trả khi có sự thỏa thuận giữa NN và người dân

3.

NHTW sử dụng công cụ lãi suất để tác động đến:

(1) Hoạt động đầu tư của nền kinh tế

(2) Công ăn việc làm

(3) Sản lượng của nền kinh tế

(4) Tăng thu NSNN

a)

Chỉ tác động đến (2)

b)

Tác động đến (1), (2), (3)

c)

Tác động đến (2), (3), (4)

d)

Chỉ tác động đến (1)

4.

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của DN có hạn chế

(1) Sử dụng lãng phí nguồn tài nguyên

(2) Không chú trọng đến chiến lược phát triển lâu dài của DN

(3) Có thể gây ra tình trạng thiến vốn tiền mặt

(4) Có thể dẫn tới tình trạng lãi giả lỗ thật

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

5.

DN có thể thiết lập cơ cấu nguồn vốn tối ưu của mình là:

a)

100% nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tùy theo đặc điểm của từng DN

c)

50% là nguồn vốn chủ sở hữu

d)

100% là nợ phải trả

6.

Nguồn vốn chủ sở hữu của DN gồm

a)

Giá trị HH ký gửi của nhà cung cấp

b)

Giá trị HH mua chịu của nhà cung cấp

c)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

d)

Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

7.

Đặc điểm của TTCK phi tập trung là

(1) Không có địa điểm giao dịch xác định

(2) Hoạt động suốt ngày đêm

(3) Chủ yếu là hình thức bán buôn

(4) HH là CK của các DN nhỏ và vừa

a)

(4)

b)

(1)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3), (4)

8.

Ưu điểm của tín dụng quốc tế là vốn vay chủ yếu dưới dạng..., dễ chuyển thành các phương tiện đầu tư khác

a)

Máy móc

b)

Quyền sử dụng đất

c)

Tiền tệ

d)

Công nghệ

9.

Ưu điểm của giải pháp phát hành tiền để xử lý thâm hụt ngân sách

a)

Làm tỷ giá hối đoái giữa VNĐ và ngoại tệ giảm

b)

Được thực hiện 1 cách không giới hạn

c)

Khắc phục 1 cách nhanh chóng

d)

Làm tăng giá trị đồng nội tệ

10.

Các biện pháp quản lí tài sản cố định của doah nghiệp gồm:

a)

Tăng tỷ trọng tài sản cố định đang dùng cho sản xuất kinh doanh

b)

Giảm tỷ trọng tài sản cố định đang dùng cho sản xuất kinh doanh

c)

Tăng tỷ trọng tài sản cố định chưa dùng cho sản xuất kinh doanh

d)

Tăng tỷ trọng tài sản cố định không dùng cho sản xuất kinh doanh

11.

Sở giao dịch CK là

(1) TTCK phi tập trung

(2) TTCK tập trung

(3) Là thị trường giao dịch các CK được niêm yết

(4) Là thị trường giao dịch các CK chưa niêm yết

a)

(1), (3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(2), (4)

12.

Kết quả của việc thực hiện chức năng phân bổ nguồn lực tài chính

a)

Hình thành quỹ và sử dụng quỹ tiền tệ

b)

Tạo nguồn tài chính quốc gia

c)

Đưa ra biện pháp nâng cao hiệu quả phân bổ nguồn tài chính

d)

Phát hiện các sai sót trong quá trình phân bổ nguồn tài chính

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thời hạn cho vay của tín dụng thương mại là đa dạng

b)

Qy mô vốn vay trong tín dụng thương mại là nhỏ

c)

Chỉ có các DN tham gia vào quan hệ tín dụng thương mại

d)

Lãi suất trong quan hệ tín dụng thương mai được ẩn trong giá bán HH

14.

Các tổ chức tài chính trung gian có thể thực hiện vai trò giảm bớt chi phí thông tin vì:

(1) Các tổ chức tài chính trung gian có đội ngũ nhân lực chuyên nghiệp, kiến thức cao

(2) Các tổ chức tài chính trung gian có quy mô nhỏ

(3) Các tổ chức tài chính trung gian có nhiều hình thức đa dạng

(4) Các tổ chức tài chính trung gian có khả năng kiểm soát quá trinh sử dụng vốn vay của người đi vay

a)

Tất cả điều đúng

b)

(1), (2)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3), (4)

15.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán trái phiếu chính phủ (1)...tiền cơ sở (Mb)

(2)...tiền trong lưu thông

a)

Tăng, giảm

b)

Giảm, tăng

c)

Tăng, tăng

d)

Giảm, giảm

16.

Một NHTM lựa chọn chính sách thận trong trong kinh doanh sẽ ưu tiên

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

b)

Vay của các NHTM, các trung gian tài chính khác

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Vay của NHTW

17.

Giá trị của dòng tiền theo thời gian được tính theo

(1) Giá trị hiện tại của dòng tiền

(2) Giá trị tương lai của dòng tiền

(3) Giá trị các khoản lãi của dòng tiền

(4) Giá trị của khoản thu, chi trong kỳ

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (3)

d)

(3), (4)

18.

Tình huống nào sau đây sai?

Khi NHTWW kiên trì theo đuổi chính sách lãi suất thấp thì:

a)

Khuyến khích đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Có thể làm tăng nguy cơ suy thoái kinh tế

c)

Lạm phát giảm

d)

Xuất khẩu ròng tăng

19.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm của công ty bảo hiểm

(1) Phí bảo hiểm

(2) Thu từ hợp đồng nhượng tái bảo hiểm

(3) Từ doanh thu tiêu thụ sản phẩm

(4) Thu nhập từ hoạt động đầu tư

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

Tất cả đều đúng

d)

(1), (2)

20.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi có ít người muốn đi vay thì lãi suất tín dụng sẽ

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của NN

c)

Tăng

d)

Giảm

21.

Trong việc sử dụng vốn đầu tư, DN bảo hiểm phải đảm bảo các yêu cầu sau

a)

Tính thanh khoản, quay vòng nhanh và sinh lời

b)

Sinh lời cao

c)

An toàn, sinh lời và thanh khoản

d)

An toàn. quay vòng nhanh và sinh lời

22.

Các tổ chức tài chính trung gian có thể thực hiện vai trò giảm bớt chi phí giao dịch

(1) Các tổ chức TC trung gian có quy mô lớn

(2) Các tổ chức TC trung gian có nhân lực lớn

(3) Các tổ chức TC trung ian có nhiều hình thức đa dạng

(4) Các tổ chức TC trung gian có mạng lưới rộng

a)

(1), (4)

b)

(1), (2)

c)

Tất cả đều đúng

d)

(1), (2), (3)

23.

NHTM không có đặc trưng nào

a)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Sử dụng tiền gửi để cho vay, bồi thường cho các khách hàng khi gặp rủi ro

c)

Cung cấp các dịch vụ NH

d)

Được phép nhận tiền gửi và có trách nhiệm hoàn trả

24.

Tổ chức Tài chính trung gia là các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực ..., trong đó chủ yếu và thường xuyên là cung cấp các sản phẩm, dịch vụ tài chính cho KH

a)

Tiền tệ

b)

Tài chính

c)

Tín dụng

d)

Tài chính - Tiền tệ

25.

Hoạt động nào sau đây của NHTW làm tăng cung tiền

(1) Tăng lãi suất tái chiết khấu

(2) Bán tín phiếu ngân hàng

(3) Mua vàng và ngoại tệ

(4) Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

(1)

b)

(1), (2)

c)

(3), (4)

d)

(2), (3)

26.

Khi thu thuế, nhà nước sử dụng tư cách nào

a)

Người có quyền sở hữu nguồn tài chính

b)

Người có quyền lực chính trị

c)

Người có quyền lực XH

d)

Người có quyền sử dụng nguồn tài chính

27.

Loại thuế thường bao gồm các sắc thuế có cơ sở đánh thuế là thu nhập hay giá trị tài sản nhận được, được gọi là

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế tài sản

28.

Tài chính Công phân bổ trực tiếp nguồn tài chính quốc gia khi

(1) Chi cho giáo dục, đào tạo

(2) Chi cho quản lý Nhà nước

(3) Chi xây dựng cơ sở hạ tầng

(4) Miễn thuế cho các lĩnh vực gặp nhiều khó khăn

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (4)

29.

Giải pháp xử lý bội chi nào sau đây không phải bằng cách tăng các khoản thu

(1) Cắt giảm các khoản chi chưa cấp bách

(2) Thực hiện tiết kiệm chống lãng phí

(3) Mở rộng các đối tượng chịu thuế

(4) Tinh giản và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy NN

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (2), (3)

d)

Tất cả đều đúng

30.

Thu NSNN được thực hiện chủ yếu dựa trên quyền lực nào?

a)

Chính trị

b)

Uy tín

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Kinh tế

31.

Thuế là khoản thu bắt buộc áp dụng đối với

a)

Các tổ chức kinh tế thuộc khu vực Nhà nước

b)

Mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh

c)

Mọi đơn vị, cá nhân trong nền kinh tế

d)

Các tổ chức kinh tế thuộc khu vực tư nhân

32.

Hạn chế của nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Chịu sự chi phối của chủ nợ

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

c)

Tốn kém thời gian huy động vốn

d)

Hạn chế về quy mô

33.

Ưu điểm của các khoản nợ phải trả

a)

Không phải hoàn trả nếu sử dụng ko hiệu quả

b)

Không chịu sức ép về chi phí sử dụng vốn

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu vốn cho DN

d)

DN chủ động trong sử dụng vốn

34.

Công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng

a)

Thương phiếu đã được chiết khấu

b)

Lệnh phiếu

c)

Tiền tín dụng

d)

Trái phiếu DN phát hành

35.

Đối tượng của tín dụng Nhà nước hiện nay là

a)

Không thực hiện bằng tiền mà bằng hiện vật theo mục đích

b)

Theo thỏa thuận giữa NN và các chủ thể khác

c)

Tiền và hiện vật tùy theo mục đích

d)

Chỉ thực hiện bằng tiền, ko bằng hiện vật

36.

Đâu không phải là chức năng của hệ thống tài chính

a)

Chức năng cung cấp các phương tiện quản lý rủi ro

b)

Chức năng dự trữ giá trị

c)

Chức năng cung cấp thông tin

d)

Tập trung nguồn vốn và đa dạng hóa sở hữu

37.

KH A rút 1.000$ từ NH A chuyển sang gửi NH B, cung tiền sẽ thay đổi bao nhiêu trong điều kiện 2 NH đều hoạt động trên hệ thống NH 2 cấp với tỷ lệ dự trữ bắt buộc 10%

a)

1.000$

b)

0$

c)

9.000$

d)

10.000$

38.

Nhận định nào sau đây là đúng:

(1) NHTM là kênh tài chính gián tiếp

(2) NHTM là 1 trung gian tài chính

(3) NHTM không có vai trò của ngân hàng đầu tư

(4) NHTM không hoạt động trên thị trường tài chính

a)

(2), (3), (4)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2)

39.

Tiền chuyển khoản được sử dụng trong điều kiện

(1) Chủ thể có tài khoản tại Kho bạc NHà nước

(2) Chủ thể có tài khoản tại các NHTM

(3) Chủ thể có tài khoản tại công ty tài chính

(4) Chủ thể có tài khoản tại bảo hiểm XH

a)

(3), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2)

d)

(3)

40.

Hoạt động tài trợ nào thuộc về kênh tài chính gián tiếp

a)

Dân cư gửi tiền tiết kiệm ở NHTM

b)

Hộ gia đình huy động tiền nhàn rỗi từ bạn bè để mua căn nhà mới

c)

Chính phủ phát hành trái phiếu Chính phủ để huy động vốn

d)

Các DN chấp nhận mua bán chịu HH

41.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

TTCK thứ cấp giúp tổ chức phát hành huy động vốn

b)

TTCK sơ cấp là thị trường mua đi bán lại các CK

c)

TTCK thứ cấp tạo tính thanh khoản cho các CK

d)

TTCK thứ cấp cung cấp các CK mới

42.

DN huy độn vốn bằng việc phát hành trái phiếu sẽ

(1) Không ảnh hưởng đến quyền kiếm soát DN của các chủ sở hữu

(2) Làm giảm quyền kiểm soát DN của các chủ sở hữu

(3) Không chịu gánh nặng nợ

(4) Làm gia tăng vốn nợ với DN

a)

(1), (3)

b)

(2), (3)

c)

(2), (4)

d)

(1), (4)

43.

NHTW có chức năng nào sau đây

(1) Chức năng phát hành tiền

(2) Chức năng là NH của các NH

(3) Chức năng NH Nhà nước

(4) Chức năng tạo tiền

a)

Tất cả đều đúng

b)

(1), (3)

c)

(1), (2)

d)

(1), (2), (3)

44.

Chính sách tiền tệ mở rộng là việc ... thêm tiền cho nền kinh tế, nhằm khuyến khích đầu tư, mở rộng sản xuất, tạo công ăn việc làm

a)

Đúc

b)

Tạo

c)

Ban hành

d)

Cung ứng

45.

Tình huống nào sau đây sai. Khi NHTW thực thi chính sách lãi suất cao

a)

Xuất khẩu ròng tăng

b)

Hạn chế tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng rủi ro với các hoạt động đầu tư

d)

Tăng chi phí đầu tư

46.

Tình huống nào sau đây là đúng. Khi NHTW mua bán các chứng tứ có giá trên thị trường mở với các tổ chức tín dụng

a)

Làm giảm tính chủ động trong kinh doanh của các NHTM

b)

Không làm ảnh hưởng đến khả năng tạo tiền của hệ thống NHTM

c)

Làm thay đổi dự trữ của NHTM

d)

Không làm ảnh hưởng đến lãi suất thị trường

47.

Loại tiền tệ nào chiếm phần lớn ở các nước có nền kinh tế phát triển và hệ thống ngân hàng hiện đại

a)

Tiền kim loại kém giá

b)

Tiền chuyển khoản

c)

Tiền giấy

d)

Tiền vàng

48.

Thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất là khối tiền

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Mn

49.

Thành phần nào dưới đây thuộc M1

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi không kỳ hạn

50.

Ý nghĩa của giá thành sản phẩm

(1) Là căn cứ xác định hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

(2) Là căn cứ trả lại cho các nhà đầu tư

(3) Là cơ sở để nộp thuế cho nhà nước

(4) Là công cụ kiểm soát tình hình kinh doanh

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (4)

51.

Thị trường tài chính luân chuyển nguồn tài chính trực tiếp từ nơi thừa đến nơi thiếu được thực hiện thông qua hoạt động

(1) Phát hành các tài sản tài chính

(2) Đi vay và cho vay qua mối quan hệ cá nhân

(3) Mua bán các tài sản tài chính

(4) Trung gian tài chính đi vay và cho vay

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2), (4)

52.

Nguồn vốn nào sau đây có chi phí sử dụng vốn ổn định

(1) Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu thường

(2) Nguồn vốn vay NHTM

(3) Nguoon vốn từ phát hành cổ phiếu ưu đãi

(4) Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

a)

(2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

53.

Mục tiêu tối đa hóa giá trị DN có ưu điểm

(1) Tối đa hóa lợi ích cho các nhà đầu tư

(2) Chú trọng đến chiến lược lâu dài của DN

(3) Bảo toàn vốn kinh doanh cho DN

(4) Thực hiện tốt nhiệm vụ nhà nước giao

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

54.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ vay mượn trong tín dụng thương mại là?

a)

Tín phiếu DN

b)

Thương phiếu

c)

Hợp đồng vay vốn

d)

Hợp đồng mua bán

55.

Các trung gian đầu tư gốm

(1) NHTM

(2) Công ty tài chính

(3) Quỹ hưu trí

(4) Quỹ đầu tư tương hỗ

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (4)

d)

(1), (2), (3)

56.

Công cụ của chính sách tiền tệ là hệ thống các biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới...để đạt được các mục tiêu đề ra

a)

Lãi suất trên thị trường

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Mức cung tiền tệ

d)

Sức mua của tiền tệ

57.

Đặc điểm hàng hóa của thị trường vốn

a)

Thời hạn ngắn và tính lỏng thấp

b)

Thời hạn ngắn và tính lỏng cao

c)

Thời hạn dài và tính lỏng thấp

d)

Thời hạn dài và tính lỏng cao

58.

Tính lưu thông của thương phiếu thể hiện như thế nào?

a)

Được sử dụng như 1 phương tiện trao đổi

b)

Được sử dụng như 1 loại tài sản

c)

Được chấp nhận trao đổi ở mọi nơi

d)

Dễ dàng chuyển đổi được thành tiền

59.

Nội dung của chính sách ngoại hối của NHTW

(1) NHTW xây dựng chính sách lãi suất

(2) NHTW lựa chọn chế độ tỷ giá, điều chỉnh tỷ giá hối đoái khi cần thiết

(3) NHTW quản lý việc mua bán ngoại tệ trên thị trường

(4) NHTW mua bán ngoại hối để tăng hoặc giảm quỹ dự trữ ngoại hối của NN

a)

Tất cả đều đúng

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2)

60.

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng NN là các hình thức tín dụng được phân loại theo tiêu chí nào

a)

Mục đích sử dụng vốn tín dụng

b)

Thời hạn tín dụng

c)

Chủ thể của tín dụng

d)

Đối tượng của tín dụng

61.

Biểu hiện của lạm phát là

a)

Giá cả HH tiêu dùng tăng

b)

Giá cả HHDV tăng liên tục và kéo dài

c)

Giá tăng và ngoại tệ tăng mạnh

d)

Giấy bạc NH được lưu thông với tỷ lệ cao

62.

Nguyên nhân của hao mòn hữu hình đối với tài sản cố định

(1) Do quá trình sử dụng tài sản cố định

(2) Do tác động của các yếu tố tự nhiên

(3) Do chất lượng của tài sản cố định

(4) Do thị hiếu của người dùng thay đổi

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2)

63.

Các yêu cầu trong quản lý hàng dự trữ tồn kho của DN

(1) Giảm thiểu chi phí quản lý giao dịch

(2) Giảm thiểu chi phí vận chuyển HH

(3) Đảm bảo mức dự trữ tối thiểu thường xuyên cần thiết

(4) Giảm thiểu tài sản cố định chưa dùng

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2)

d)

(1), (2), (3)

64.

Giải pháp tăng thu và giảm chi để giải quyết bội chi NSNN có ưu điểm

(1) Tăng vốn cho nhà đầu tư phát triển

(2) Giải quyết bội cho NSNN một cách bền vững

(3) Nâng cao hiệu quả thu chi NSNN

(4) Không bị giới hạn về khả năng tăng thu hay giảm chi

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(2), (4)

65.

Các tư cách mà DN có thể sử dụng để phân bổ nguồn tài chính

(1) Người có quyền sở hữu nguồn tài chính

(2) Người có quyền sử dụng nguồn tài chính

(3) Người có quyền lực chính trị

(4) Người có quyền lực chính trị và quyền sở hữu nguồn tài chính

a)

(1), (2)

b)

(4)

c)

(3)

d)

(1), (3)

66.

Cung tiền tệ tăng lên nếu

a)

NHTW tăng cường bán tín phiếu kho bạc

b)

NHTW quyết định tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

NHTW thu hẹp đối tượng phải tính dự trữ bắt buộc

d)

NHTW thực hiện tăng lãi suất tái chiết khấu

67.

Lợi ích của đầu tư

(1) Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

(2) Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

(3) Tìm kiếm nguồn cung cấp nguyên vật liệu ổn định

(4) Có thu nhập ổn định ko phụ thuộc hiệu quả sử dụng vốn

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3)

68.

Khi nền KT có...kéo dài, NHTW có thể phát hành tín phiếu để bán cho các NHTM và tổ chức tín dụng, giảm bớt lượng tiền trong lưu thông

a)

Tăng trưởng nóng

b)

Lạm phát

c)

Thiểu phát

d)

Suy thoái

69.

Các trung gian tài chính được thực hiện huy động tiền gửi tiết kiệm ngắn, trung, dài hạn

(1) NHTM

(2) Công ty tài chính

(3) Quỹ tiết kiệm

(4) Các công ty bảo hiểm

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

70.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW có ưu điểm là

(1) Có tính linh hoạt cao

(2) Có tác động đến các NHTM

(3) Có thể sử dụng một cách thường xuyên

(4) Có thể điều chỉnh chính xác khối lượng tiền trong lưu thông

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2)

71.

Quản lí nhà nước của NHTW đối với các ngân hàng thương mại và tổ chức

tín dụng bao gồm:

(1) cấp giấy phép hoạt động;

(2) quy định vè thể chế nghiệp vụ đối với các ngân hàng thương mại;

(3) nhận tiền gửi của kho bạc nhà nước;

(4) kiểm tra, giám sát hoạt động của các ngân hàng thương mại

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

Tất cả đều đúng

72.

Ngân sách nhà nước có nhiều chính sách ưu tiên cho ngành sản xuất NN

(1) Vì đó là ngành đảm bảo sản phẩm thiết yếu

(2) Vì đó là ngành chịu nhiều rủi ro

(3) Vì để lao động nông nghiệp chuyển thành công nhân công nghiệp

(4) Vì để ngăn chặn độc quyền

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (4)

d)

(1), (2), (4)

73.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố:

a)

Thâm hụt của cán cân vãng lai

b)

Lạm phát

c)

Khấu hao

d)

Tỷ giá hối đoái

74.

Giả định các nhân tố khác không đổi, khi lợi nhuận kì vọng của các cơ hội

đầu tư tăng lên thì lãi suất tín dụng sẽ

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Không có căn cứ để xác định

75.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lãi suất trong quan hệ tín dụng thương mại được ẩn trong giá bán HH

b)

Chỉ có các DN tham gia vào quan hệ tín dụng thương mại

c)

Quy mô vốn vay trong tín dụng thương mại là nhỏ

d)

Thời gạn cho vay của tín dụng thương mại là đa dạng

76.

Tình huống nào sau đây là sai. Khi lãi suất tín dụng giảm thấp thì

a)

Có thể làm giảm khả năng huy động vốn dài hạn vào hệ thống ngân hàng do

đó làm giảm đầu tư

b)

Khuyến khích đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng mức độ rủi ro với các hoạt động đầu tư

d)

Lạm phát có thể gia tăng

77.

Một trong những cách để giảm lạm phát là

a)

Giảm tổng cầu hàng hóa bằng giảm chi tiêu công hoặc tăng thuế

b)

Giảm tổng cầu hành hóa bằng tăng chi tiêu công hoặc giảm thuế

c)

Tăng tổng hàng hóa bằng cắt giảm chi tiêu công hoặc tăng thuế

d)

Tăng tổng hàng hóa bằng tăng chi tiêu công hoặc giảm thuế

78.

Xác định phương án đúng nhất. Mức độ thanh khoản của 1 tài sản được xác

định bởi

a)

Giá trị của tài sản

b)

Chi phí và thời gian chuyển tài sản đó thành tiền

c)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

d)

Thời gian chuyển tài sản đó chuyển thành tiền mặt

79.

Tài sản nào sau đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp

(1) Hàng hóa tồn kho

(2) Thương hiệu doanh nghiệp

(3) Lợi thế kinh doanh

(4) Máy móc thiết bị sản xuất

a)

(2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

80.

Đặc điểm của thuế trực thu là

a)

Mang tính lũy thoái

b)

Mức thuế không phụ thuộc vào kết quả tạo ra thu nhập

c)

Đối tượng nộp thuế độc lập với đối tượng chịu thuế

d)

Cơ sở đánh thuế là thu nhập nhận được, hoặc giá trị tài sản

81.

Trong số các nguồn tài chính sau, nguồn nào không thuộc sở hũu nhà nước

a)

Tiền cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

b)

Tiền thuế

c)

Vay nợ nước ngoài

d)

Thu từ các hoạt động sự nghiệp công

82.

Cơ sở khách quan cho sự can thiệp của chính phủ là do:

(1) Mất công bằng xã hội

(2) Hiệu ứng ngoại vi tiêu cực

(3) Thông tin bất cân xứng

(4) Nhà nước được quyền can thiệp trực tiếp

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2)

83.

Chứng khoán mới phát hành là hàng hóa trên thị trường nào

a)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

b)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

c)

Thị trường sản phẩm phái sinh

d)

Thị trường tiền tệ

84.

Hoạt động phát hành trái phiếu của doanh nghiệp để huy động vốn kinh doanh để thực hiện trên thị trường nào

a)

Thị trường tín dụng có thế chấp

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

85.

Quan hệ tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu hoàn hảo của thị trường

là do:

(1) Các quốc gia dựng lên hàng rào thuế quan giữa các quốc gia;

(2) Các quốc gia dựng lên hàng rào phi thuế giữa các quốc gia,

(3) Do sự yếu kém về cơ sở hạ tầng và thông tin của một số quốc gia;

(4) Do tình trạng thiếu vốn của các quốc gia đang phát triển.

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (4)

86.

Đặc điểm của đầu tư quốc tế trực tiếp:

(1) Là dự án ngắn hạn

(2) Có sự tham gia quản lý của nhà đầu tư trong nước và nước ngoài;

(3) Gắn liền với các yếu động thương mại, chuyển giao công nghệ và di cư lao động;

(4) Phải hoàn trả vốn sau 1 thời gian nhất định

a)

(2), (3), (4)

b)

(2), (4)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4)

87.

Quyết định đầu tư của doanh nghiệp không chịu ảnh hưởng trực tiếp của nhân tố nào sau đây?

a)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Sự tăng trưởng hay suy thoái của nền kinh tế

c)

Hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp

d)

Các chính sách vĩ mô của nhà nước

88.

Tại sao doanh nghiệp cần có tiền mặt tồn quỹ:

(1) Phục vụ cho các giao dịch hàng ngày của doanh nghiệp;

(2) Duy trì số dư dự phòng rủi ro của các....;

(3) Tận dụng cơ hội kiếm lời;

(4) Phục vụ nhu cầu cất trữ của doanh nghiệp

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (3)

d)

(1), (3), (4)

89.

Hãy lựa chọn phương án đúng nhất :phương tiện dự trữ giá trị tốt nhất là

a)

Có thể là vàng, tiền, hoặc bất động sản

b)

Chứng từ có giá

c)

Tiền

d)

Bất động sản

90.

Tỷ trọng sử dụng tiền mặt trên tổng phương tiện thanh toán tăng lên khi:

a)

Trình độ dân trí thấp

b)

Lãi suất tín dụng tăng

c)

Ngân hàng trung ương thực hiện” thắt chặt” tiền tệ

d)

Của cải xã hội giảm sút

91.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 10% có nghĩa ngân hàng có thể cho vay...

a)

10% dự trữ dư thừa

b)

10% tổng tiền gửi

c)

90% tổng tiền gửi

d)

90% dự trữ dư thừa

92.

Chọn tình huống đúng nhất. Tiền tệ ra đời dựa trên cơ sở:

a)

Sự phát triển nhận thức của con người

b)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Sự phát triển và hoàn thiện của pháp luật nhà nước

d)

Sự hình thành và phát triển của hệ thống ngân hàng

93.

Để giảm tỷ lệ lạm phát. Ngân hàng trung ương cần

a)

Tăng cường quỹ dự trữ ngoại khối quốc gia

b)

Tăng cường mua tín phiếu kho bạc

c)

Thực hiện “ thắt chặt” tiền tệ

d)

Thu hẹp đối tượng phải tính dự trữ bắt buộc

94.

Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền chuyển khoản:

a)

Sử dụng tiền mặt tiện lợi hơn so với tiền chuyển khoản

b)

Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát, còn tiền chuyển khoản thì không

c)

Tiền mặt do NHTW hành phát còn tiền chuyển khoản do hệ thống NHTM tạo ra

d)

NHTW quyết định được lượng tiền mặt phát hành còn đối với tiền chuyển khoản thì không khiểm soát được

95.

Khi NHTW mở rộng đối tượng phải dự tính Dự trữ bắt buộc

a)

Lãi suất thị trường có xu hướng giảm

b)

Mức vốn khả dụng của các Ngân hàng thương mại giảm

c)

Khả năng mở rộng tín dụng của các ngân hàng thương mại tăng lên

d)

Tăng khả năng tạo tiền của các ngân hàng thương mại

96.

Khi tỷ lệ lạm phát tăng cao thì

a)

Tỷ giá của đòng nội tệ tăng

b)

Giá cả các mặt hàng hóa có xu hướng giảm

c)

Lãi suất thực tế giảm

d)

Lãi suất danh nghĩa giảm

97.

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn là các hình thức tín dụng được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Thời hạn tín dụng

b)

Chủ thể của tín dụng

c)

Mục đích sử dụng vốn tín dụng

d)

Đối tượng của tín dụng.

98.

Công cụ lãi suất chiết khấu của NHTW có ưu điẻm là:

(1) tác động nhanh,

(2) có thể sử dụng một cách thường xuyên,

(3) NHTW thực hiện được việc cho vay giúp tránh đỗ vỡ hệ thống,

(4) việc cho vay dựa trên đảm bảo bằng các giấy tờ có giá sắp đến hạn nên việc thu hồi vốn khá chắc chắn.

a)

(3), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

99.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW có hạn chế là:

a)

Không thể sử dụng khi cần thay đổi 1 lượng nhỏ cung tiền

b)

Khó đảo chiều để đáp ứng yêu cầu quản lý của Ngân hàng Trung ương

c)

Phù hợp sử dụng tại những nước có thị trường tiền tệ phát triển

d)

Kém linh hoạt

100.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của ngân hàng trung ương khi thực hiện chức năng ngân hàng của ngân hàng nhà nước là:

a)

Quản lý và điều tiết khối lượng tiền tệ cung ứng

b)

Làm trung gian thanh toán cho các Ngân hàng thương mại

c)

Quản lý dự trữ cho các ngân hàng thương mại

d)

Cấp tín dụng cho các ngân hàng thương mại

101.

Công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng trung ương có ưu điểm là:

(1) Mức dự trữ bắt buộc sẽ giúp tăng khả năng thanh toán cho các NHTM

(2) Dễ đảo chiều để đáp ứng yêu cầu quản lí của NHTW

(3) Có tác động đồng bình đẳng đến các NHTM

(4) Có thể tác động lớn đến mức cung tiền.

a)

(3), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

102.

Hình thức nào sau đây là ODA?

(1) Các khoản vay ưu đãi

(2) Viện trợ ko hoàn lại

(3) BOT

(4) BTO

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

103.

Hình thức DN liên doanh

(1) Chủ đầu tư nước ngoài toàn quyền điều hành DN liên doanh

(2) Phía nước chủ nhà học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiế và Công nghệ hiện đại

(3) Phía nhà đầu tư nước ngoài ko phải giải quyết các thủ tục hành chính của nước sở tại

(4) Nước sở tại ko phải chịu trách nhiệm trực tiếp về hiệu quả hoạt động của DN liên doanh

a)

(3), (4)

b)

(2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3)

104.

Phương thức tự bảo hiểm là:

(1) các tổ chức bảo hiểm tự động chi trả 1 số tổn thất mà nhà nước quy định

cho dù trước đó người tham gia bảo hiểm chưa kịp ký kết hợp đồng;

(2) các tổ chức bảo hiểm tự bảo hiểm cho những rủi ro của chính mình;

(3) các tổ chức và cá nhân tự đảm bảo cho những rủi ro của chính mình;

(4) các tổ chức sản xuất kinh doanh và cá nhân tự kinh doanh các hoạt động bảo hiểm

a)

(2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (4)

d)

(1), (2)

105.

Tổ chức tài chính trung gian là

a)

Là tổ chức tín dụng phi ngân hàng với chức năng sử dụng vốn tự có, vốn huy động và các loại vốn khác để cho vay, đầu tư, cung cấp các dịch vụ tư vấn

b)

Là 1 loại tổ chức tài chính thuộc sở hữu tập thể thành lập trên cơ sở góp vốn cổ phần của các thành viên và chủ yếu cho các thành viên vay

c)

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ tín dụng với hoạt động thường

xuyên là nhận tiền gửi, cho vay và cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho nền

kinh tế quốc dâ

d)

Các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính tiền tệ trong đó chủ yếu và

thường xuyên là cung cấp các sản phẩm, dịch vụ tài chính cho khách hàng