wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề quản lý cấp phòng

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Nhận định nào về nhiệm vụ của người lãnh đạo dưới đây là đúng?
a)
A. Chọn việc đúng để làm
b)
B. Làm đúng việc được giao
c)
C. Hướng đến sự ổn định
d)
D. Quản lý công việc
2.
Nhận định nào về nhiệm vụ của người quản lý dưới đây là đúng?
a)
A. Lãnh dạo con người
b)
B. Hướng đến sự đổi mới
c)
C. Quan tâm đến tầm nhìn tương lai
d)
D. Quản lý công việc
3.
Người lãnh đạo dựa vào nhân tố nào để thực thi nhiệm vụ?
a)
A. Quyền lực cứng
b)
B. Quyền lực mềm
c)
C. Quyền hành chính đưọc bổ nhiệm
d)
D.
4.
Người quản lý dựa vào nhân tố nào để thực thi nhiệm vụ?
a)
A. Khả năng gây ảnh hường đến cấp dưới
b)
B. Nhân cách
c)
C. Năng lực
d)
D. Quyền hành chính được bổ nhiệm
5.
Chức năng của nhà quản lý theo Mô hình thời đại 4.0
a)
A. Là nhà quản lý thuần túy
b)
B. Kiểm soát nhóm
c)
C. Thực hiện điều hành và kiểm soát
d)
D. Quản lý sử dụng và làm chủ công nghệ số
6.
Để lãnh đạo hiệu quả, người lãnh đạo không cần có những phẩm chất nào?
a)
A. Có tầm nhìn xa trông rộng
b)
B. Tự tin vào bản thân
c)
C. Kiên định, vững vàng
d)
D. Hào phóng, quảng đại
7.
Kỹ năng nào cần có đối với ngưòi lãnh đạo?
a)
A. Kỹ năng lắng nghe.
b)
B. Kỹ năng phán đoán nhanh.
c)
C. Kỳ năng sử dụng tin học vãn phòng.
d)
D. Bao gồm cả 1 và 2.
8.
02 bước đầu tiên trong quy trình ủy quyền hiệu quả của người lãnh đạo là:
a)
A. Gặp gỡ, trao đổi.
b)
B. Chuẩn bị, lựa chọn.
c)
C. Kiểm điểm, theo dõi.
d)
D. Thỏa thuận, ký kết hợp đồng.
9.
Biện pháp nào có thể giúp người lãnh đạo tạo động lực cho nhân viên hiệu quả?
a)
A. Tỏ thái độ tích cực với những ý tưởng mới và có hình thức khen thưởng phù hợp, kịp thời.
b)
B. Không nên tỏ thái độ khi nhân viên hoàn thành tốt công việc. Vì khi khen ngợi, họ dễ phát sinh tính tự hài lòng, kiêu ngạo.
c)
C. Đánh giá một cách khắt khe đối với những nhân viên làm việc tốt để họ cố gắng hom nữa.
d)
D. Đánh giá càng cao càng tốt đối với kết quả đạt được của nhân viên.
10.
Để giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo cần tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:
a)
A. Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề
b)
B. Xác định nguyên nhân và giải quyết vấn đề
c)
C. Đánh giá vấn đề và lựa chọn giải pháp
d)
D. Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề
11.
Trong Quy trình uỷ quyền hiệu quả KHÔNG có bước nào sau đây?
a)
A. Gặp gỡ.
b)
B. Hợp đồng.
c)
C. Thực hiện.
d)
D. Theo dõi.
12.
Chức năng của nhà quản lý theo mô hình mới KHÔNG bao gồm chức năng nào?
a)
A. Tổ chức công việc.
b)
B. Kiểm tra giám sát.
c)
C. Thực thi.
d)
D. Lên kế hoạch.
13.
Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào KHÔNG phải là hành vi tạo động lực?
a)
A. Chế độ đãi ngộ thỏa đáng.
b)
B. Tạo ra những cơ hội đào tạo, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
c)
C. Trao gửi niềm tin đối với nhân viên.
d)
D. Đối xử thiên vị với nhân viên luôn biết chấp hành ý kiến của lãnh đạo
14.
Kỹ năng nào dưới đây không phải là nhóm Kỹ năng quan hệ giữa con người với con người?
a)
A. Kỹ năng chuyên môn.
b)
B. Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh.
c)
C. Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
d)
D. Kỹ năng quản lý xung đột.
15.
Mô hình lãnh đạo, quản lý hiện đại của thế kỷ 21 cho rằng: Nhà lãnh đạo phải đảm bảo được 3 yếu tố, đó là:
a)
A. Khả năng tạo tầm nhìn; khả năng gây ảnh hưởng và khả năng truyền cảm hứng.
b)
B. Khả năng tạo ra tầm nhìn; khả năng gây ành hưởng; Idiả năng quan hệ với đối tác.
c)
C. Khả năng truyền cảm hứng; khả năng quan hệ khách hàng; khả năng chỉ đạo thực hiện.
d)
D. Khả năng quan hệ khách hàng; khà năng gây ảnh hưởng; khả năng chỉ đạo thực hiện.
16.
Mục tiêu cao nhất của lãnh đạo trong ngân hàng là gì?
a)
A. Các nhân viên làm việc tự nguyện vì mục tiêu chung.
b)
B. Buộc các nhân viên hoàn thành công việc được giao.
c)
C. Động viên nhân viên thực hiện tốt công việc.
d)
D. Xác định những mục tiêu cần đạt trong từng thời kỳ.
17.
Nội dung nào KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của nhà quản lý có khuynh hướng lãnh đạo?
a)
A. Tầm nhìn dài hạn, vượt xa các vấn đề diễn ra hàng ngày và các bản báo cáo quý.
b)
B. Không dừng lại ở các vấn đề quản lý, và ảnh hường cùa họ thường vượt ra ngoài lĩnh vực họ phụ trách.
c)
C. Thích ứng với ổn định, không thích sự thay đổi.
d)
D. Coi trọng tầm nhìn, các giá trị và động cơ thúc đẩy.
18.
Đặc điểm giao tiếp theo phong cách lãnh đạo độc tài là:
a)
A. Giao tiếp một chiều từ trên xuống.
b)
B. Giao tiếp ngang bằng.
c)
C. Giao tiếp nhiều chiều.
d)
D. Giao tiếp thân thiện.
19.
Một trong những vai trò quan trọng của người quản lý là:
a)
A. Lập kế hoạch.
b)
B. Tạo động lực làm việc cho nhân viên.
c)
C. Xây dựng chiến lược phát triển.
d)
D. Truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên.
20.
Lãnh đạo được hiểu là quá trình tác động thế nào đến hoạt động của cá nhân hoặc nhóm?
a)
A. Quản lý công việc.
b)
B. Gây ảnh hưởng.
c)
C. Lập ra nguyên tắc.
d)
D. Điều khiển nhân viên.
21.
Việc trao quyền KHÔNG được dựa trên yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Sự tin tưởng của người trao quyền với người được trao quyền.
b)
B. Theo chỉ đạo của cấp trên.
c)
C. Năng lực của người được trao quyền.
d)
D. Khả năng làm việc (hoạt động) nhóm.
22.
Nội dung nào không nằm trong các bước căn bản giải quyết một vấn đề?
a)
A. Xác định vấn đề và nguyên nhân chính của vấn đề.
b)
B. Tham khảo ý kiến tập thể và xin chỉ đạo của cấp trên.
c)
C. Lựa chọn các giải pháp phù hợp.
d)
D. Tổ chức thực hiện giải quyết vấn đề.
23.
Nội dung nào thuộc một trong các bước căn bản trong quá trình giải quyết vấn đề của người lãnh đạo?
a)
A. Lựa chọn giải pháp và thực thi giải pháp.
b)
B. Xác định kinh phí giải quyết vấn đề.
c)
C. Đánh giá việc chi đạo của nhân sự cấp cao.
d)
D. Đưa ra các bài học kinh nghiệm cho nhiệm vụ tiếp theo.
24.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc chung khi giải quyết xung đột?
a)
A. Nên bắt đầu bằng phương pháp hợp tác, nên áp dụng các phương pháp theo hoàn cành.
b)
B. Nâng cao sự hiểu biết lẫn nhau.
c)
C. Dập tắt ngay từ đầu.
d)
D. Nâng cao khả năng phối hợp nhóm.
25.
Kỹ thuật nào sau đây không tạo động lực hiệu quả?
a)
A. Khách quan khi đánh giá nhân viên.
b)
B. Nắm bắt và thừa nhận sự đóng góp của nhân viên.
c)
C. Khen thưởng công khai, rõ ràng.
d)
D. Phê bình công khai, chỉ đích danh.
26.
Nhà lãnh đạo có vai trò gì?
a)
A. Gây ảnh hưởng đến các cá nhân và nhóm trong một tổ chức.
b)
B. Giúp các cá nhân các nhóm, tổ chức hoạt động một cách hiệu quả.
c)
C. Giúp các cá nhân, nhóm, tổ chức thiết lập các mục tiêu và hướng dẫn họ hoàn thành các mục tiêu đó.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
27.
Mục tiêu của Quản lý là gì?
a)
A. Tạo ra lợi nhuận.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu xã hội.
c)
C. Tạo ra giá trị thặng dư, tìm ra phương thức thích hợp để thực hiện công việc nhằm đạt hiệu quả cao nhất với chi phí các nguồn lực ít nhất.
d)
D. Là nhu cầu tự hoàn thiện.
28.
Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng?
a)
A. Lãnh đạo: Hướng đến sự ổn định; Quản lý: Hướng đến sự đổi mới.
b)
B. Lãnh đạo là người đưa ra ý tưởng còn quản lý là người thực thi ý tưởng.
c)
C. Lãnh đạo củng cố niềm tin trong khi quản lý dựa vào kiểm soát.
d)
D. Lãnh đạo chọn việc đúng để làm còn quản lý làm đúng việc đã chọn.
29.
Thách thức lớn mà các nhà quản lý, lãnh đạo cấp phòng có thể trải qua trong kỷ nguyên số này là:
a)
A. Thiếu khả năng quản lý lãnh đạo.
b)
B. Thiếu khả năng quản lý sự thay đổi.
c)
C. Thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Khả năng nắm bắt thị trường hạn chế.
30.
Ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Người lãnh đạo gần như không phải xuất hiện
b)
B. Giải quyết các vấn đề nhanh chóng.
c)
C. Có sự cam kết của cấp dưới thông qua sự tham gia của họ.
d)
D. Nếu kéo dài sẽ mất đi tính sáng tạo của nhân viên.
31.
Theo anh (chị), thế nào là làm việc nhóm?
a)
A. Là nhiều người cùng nhau kết hợp để thực hiện tốt một nhiệm vụ hướng tới một mục tiêu chung.
b)
B. Là người trong cùng một phòng tự thực hiện tốt nhiệm vụ nhằm hướng tới một mục tiêu chung của phòng.
c)
C. Làm việc nhóm là hoạt động thường xuyên và không kém phần quan trọng trong quá trình học tập, làm việc của các cá nhân.
d)
D. Là nhiều người cùng nhau kết hợp để thực hiện tốt một nhiệm vụ, hướng tới mục tiêu của mọi cá nhân.
32.
Nội dung nào dưới đây thể hiện chưa thật sự rõ nét tầm quan trọng của làm việc nhóm?
a)
A. Cải thiện kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên.
b)
B. Thúc đẩy sự sáng tạo và đưa ra quyết định đúng đắn; Rèn luyện tính kỷ luật.
c)
C. Nâng cao kết quả công việc của mỗi thành viên.
d)
D. Giải quyết và tăng năng suất công việc.
33.
Tầm quan trọng của làm việc nhóm KHÔNG bao gồm nội dung nào?
a)
A. Cải thiện kỹ năng giao tiếp giữa các thành viên.
b)
B. Thúc đấy sự sáng tạo và đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
C. Dễ phát hiện cá nhân nổi trội trong nhóm.
d)
D. Rèn luyện tính kỷ luật.
34.
Giao tiếp trong làm việc nhóm bao gồm:
a)
A. Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân; Lắng nghe; Chất vấn, phàn biện.
b)
B. Tôn trọng ý kiến của người khác; Thuyết phục và tạo ảnh hưởng.
c)
C. Trợ giúp; Chia sè; Chung sức; Phối hợp.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
35.
Trong làm việc nhóm KHÔNG bao gồm các cách thức giao tiếp nào?
a)
A. Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân.
b)
B. Tôn trọng ý kiến cùa người khác.
c)
C. Lấy quan điểm của trưởng nhóm làm chủ đạo.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
36.
Nguyên tắc chính giúp đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm bao gồm:
a)
A. Giữ vững tinh thần tập trung; Kiên nhẫn.
b)
B. Lắng nghe một cách chù động; Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
C. Chấm dứt hành động áp đặt; Sử dụng công cụ để ghi nhớ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
37.
Cách thức nào KHÔNG giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
A. Giữ vững tinh thần tập trung; kiên nhẫn.
b)
B. Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
C. Chấm dứt hành động áp đặt.
d)
D. Không sử dụng công cụ để ghi nhớ.
38.
Để làm việc nhóm hiệu quả, kỹ năng nào là cần thiết?
a)
A. Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
b)
B. Quàn lý mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm; Quản lý thời gian; giải quyết vấn đề.
c)
C. Tư duy phản biện; tổ chức thực hiện công việc.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
39.
Trong quá trình làm việc nhóm, tư duy phản biện giúp bạn đạt được điều gì?
a)
A. Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cần thiết hoặc sẽ mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
b)
B. Mang lại hiệu quả cho hoạt động nhóm.
c)
C. Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cảm thấy điều đó là cần thiết.
d)
D. Đưa ra các ý kiến, nhận định của cá nhân góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm.
40.
Nếu bạn là Trưởng nhóm khi giải quyết vấn đề phát sinh của nhóm bạn nên làm gì?
a)
A. Nhận biết, xác định vấn đề.
b)
B. ứng xử phù hợp với thành viên trong nhóm.
c)
C. Giải quyết vấn đề với tinh thần xây dựng, hợp tác, hỗ trợ các thành viên.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
41.
Kỹ năng phân tích vấn đề là:
a)
A. Khả năng phát hiện ra vấn đề, thấu hiểu toàn diện vấn đề, lựa chọn được phương pháp để ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
b)
B. Khả năng tìm hiểu, thấu hiểu toàn diện vấn đề để đánh giá vấn đề.
c)
C. Khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
D. Khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
42.
Tầm quan trọng của phân tích vấn đề đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng là:
a)
A. Phát triển tư duy sáng tạo, tư duy phản biện.
b)
B. Nâng cao khả năng tìm hiểu vấn đề để đánh giá vấn đề.
c)
C. Tăng khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
D. Tăng khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
43.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hưởng, vấn đề nào có tầm ảnh hưởng rộng và lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?
a)
A. Vấn đề chiến lược.
b)
B. Vấn đề quan trọng.
c)
C. Vấn đề khẩn cấp.
d)
D. Vấn đề thường xuyên.
44.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ khẩn cấp, vấn đề nào cần giải quyết ngay?
a)
A. Vấn đề chiến lược.
b)
B. Vấn đề quan trọng.
c)
C. Vấn đề khẩn cấp.
d)
D. Vấn đề thường xuyên.
45.
Khi xác định loại vấn đề để giải quyết, người lãnh đạo doanh nghiệp cần phải tìm câu trả lời cho câu hỏi nào sau đây?
a)
A. Vấn đề xảy ra có phải xuất phát từ lỗi hệ thống không?
b)
B. Vấn đề có tính lặp lại hay ngẫu nhiên không?
c)
C. Vẩn đề có tính nghiêm trọng nhất là gì?
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
46.
Đâu là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh của não bộ để ghi nhớ chi tiết, phân tích, tổng hợp một vấn đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh?
a)
A. Sơ đồ tư duy.
b)
B. Công não.
c)
C. Biểu đồ xương cá.
d)
D. 5 Whys.
47.
Bước nào sau đây KHÔNG thuộc các bước trong việc khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn đề phức tạp?
a)
A. Nhà quản lý định hướng trước phương án giải quyết.
b)
B. Thu thập ý kiến.
c)
C. Thu thập phương án giải quyết.
d)
D. Lựa chọn phương án giải quyết hợp lý cho vấn đề phức tạp.
48.
Câu nói của Albert Enstein: “Nếu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chỉ dành 5 phút để tìm giải pháp” nhấn mạnh tầm quan trọng của:
a)
A. Giải quyết vấn đề.
b)
B. Xác định nguyên nhân của vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
c)
C. Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
d)
D. Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề.
49.
Hoàn thành nhận định sau: “Ra quyết định là 1 quá trình...”
a)
A. Nhờ vào trực giác tính toán, lựa chọn phương án tối ưu.
b)
B. Cân nhắc, tính toán tư duy giúp nhà quản lý lựa chọn phương án tối ưu.
c)
C. Nhờ vào kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
d)
D. Nhờ vào trực giác và kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
50.
Mục đích của việc ra quyết định là gì?
a)
A. Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định.
b)
B. Thảo luận với những người khác và ra quyết định.
c)
C. Giải quyết 1 vấn đề.
d)
D. Tìm phương án để giải quyết vấn đề.
51.
Hoạt động kèm cặp và hướng dẫn nhân viên được thực hiện bởi:
a)
A. Cán bộ quản lý, lãnh đạo trực tiếp.
b)
B. Cán bộ có kinh nghiệm.
c)
C. Cán bộ lãnh đạo.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
52.
Mục đích nâng cao năng lực làm việc của đội ngũ nhân viên là gì?
a)
A. Nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp, chia sè gánh nặng công việc, tiết kiệm được thời gian và chi phí thực hiện.
c)
C. Nâng cao kỹ năng xử lí công văn, giấy tờ - nâng cao chất lượng - Phục vụ khách hàng.
d)
D. Nâng cao chất lượng -Mở rộng quy mô - Phục vụ khách hàng.
53.
Hình thức đào tạo trong công việc là gì?
a)
A. Cử người lao động tham gia học tập tại các cơ sở đào tạo chính quy.
b)
B. Đào tạo tại các cơ sở đào tạo đan xen với thời gian làm việc.
c)
C. Kết hợp với các tổ chức đào tạo để mở lớp đào tạo theo yêu cầu.
d)
D. Hướng dẫn, kèm cặp trực tiếp tại nơi làm việc.
54.
Khi trưởng phòng giao dịch hướng dẫn nhân viên giao dịch về tác phong, thái độ phục vụ khách hàng, xử lý phàn nàn của khách hàng, đây là phương pháp đào tạo nào?
a)
A. Đào tạo kiểu phòng thí nghiệm.
b)
B. Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
c)
C. Đào tạo theo kiểu chương trình hoá với sự trợ giúp của máy tính.
d)
D. Đào tạo trong ngắn hạn.
55.
Đối với doanh nghiệp, lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên là:
a)
A. Tiết kiệm chi phí cho đơn vị.
b)
B. Người lao động được hướng dẫn, kèm cặp trên công việc tại nơi làm việc.
c)
C. Người lao động hiểu rõ mục tiêu công việc, hỗ trợ học hỏi và đạt kết quả công việc cao hơn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
56.
Người được giao làm công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị KHÔNG phải làm việc gì dưới đây?
a)
A. Lên kế hoạch hướng dẫn, kèm cặp.
b)
B. Cung cấp kiến thức vĩ mô cho người lao động.
c)
C. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của người lao động.
d)
D. Chia sẻ những điểm họ làm tốt và có thể làm tốt hơn.
57.
Để công tác hướng dẫn, kèm cặp nhân viên trong đơn vị được hiệu quả, người được giao hướng dẫn, kèm cặp cần làm gì?
a)
A. Nắm được điểm mạnh, điểm yếu của người lao động.
b)
B. Truyền năng lượng tích cực và tạo động lực cho nhân viên.
c)
C. Định hướng mục tiêu và biết chịu trách nhiệm.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
58.
Đối với người lao động, lợi ích của hướng dẫn, kèm cặp nhân viên KHÔNG phải là:
a)
A. Tăng chất lượng, kết quả lao động.
b)
B. Tạo cơ hội gắn kết người lao động với tổ chức
c)
C. Xây dựng bầu không khí và mối quan hệ gắn bó giữa nhà quản lý với nhân viên.
d)
D. Tạo cơ hội tăng thêm thu nhập cho người lao động.
59.
Việc quản lý nhân sự trong hoạt động kinh doanh thời kỳ Bank 4.0 đòi hỏi người quản lý phải đáp ứng được yêu cầu gì dưới đây?
a)
A. Khai thác sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự chuyên biệt để xử lý các vấn đề nhân sự, xây dựng chính sách và ra quyết định nhanh, chính xác.
b)
B. Quản lý được phần mềm quản trị nhân sự trên smartphone.
c)
C. Có khả năng khai thác dữ liệu trên internet để quản lý nhân sự.
d)
D. Có khả năng quản lý nhân viên theo cả cách truyền thống và hiện đại.
60.
Hình thức đào tạo nào giúp nhân viên có thêm kinh nghiệm, thành thạo, hiểu rõ mục tiêu công việc?
a)
A. Đào tạo thông qua hội thảo.
b)
B. Đào tạo thông qua lớp học trực tiếp.
c)
C. Đào tạo trực tuyến (online).
d)
D. Hướng dẫn, kèm cặp trong công việc.
61.
Theo góc độ nhà quản lý, tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
A. Dùng những biện pháp nhất định để kích thích người lao động làm việc một cách tự nguyện, nhiệt tình, hăng say và hiệu quả hơn trong công việc.
b)
B. Dùng các biện pháp để yêu cầu người lao động làm việc một cách tự nguyện và hiệu quả hơn trong công việc.
c)
C. Sử dụng những lời nói, hành động gây áp lực với người lao động làm việc một cách tích cực, hiệu quả hơn.
d)
D. Đưa ra các quy định nhằm làm cho người lao động làm việc một cách kỷ luật, tích cực.
62.
Tầm quan trọng của việc tạo động lực làm việc cho người lao động là gì?
a)
A. Kích thích tâm lý làm việc.
b)
B. Giúp người lao động làm việc hăng say hơn, thúc đẩy tính sáng tạo và năng lực làm việc, tự hoàn thiện bản thân.
c)
C. Xây dựng môi trường làm việc vui vẻ, tích cực, hăng say và sáng tạo.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
63.
Để tạo động lực cho nhân viên, người quản lý cần:
a)
A. Đưa ra mục tiêu lớn hơn kèm theo quyền lợi lớn hơn so với khả năng nhân viên có thể đạt được.
b)
B. Hiểu tính cách của nhân viên, chia sẻ mục tiêu và kỳ vọng, hướng dẫn, hỗ trợ, khen ngợi họ khi họ hoàn thành tốt công việc.
c)
C. Luôn bên cạnh, đồng hành cùng nhân viên đẩy nhanh tiến độ công việc.
d)
D. Luôn khen ngợi nhân viên dù công việc hoàn thành chưa tốt và động viên nhân viên đẩy nhanh tiến độ công việc.
64.
Để tạo động lực cho bản thân cần lưu ý những vấn đề nào sau đây?
a)
A. Dùng lý trí bắt bản thân phải luôn làm việc cần mẫn, chăm chì.
b)
B. Thay đổi phong cách để bàn thân hòa nhập với môi trường làm việc tốt.
c)
C. Đảm bảo rằng bản thân có một cái nhìn tích cực, hiểu mục tiêu cuối cùng, cam kết không đánh mất mục tiêu.
d)
D. Xây dựng mối quan hệ tốt với lãnh đạo và đồng nghiệp.
65.
Đâu là yếu tố tạo động lực cho người lao động thuộc về nhóm yếu tố công việc?
a)
A. Công việc phù hợp với khả năng và chuyên môn của người lao động.
b)
B. Hệ thống giá trị, niềm tin mà các thành viên trong doanh nghiệp cùng hướng tới.
c)
C. Môi trường làm việc
d)
D. Những giá trị mà doanh nghiệp đặt ra trong một khoảng thời gian nhất định.
66.
Đế tạo động lực làm việc cho người lao động, các nhà quản lý phải nhìn nhận được các nhân tổ ảnh hưởng thuộc về doanh nghiệp nào?
a)
A. Văn hóa doanh nghiệp.
b)
B. Mục tiêu doanh nghiệp.
c)
C. Chính sách tiền lương, tiền thưởng và các khuyến khích.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
67.
Nhân tố thuộc về công việc nào tác động đến tạo động lực làm việc cho người lao động ?
a)
A. Tiến độ công việc và khả năng đáp ứng của mỗi cá nhân.
b)
B. Nội dung công việc, kỹ năng, trình độ chuyên môn của mỗi cá nhân phù hợp trong việc thực hiện.
c)
C. Khả năng chịu đựng áp lực thực hiện công việc của mỗi cá nhân.
d)
D. Khả năng nắm bắt và hòa nhập công việc của mỗi cá nhân.
68.
Khi nhân viên mong muốn có cơ hội thăng tiến trong ngân hàng, đây là biểu hiện của nhu cầu nào?
a)
A. Nhu cầu được tôn trọng và tự khẳng định bản thân.
b)
B. Nhu cầu an toàn.
c)
C. Nhu cầu tăng thu nhập.
d)
D. Nhu cầu quan hệ xã hội.
69.
Các nhân tố nào thuộc về cá nhân mà nhà quản lý phải nắm bắt được để tạo động lực làm việc cho người lao động?
a)
A. Sở thích cá nhân của người lao động.
b)
B. Khả năng xây dựng các mối quan hệ của nhân viên với người quản lý và đồng nghiệp.
c)
C. Đặc điểm tâm lý cá nhân, cách nhìn nhận và đánh giá cùa người lao động trước một vấn đề.
d)
D. Những tính cách tương đồng/không tương đồng của nhân viên với người quàn lý.
70.
Khi nhân viên có chuyên môn bị Stress vì quá tải trong công việc, nhà quản lý nên sử dụng phương pháp nào để tạo động lực cho nhân viên?
a)
A. Luân chuyển công việc.
b)
B. Phát triển nhân viên.
c)
C. Ủy thác, phân quyền.
d)
D. Cân bằng, thúc đẩy.
71.
Nhận định nào về năng lực của người lãnh đạo sau đây KHÔNG đúng?
a)
A. Chi có trình độ chuyên môn và hiểu biết về kinh doanh là chưa đù nếu nhà lãnh đạo đó không thông thạo các kỹ năng liên quan đến con người.
b)
B. Kỹ năng tạo lập mối quan hệ trong giao tiếp cỏ vai trò quan trọng giúp nhà quản lý, lãnh đạo thực hiện thành công các kế hoạch và mục tiêu đề ra.
c)
C. Khi tạo lập các mối quan hệ, người lãnh đạo hãy biết cách chấp nhận, tôn trọng sự khác biệt.
d)
D. Nhà quản lý, lãnh đạo không nhất thiết phải rèn luyện kỹ năng truyền thông.
72.
Bất lợi lớn nhất khi giao tiếp bằng lời nói là gì?
a)
A. Thông điệp được truyền qua càng nhiều người, khả năng bị méo mó thông điệp càng lớn
b)
B. Tốc độ truyền nhận thông tin nhanh.
c)
C. Sự phản hồi thông tin nhanh.
d)
D. Người tham gia giao tiếp có thể trực tiếp phản hồi thông tin.
73.
Cách thức giao tiếp nào của người lãnh đạo dưới đây KHÔNG phù hợp?
a)
A. Nhà quản lý cần có kỹ năng lắng nghe nhân viên.
b)
B. Nhà quản lý nên biết im lặng khi nhân viên phát sinh lỗi trong công việc.
c)
C. Nhà quản lý cần biết hỏi làm rõ ý.
d)
D. Nhà quản lý cần biết nhắc lại đúng ý của người nói bằng ngôn ngữ cùa mình.
74.
Trong việc xử lý các khiếu nại của nhân viên, nhà quản lý cần tìm hiểu, xác định chính xác nguyên nhân của vấn đề qua hình thức nào?
a)
A. Nắm chắc quy trình giải quyết nội bộ.
b)
B. Làm chủ diễn biến, tâm trạng, cảm xúc bản thân.
c)
C. Biết chia sẻ cảm xúc với cá nhân có khiếu nại.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
75.
Yêu cầu đối với nhà lãnh đạo khi trình bày vấn đề là:
a)
A. Giúp nhân viên hiểu rõ được nội dung, thông tin/thông điệp mình muốn truyền đạt, đạt mục tiêu đề ra.
b)
B. Giúp nhân viên hiểu rõ chức năng nhiệm vụ.
c)
C. Giúp nhân viên nhận thức rõ lợi ích của bản thân khi hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Giúp nhân viên hiểu rõ nghĩa vụ, trách nhiệm của mình.
76.
Để trình bày vấn đề hiệu quả, nhà quản lý nhất thiết cần lưu ý một trong những nội dung gì dưới đây?
a)
A. Xác định mục tiêu trình bày vấn đề; đối tượng tham dự.
b)
B. Chuẩn bị trang phục cẩn thận.
c)
C. Từ ngữ diễn đạt thật phong phú, bóng bảy.
d)
D. Sử dụng thuật ngữ chuyên môn nhiều.
77.
Những yêu cầu cần thiết trong giao tiếp, ứng xử của người lãnh đạo, quản lý là:
a)
A. Khẳng định vị thế quản lý, lãnh đạo đối với nhân viên.
b)
B. Tôn trọng người giao tiếp với mình, biết lắng nghe và phản hồi phù hợp.
c)
C. Tạo khoảng cách cần thiết với nhân viên dưới quyền.
d)
D. Phải hỏi kỹ để làm rõ vấn đề và phải đưa ra quyết định theo ý kiến chù quan của người lãnh đạo.
78.
Khi giao tiếp với cấp trên, người quản lý cần tránh:
a)
A. Biết lắng nghe và phản hồi phù hợp.
b)
B. Sử dụng ngôn ngữ phù hợp với đối tượng.
c)
C. Thông tin cung cấp trong giao tiếp cần rõ ràng.
d)
D. Báo cáo cấp trên những việc vụn vặt, không cần thiết.
79.
Các biểu hiện của nhà lãnh đạo, quản lý có kỹ năng lắng nghe tích cực:
a)
A. Tập trung, chú ý biểu lộ sự quan tâm.
b)
B. Thể hiện rõ tâm trạng, cảm xúc bàn thân.
c)
C. Yêu cầu làm rõ ngay đối với những nội dung chưa rõ.
d)
D. Gạt bỏ những điều trái ý kiến chi đạo để tập trung vấn đề.
80.
Biểu hiện cùa nhà lãnh đạo, quản lý thiếu kỹ năng lắng nghe là:
a)
A. Tập trung và phản hồi phù hợp.
b)
B. Kiên nhẫn khi nghe.
c)
C. Nhận được thông điệp chưa rõ, đưa ngay ra cách giải quyết vấn đề không phù hợp.
d)
D. Lắng nghe với mong muốn thấu hiểu tâm tư, tình cảm của nhân viên.
81.
Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?
a)
A. Là cuộc cách mạng trong tự động hóa sản xuất
b)
B. Là cuộc cách mạng với động lực chính là động cơ đốt trong và máy móc sừ dụng điện
c)
C. Là sự kết hợp các công nghệ của nhiều lĩnh vực, làm mờ ranh giới giữa vật lý, kỹ thuật số và sinh học.
d)
D. Là sự phát triển của chất bán dẫn, siêu máy tính.
82.
“Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư” là cụm từ để chỉ cuộc cách mạng nào dưới đây?
a)
A. Cuộc cách mạng công nghệ
b)
B. Cuộc cách mạng kết nối
c)
C. Cuộc cách mạng của hệ thống điện toán đám mây.
d)
D. Cuộc cách mạng khoa học - xã hội.
83.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có những tác động to lớn về kinh tế, xã hội và môi trường trong phạm vi nào?
a)
A. Toàn cầu, khu vực và trong từng quốc gia.
b)
B. Quốc gia có két nổi với các đối tác chiến lược ở nước ngoài.
c)
C. Các quốc gia có nền công nghệ tiên tiến.
d)
D. Doanh nghiệp có khả năng hội nhập quốc tế.
84.
Sự gia tăng sức mạnh của các quốc gia trong giai đoạn cách mạng công nghiệp lần thứ tư chủ yếu được dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Giải pháp về marketing và bán hàng.
b)
B. Khai thác tài nguyên
c)
C. Công nghệ và đổi mới sáng tạo.
d)
D. Giải pháp về quản trị sự thay đổi.
85.
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 làm ảnh hưởng đến việc làm cùa hàng triệu nhân viên tại các ngân hàng là do ứng dụng công nghệ nào dưới đây?
a)
A. Công nghệ chuỗi khối.
b)
B. Ngân hàng trực tuyến di động.
c)
C. Ngân hàng lõi.
d)
D. Hoạt động thanh toán trực tuyến.
86.
Tác động của cuộc cách mạng 4.0 đang làm thay đổi căn bản điều gì đổi với nền kinh tế?
a)
A. Cách thức vận hành doanh nghiệp.
b)
B. Phương thức sản xuất.
c)
C. Tác phong làm việc.
d)
D. Tư duy kinh doanh.
87.
Hoàn thành nhận định sau: "Cách mạng công nghiệp 4.0 tác động tới yếu tố..............và yếu tố tổng hợp của năng lực sàn xuất toàn cầu".
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Công nghệ.
d)
D. Đổi mới.
88.
Công nghệ 4.0 đã giúp các ngân hàng nâng cao trải nghiệm của khách hàng thông qua việc cung cấp các dịch vụ với hình thức nào sau đây?
a)
A. Trải nghiệm trực quan, cá nhân hóa và có tính kết nối cao.
b)
B. Truyền thống.
c)
C. Hội chợ.
d)
D. Trải nghiệm.
89.
Công nghệ mới đã giúp các ngân hàng có thể loại bỏ bớt yếu tố nào giúp các giao dịch tài chính được thực hiện nhanh hơn, chi phí thấp hơn?
a)
A. Thủ tục hành chính.
b)
B. Trung gian tài chính.
c)
C. Qui trình.
d)
D. Thông tin nội bộ.
90.
Khi ngày càng nhiều khách hàng sử dụng dịch vụ kỹ thuật số hơn, các ngân hàng cần đầu tư vào hình thức nào để có thể thu hút và giữ chân khách hàng?
a)
A. Đầu tư vào trải nghiệm.
b)
B. Phát triển hệ thống sản phẩm truyền thống.
c)
C. Mở rộng khách hàng tiềm năng.
d)
D. Phát triển khách hàng truyền thống.
91.
Quản lý nhân sự trong thời đại 4.0 tập trung vào các vấn đề như: lập kế hoạch thu hút nhân tài trình độ cao; cải thiện môi trường và tổ chức làm việc... với mục đích nào sau đây?
a)
A. Xây dựng Chiến lược
b)
B. Xây dựng chương trình hành động.
c)
C. Hoàn thiện quy trình.
d)
D. Xây dựng chương trình vì cộng đồng.
92.
Một trong số những phương thức tuyển dụng nổi bật trong thời đại số 4.0 là gì?
a)
A. Tuyển dụng bằng các công cụ truyền thông, Marketing tuyển dụng.
b)
B. Phỏng vấn trực tiếp.
c)
C. Tuyển dụng thông qua thông tin sinh viên của các trường đại học cung cấp.
d)
D. Thông qua các chợ tuyển dụng.
93.
Một trong những lợi ích của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 trong việc phát triển hoạt động kinh doanh của ngân hàng là gì?
a)
A. Tăng việc làm cho xã hội.
b)
B. Tái cấu trúc theo tinh thần khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo mô hình kinh doanh.
c)
C. Mọi hoạt động không phụ thuộc vào các thiết bị công nghệ.
d)
D. Chi phí đầu tư ban đầu rất tiết kiệm.
94.
Hoàn thành nhận định sau: "Công nghệ đang giúp các ngân hàng nâng cao..............lên gấp 10 lần thông qua cung cấp các trải nghiệm trực quan, cá nhân hóa và có tính kết nối cao".
a)
A. Khả năng cạnh tranh.
b)
B. Trải nghiệm của khách hàng.
c)
C. Năng lực quản trị.
d)
D. Tốc độ xử lý thông tin.
95.
Các doanh nghiệp hiện nay có xu hướng áp dụng phương pháp, công cụ và cả dịch vụ trực tuyến vào hệ thống nào sau đây?
a)
A. Xây dựng quy trình.
b)
B. Hoàn thiện đội nhóm.
c)
C. Trải nghiệm khách hàng.
d)
D. Quản trị nhân sự thời đại 4.0.
96.
Phân tích công việc là quá trình:
a)
A. Thu thập và đánh giá thông tin liên quan đến công việc của nhân viên đàm nhiệm.
b)
B. Đánh giá những vấn đề tác động đến việc hoàn thành công việc
c)
C. Thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến công việc nhằm làm rõ bản chất công việc.
d)
D. Thu thập các thông tin về cơ chế, quy trình
97.
Thông qua việc phân tích công việc, người quản lý xác định được:
a)
A. Các kỳ vọng của mình đổi với người lao động.
b)
B. Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ, nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong công việc.
c)
C. Gồm 1 và 2.
d)
D. Làm cho người lao động hiểu được các nhiệm vụ của mình trong công việc.
98.
Vì sao các nhà quản lý phải tiến hành phân tích công việc?
a)
A. Để lập kế hoạch nguồn nhân lực.
b)
B. Đánh giá thực hiện công việc.
c)
C. Đào tạo nhân viên.
d)
D. Gồm tất cả các đáp án trên.
99.
Các bước trong quy trình phân tích công việc là:
a)
A. Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn người thực hiện công việc ; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
b)
B. Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lựa chọn người thực hiện công việc; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
c)
C. Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Sử dụng thông tin thu thập để phân tích.
d)
D. Xác định các công việc cần phân tích; Lựa chọn các phương pháp thu thập thông tin thích hợp; Lụa chọn người thực hiện công việc.
100.
Quá trình lập kế hoạch công việc thực chất là:
a)
A. Xác định rõ đối tượng thực hiện.
b)
B. Xác định đúng nhiệm vụ cần thực hiện.
c)
C. Xác định những mục tiêu và biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.
d)
D. Định hướng đúng mục tiêu cần thực hiện.