WorksheetsKTCT 76-115
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:
a)
Giá cả của lao động.
b)
Sự trả công cho lao động.
c)
Giá trị của lao động.
d)
Giá trị sức lao động.
2.
Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:
a)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.
b)
Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi.
c)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.
d)
Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.
3.
Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
b)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Đều làm tăng giá trị sức lao động của công nhân.
d)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.
4.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:
a)
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
b)
Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết giảm xuống.
c)
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.
d)
Tiết kiệm chi phí sản xuất, gia tăng doanh số bán hàng.
5.
Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:
a)
Giá trị sức lao động không đổi.
b)
Thời gian ngày lao động thay đổi.
c)
Thời gian lao động thặng dư không đổi.
d)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
6.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:
a)
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
b)
Do nhà tư bản quy định.
c)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
d)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
7.
Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
a)
Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
b)
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.
c)
Cường độ lao động không thay đổi.
d)
Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.
8.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
a)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi.
b)
Giá trị thăng dư không thay đổi.
c)
Giá trị sức lao động không thay đổi.
d)
Độ dài của ngày lao động không thay đổi.
9.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
a)
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
b)
Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.
c)
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
10.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạnh:
a)
Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội.
b)
Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.
c)
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.
d)
Không cố định ở doanh nghiệp nào.
11.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
a)
Tạo ra giá trị thặng dư.
b)
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.
c)
Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.
d)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
12.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
a)
Giảm giá trị thặng dư.
b)
Tăng năng suất lao động xã hội.
c)
Giảm giá trị sức lao động.
d)
Tăng năng suất lao động cá biệt.
13.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
b)
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
c)
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
d)
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
14.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là gì?
a)
Lợi nhuận.
b)
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.
c)
Doanh thu bán hàng.
d)
Tài sản kế thừa.
15.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản vì:
a)
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.
b)
Nhanh chóng đạt được độc quyền mua bán sản phẩm.
c)
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối.
d)
Theo đuổi giá trị thặng dư.
16.
Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:
a)
Giảm v.
b)
Tăng năng suất lao động.
c)
Giảm quy mô sản xuất.
d)
Tăng m'.
17.
Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc vào:
a)
Khối lượng tài sản được thừa kế.
b)
Các tư bản sẵn có trong xã hội.
c)
Khả năng tiết kiệm chi phí sản xuất.
d)
Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.
18.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:
a)
Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.
b)
Làm cho tư bản xã hội tăng.
c)
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
d)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
19.
Tập trung tư bản:
a)
Kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản.
b)
Không làm cho tư bản xã hội tăng.
c)
Làm cho tư bản cá biệt tăng nhanh.
d)
Là sự tư bản hóa giá trị thặng dư.
20.
Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:
a)
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
b)
Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
c)
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
d)
Tăng quy mô tư bản xã hội.
21.
Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:
a)
Giá trị thặng dư.
b)
Tiền tiết kiệm trong dân cư.
c)
Tích lũy tư bản.
d)
Tư bản có sẵn trong xã hội.
22.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a)
Tiền lương công nhân.
b)
Giá trị thặng dư.
c)
Máy móc, nhà xưởng.
d)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất.
23.
Chọn đáp án đúng nhất. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
a)
Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.
b)
Chi phí tư bản bất biến và khả biến thực sự tính vào sản phẩm trong 1 chu kỳ sản xuất.
c)
Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động.
d)
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.
24.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.
b)
Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
d)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
25.
Chọn đáp án đúng nhất về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
b)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư không phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.
d)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
26.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:
a)
Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.
b)
Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
c)
Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.
d)
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
27.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Tỷ suất lợi nhuận nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản.
b)
Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.
28.
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
a)
Lao động quá khứ.
b)
Lao động cụ thể.
c)
Lao động không được trả công.
d)
Lao động phức tạp.
29.
Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
a)
p >m.
b)
p < m.
c)
p = 0.
d)
p = m.
30.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a)
Hiệu quả của tư bản đầu tư.
b)
Nghệ thuật quản lý của tư bản.
c)
Khả năng đầu tư của tư bản.
d)
Trình độ bóc lột của tư bản.
31.
Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a)
Khả năng chu chuyển của tư bản.
b)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
Tỷ suất tư bản cho vay.
d)
Khối lượng giá trị mới.
32.
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?
a)
Do chạy theo giá trị thặng dư.
b)
Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
c)
Cạnh tranh giữa các ngành.
d)
Cạnh tranh.
33.
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a)
Chi phí tư bản + lợi nhuận.
b)
Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.
c)
Tư bản bất biến + tư bản khả biến.
d)
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
34.
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào?
a)
Quy luật giá trị.
b)
Quy luật cạnh tranh.
c)
Quy luật cung - cầu.
d)
Quy luật giá trị thặng dư.
35.
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
Bằng giá trị hàng hóa đó.
c)
Thấp hơn giá trị hàng hóa đó.
d)
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
36.
Chọn đáp án đúng nhất. Lợi tức là một phần của:
a)
Lợi nhuận siêu ngạch.
b)
Lợi nhuận ngân hàng.
c)
Lợi nhuận bình quân.
d)
Lợi nhuận.
37.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất lợi nhuận.
c)
Giá cả sản xuất chung.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
38.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Lợi nhuận bình quân.
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Yêu cầu bức thiết của người vay.
d)
Ý chí của người cho vay.
39.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức thay đổi:
a)
Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Lớn hơn không.
c)
Lớn hơn lợi nhuận bình quân.
d)
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
40.
Căn cứ nào để phân chia giá trị thặng dư giữa nhà sản xuất và nhà tư bản thương nghiệp?
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất lợi nhuận.
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
d)
Khối lượng giá trị thặng dư.
100 %
