wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 (3)

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.

a)

mối liên hệ

b)

quan hệ sản xuất

c)

thế giới quan

d)

vận động

2.

Ai cho rằng, ý niệm tuyệt đối là nền tảng của các mối liên hệ

a)

Hegel

b)

Marx

c)

Lenin

d)

Kant

3.

Cơ sở lý luận của mối liên hệ phổ biến là

a)

tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

tính cụ thể

c)

tính thống nhất vật chất của ý niệm tuyệt đối

d)

tính đa dạng

4.

mối liên hệ phổ biến mang những tính chất nào sau đây

a)

Tính hệ thống - tính cụ thể -  tính chủ quan

b)

Tính trừu tượng - tính khách quan - tính phổ biến

c)

Tính khách quan - tính phổ biến - tính đa dạng

d)

Tính cụ thể -  tính phổ biến - tính đa dạng

5.

Từ nội dung của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, phép biện chứng khái quát thành (chọn nhiều hơn 1)

a)

nguyên tắc toàn diện

b)

nguyên tắc lịch sử - cụ thể

c)

nguyên tắc thống nhất chung

d)

nguyên tắc cụ thể hóa

6.

quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

a)

phát triển

b)

tăng trưởng

c)

tiến hóa

d)

tiến bộ

7.

Vận động ___ và đứng yên___là những thuộc tính cố hữu của các đối

tượng vật chất.

a)

tuyệt đối - tương đối

b)

tương đối - tuyệt đối

8.

mọi vận động đều là phát triển là khẳng định

a)

đúng

b)

sai

9.

Vận động diễn ra trong ___, nếu thoát ly chúng thì không thể có phát triển

a)

không gian và thời gian

b)

lao động

c)

bộ óc con người

d)

thực tiễn

10.

nếu người phương Tây xem vật chất vận động trong thời gian tuyến tính, thì người phương Đông lại

xem vật chất vận động trong ___

a)

thời gian tuần hoàn

b)

thời gian bất biến

c)

thời gian vô hạn

d)

thời gian cụ thể

11.

sự tăng lên đơn thuần về số lượng của sự vật hiện tượng

a)

tiến bộ

b)

tiến hóa

c)

phát triển

d)

tăng trưởng

12.

Ai cho rằng phát triển “... là mối liên hệ nhân quả của sự vận động tiến lên từ thấp đến cao thông qua tất cả những sự vận động chữ chi và những bước thụt lùi tạm thời...

a)

Engels

b)

Marx

c)

Lenin

d)

Hegel

13.

Ai cho rằng học thuyết về sự phát triển của phép biện chứng duy vật là “hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện"

a)

Lenin

b)

Marx

c)

Engels

d)

Hegel

14.

Trong phép biện chứng duy vật, ___ chỉ là một trường hợp đặc biệt của vận động

a)

phát triển

b)

tăng trưởng

c)

tiến hóa

d)

tiến bộ

15.

Phát triển có tính

a)

tính khách quan - tính phổ biến - tính kế thừa - tính đa dạng

b)

tính đa dạng - tính cụ thể - tính lịch sử - tính khách quan

c)

tính khách quan - tính cụ thể - tính kế thừa - tính đa dạng

d)

tính đa dạng - tính phổ biến - tính lịch sử - tính khách quan

16.

biểu hiện của sự phát triển trong xã hội

a)

sự phát triển biểu hiện thành sự tác động của các nguyên tử, phân tử

b)

khả năng thích nghi của sinh vật với sự biến đổi phức tạp của môi trường

c)

sự thay thế các phương thức sản xuất, sự thay thế các hình thái KT-XH theo xu hướng đi lên

d)

khả năng nhận thức ngày càng đầy đủ, đúng đắn hơn

17.

nguồn gốc của sự phát triển

a)

trong bản thân sự vật

b)

quá trình cải tạo thế giới

c)

nhận thức của con người

d)

sự vận động

18.

sự phát triển là kết quả của quá trình thay đổi dần dần về___ dẫn đến sự thay đổi về ___

a)

lượng - chất

b)

chất - lượng

19.

khuynh hướng của sự phát triển là ___

a)

phủ định của phủ định

b)

sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

c)

nguyên nhân và kết quả

d)

bản chất và hiện tượng

20.

Sự vật, hiện tượng mới ra đời từ sự vật, hiện tượng cũ, chứ không phải ra đời từ hư vô thể hiện tính chất gì của phát triển

a)

tính khách quan

b)

tính phổ biến

c)

tính kế thừa

d)

tính lịch sử

21.

quá trình phát triển diễn ra theo đường

a)

thẳng

b)

xoáy ốc

c)

tròn

d)

gấp khúc

22.

mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

a)

quy luật

b)

vận động

c)

phát triển

d)

pháp luật

23.

quy luật thuộc biện chứng của sự tồn tại khách quan

a)

quy luật khách quan

b)

quy luật khoa học

24.

khái niệm nào là một trong những giai đoạn của sự nhận thức của con người về tính thống nhất và về liên hệ, về sự phụ thuộc lẫn nhau và tính chỉnh thể của quá trình thế giới

a)

quy luật

b)

vận động

c)

phát triển

d)

tăng trưởng

25.

quy luật chỉ ra phương thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

a)

lượng - chất

b)

phủ định của phủ định

c)

đấu tranh và thống nhất các mặt đối lập

26.

khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác

a)

phủ định

b)

lượng

c)

chất

d)

đấu tranh

27.

Chất và sự vật có mối quan hệ

a)

chặt chẽ

b)

độc lập

28.

Thuộc tính của sự vật chỉ bộc lộ qua

a)

các mối liên hệ cụ thể với các sự vật khác

b)

quá trình vận động

c)

quá trình phát triển

d)

sự tác động của nhận thức con người

29.

khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt

quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các

bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

chất

b)

lượng

c)

phủ định

d)

thống nhất

30.

khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn

nhau giữa chất với lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó sự thay

đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi về chất; sự vật, hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển

hóa thành sự vật, hiện tượng khác

a)

độ

b)

điểm nút

c)

bước nhảy

d)

nhịp độ

31.

Điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng đạt tới

chỗ phá vỡ độ cũ, làm cho chất của sự vật, hiện tượng thay đổi, chuyển thành chất mới,

thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy, gọi là

a)

độ

b)

điểm nút

c)

bước nhảy

d)

quy mô

32.

khái niệm dùng để chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do

những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về

lượng

a)

bước nhảy

b)

chất

c)

độ

d)

điểm nút

33.

Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy, có

a)

bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

b)

bước nhảy toàn diện và bước nhảy cục bộ

c)

bước nhảy hoàn toàn và bước nhảy toàn diện

d)

bước nhảy toàn bộ và bước nhảy hoàn toàn

34.

Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có

a)

bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

b)

bước nhảy tức thì và bước nhảy tăng dần

c)

bước nhảy tức thời và bước nhảy tăng dần

d)

bước nhảy tức thì và bước nhảy dần dần

35.

quy luật nào giúp chúng ta tránh được tư tưởng tả khuynh, nóng vội, "đốt cháy giai đoạn"

a)

lượng chất

b)

phủ định của phủ định

c)

thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

36.

quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

a)

lượng chất

b)

phủ định của phủ định

c)

thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

37.

quy luật nào đề cập đến vấn đề nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển.

a)

phủ định của phủ định

b)

lượng chất

c)

thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập

38.

khái niệm dùng để chỉ sự

liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất, vừa đấu tranh; vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa

chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

a)

mâu thuẫn biện chứng

b)

mặt đối lập

c)

xung đột

d)

đối đầu

39.

Thống nhất giữa các mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ sự liên hệ giữa chúng và được thể hiện ở (chọn nhiều hơn 1)

a)

các mặt đối lập nương tựa và làm tiền đề cho nhau tồn tại

b)

các mặt đối lập tác động ngang nhau, cân bằng nhau

c)

giữa các mặt đối lập có sự tương đồng

40.

Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải:

a)

Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Tuân thủ kinh nghiệm từ trước

c)

Áp dụng máy móc, rập khuôn, giáo điều

d)

chủ quan, duy ý chí

41.

khái niệm dùng để chỉ sự tác động qua lại theo

hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa chúng và sự tác động đó cũng không tách rời sự

khác nhau, thống nhất, đồng nhất giữa chúng trong một mâu thuẫn

a)

đấu tranh

b)

thống nhất

c)

mâu thuẫn

d)

mặt đối lập

42.

Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất nào sau đây:

a)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

b)

Tính ổn định

c)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

d)

Tương đối, tạm thời

43.

Sự thống nhất của các mặt đối lập mang tính chất:

a)

Tính cụ thể

b)

Tương đối, tạm thời

c)

Tuyệt đối, vĩnh viễn

d)

Vừa tương đối, vừa tuyệt đối

44.

V.I. Lênin đã viết: “Sự phát triển là một cuộc ___ giữa các mặt đối lập”

a)

đấu tranh

b)

thống nhất