wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiền đẹp gái thì bấm vào link

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Interleukin nào có vai trò truyền tín hiệu hoạt hóa cho tế bào T CD8⁺

a)

IL1

b)

IL2

c)

IL3

d)

IL4

2.

Trên tế bào lympho T hỗ trợ (Th) có phân tử đặc trưng nào sau đây

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD16

d)

CD28

3.

Phức hợp hòa hợp mô lớp II (MHC class II) trình diện kháng nguyên cho tế bào nào

a)

Lympho T CD2⁺

b)

Lympho T CD4⁺

c)

Lympho T CD6⁺

d)

Lympho T CD8⁺

4.

Lớp kháng thể có vai trò trong đáp ứng miễn dịch thứ phát (ghi nhớ miễn dịch) là

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgG

d)

IgM

5.

Lớp kháng thể có thể truyền qua rau thai từ mẹ sang con là

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgG

d)

IgM

6.

Aldosteron có tác dụng sinh lý chủ yếu là

a)

Giảm tái hấp thu Na⁺, tăng thải K⁺

b)

Tăng tái hấp thu Na⁺, tăng thải K⁺

c)

Tăng tái hấp thu Ca²⁺, giảm thải Na⁺

d)

Giảm tái hấp thu Na⁺, tăng tái hấp thu nước

7.

Thành phần của cơ quan lympho ngoại vi gồm

a)

Tuyến ức và tủy xương

b)

Tuyến ức và lách

c)

Tủy xương và lách

d)

Lách và hạch lympho

8.

Chức năng chính của vùng Fc trên phân tử kháng thể là

a)

Gắn với kháng nguyên

b)

Hoạt hóa bổ thể và gắn thụ thể tế bào

c)

Xác định tính đặc hiệu kháng nguyên

d)

Tham gia trung hòa độc tố

9.

Khi nhiệt độ cơ thể tăng 1°C, nhịp tim trung bình sẽ tăng khoảng

a)

5 nhịp/phút

b)

8 nhịp/phút

c)

10 nhịp/phút

d)

12 nhịp/phút

10.

Nguyên lý cân bằng nước và điện giải trong cơ thể dựa trên

a)

Áp suất keo và áp suất thẩm thấu

b)

Cân bằng acid–base

c)

Hằng định nội môi dịch ngoại bào

d)

Cả A và C đúng

11.

Bệnh nào sau đây có thể gây hội chứng tăng aldosteron thứ phát

a)

Xơ gan

b)

Suy thận

c)

Mất máu cấp

d)

Hội chứng Conn

12.

Cortisol là hormon được tiết ra bởi

a)

Tuyến yên trước

b)

Vỏ thượng thận

c)

Tủy thượng thận

d)

Vùng dưới đồi

13.

Tế bào lympho B có chức năng chủ yếu là

a)

Tiêu diệt tế bào nhiễm virus

b)

Sản xuất kháng thể

c)

Trình diện kháng nguyên cho đại thực bào

d)

Tiết cytokine kích hoạt tế bào T

14.

Phản ứng viêm cấp gồm 4 giai đoạn cơ bản

a)

Tổn thương – tăng tính thấm – di chuyển bạch cầu – hồi phục

b)

Tổn thương – sung huyết – thoát dịch – thực bào

c)

Xung huyết – thấm dịch – thực bào – sửa chữa

d)

Tổn thương – sung huyết – thoát dịch – sửa chữa mô

15.

Cấu trúc của kháng thể gồm

a)

2 chuỗi nhẹ + 2 chuỗi nặng liên kết bằng cầu disulfua

b)

1 chuỗi nhẹ + 3 chuỗi nặng liên kết bằng cầu hydro

c)

2 chuỗi nặng + 2 chuỗi nhẹ liên kết bằng liên kết ion

d)

2 chuỗi nhẹ + 2 chuỗi nặng không liên kết với nhau

16.

Phát biểu đúng về cấu trúc kháng thể

a)

Gồm vùng Fab gắn kháng nguyên và vùng Fc gắn thụ thể

b)

Chỉ có vùng Fc quyết định tính đặc hiệu

c)

Cấu trúc hoàn toàn là chuỗi peptide nhẹ

d)

Không có cầu disulfua liên kết

17.

Loại tế bào có khả năng tiêu diệt tế bào ung thư và tế bào nhiễm virus mà không cần mẫn cảm trước là

a)

Lympho B

b)

Lympho T CD8⁺

c)

Tế bào NK

d)

Đại thực bào

18.

Hệ đệm quan trọng trong cân bằng acid–base của cơ thể là

a)

Hệ đệm phosphat

b)

Hệ đệm protein

c)

Hệ đệm bicarbonat

d)

Tất cả đều đúng

19.

Phản ứng viêm được xem là viêm mạn khi kéo dài trên

a)

1 ngày

b)

7 ngày

c)

2 tuần

d)

1 tháng

20.

Các thành phần tham gia vào hệ miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Hàng rào da – niêm mạc

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Lympho B và lympho T

d)

Đại thực bào

21.

Chọn câu đúng trong hoạt hoá tế bào lympho b không phụ thuộc tuyến ức

a)

Tín hiệu thứ 2 là kết tập các BCR

b)

Tín hiệu thứ 3 là lympho B đưa ra các tiểu đơn vị để xác nhận sự hiện diện của kháng nguyên

c)

Tín hiệu thứ 1 giúp kích hoạt lympho b

d)

Tất cả đều đúng

22.

Tín hiệu đồng kích thích do đại thực bào trình diện trong hoạt hoá dòng lympho T là:

a)

CD 28

b)

CD 40

c)

Ligan B7

d)

Ligan B9

23.

Trong hoạt hoá tế bào lympho T, nhóm Interleukin nào sau đây tác dụng lên TCD4

a)

IL1

b)

IL2

c)

IL3

d)

IL4

24.

Phương thức đáp ứng có hiệu quả hơn cả chống vi sinh vật ngoại bào

a)

MD qua trung gian tế bào

b)

MD bẩm sinh

c)

MD thể dịch

d)

MD chủ động do tiêm chủng

25.

Lớp kháng thể nào sau đây có trọng lượng phân tử thấp nhất

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgM

26.

Chất giúp Th1 kích thích TCD8⁺ là:

a)

IL1

b)

IL2

c)

IL3

d)

IL4

27.

Kháng thể lớp nào hoạt hóa bổ thể mạnh nhất trong 4 lớp kháng thể sau:

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

28.

Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được hình thành chủ yếu thuộc lớp:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

29.

MHC lớp II không được gắn trên màng tế bào nào:

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Tế bào nhiễm bệnh

d)

Tất cả đều đúng

30.

MHC lớp I trình diện các kháng nguyên là:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Các hạt bụi

31.

Tế bào nào sau đây không phải là tế bào trình diện kháng nguyên (APC):

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

ĐTB

d)

TB bạch tuộc

32.

Tế bào hoặc phân tử có vai trò chính chống ký sinh trùng là:

a)

Da, niêm mạc ngăn virus xâm nhập vào cơ thể

b)

Tế bào diệt tự nhiên NK

c)

Interferon

d)

Tế bào lympho gây độc (TCL)

33.

Phương thức đáp ứng có hiệu quả trong chống vi sinh vật nội bào:

a)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch thể dịch

d)

Miễn dịch chủ động do tiêm chủng

34.

Dấu ấn TCD4 trên lympho T có chức năng:

a)

Thụ thể giành cho kháng nguyên

b)

Là thụ thể cho Fc của kháng thể

c)

Tương tác với kháng nguyên của MHC lớp I

d)

Tương tác với kháng nguyên của MHC lớp II

35.

Lớp kháng thể nào có thời gian bán huỷ lâu nhất

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

36.

Kháng nguyên ngoại sinh được nhận diện bởi:

a)

MHC lớp I

b)

MHC lớp II

c)

Cả 2

d)

Tất cả sai

37.

Cytokin được giải phóng trong tín hiệu thứ 3 là:

a)

IL 1

b)

IL 2

c)

IL 3

d)

IL 4

38.

Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

39.

Tín hiệu thứ 2 trong hoạt hoá tế bào B phụ thuộc tuyến ức đóng vai trò rất quan trọng của:

a)

IL 4

b)

BCR

c)

CD40

d)

Tất cả đều đúng

40.

Tế bào nào đóng vai trò quan trọng nhất trong miễn dịch dịch thể:

a)

Neu

b)

ĐTB

c)

Lympho B

d)

Lympho T