wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Duy vật Biện chứng

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cái bàn, cái bánh mì, cơm, áo, gạo, tiền, nước, lửa, không khí v.v… đều là:

a)

Vật chất.

b)

Những dạng khác nhau của vật chất.

c)

Những khái niệm tự nhiên của vật chất.

d)

Những khái niệm do con người sáng tạo đặt ra trong quá trình sản xuất.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì:

a)

Vận động và đứng im chỉ là tạm thời.

b)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.

c)

Vận động và đứng im là tuyệt đối.

d)

Cả (A), (B) và (C)

3.

Quan niệm “Nhân nào quả ấy” biểu hiện của quan điểm nào sau đây?

a)

Siêu hình

b)

Không siêu hình cũng không biện chứng

c)

Biện chứng

d)

Vừa siêu hình lại vừa biện chứng

4.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

  Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

b)

Có vai trò ngang bằng nhau

c)

Có vai trò ngang bằng nhau, nên chỉ cần xem xét một mối liên hệ

d)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

5.

Phủ định biện chứng là quy luật:

a)

Có khuynh hướng phổ biến trong sự phát triển của sự vật

b)

Chỉ tác động trong sự phát triển của xã hội

c)

  Chỉ phổ biến trong tư duy

d)

Tác động đến một số sự vật

6.

Giới hạn từ 00C đến 1000C được gọi trong qui luật lượng - chất?

a)

Bước nhảy

b)

Độ

c)

Lượng

d)

A.  Chất

7.

Trong các hình thức hoạt động thực tiễn sau, hình thức nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động đấu tranh chính trị - xã hội

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Cả (A) và (C)

8.

Toàn bộ các yếu tố vật chất, kỹ thuật, tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau tạo ra một sức sản xuất nhất định trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Lực lượng xản xuất

9.

Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

b)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động

c)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp

d)

Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ

10.

Câu 10. Chủ trương thực hiện nhất quán cấu kinh tế nhiều thành phần nước ta hiện nay là:

a)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

11.

Câu 11. Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam thuộc về phạm trù nào sau đây?

a)

Ý thức xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Ý thức

d)

Tồn tại xã hội

12.

Câu 12. Trong hội Việt Nam hiện nay còn tồn tại một số tưởng, hủ tục như: tưởng gia trưởng, trọng nam khinh nữ, tục bắt vợ, cúng ma…, đó là biểu hiện:

a)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

b)

Sự tác động trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội

c)

Tính lạc hậu của ý thức xã hội

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

13.

Câu 13. Quan điểm cho rằng: Người con gái đẹp, không phải đẹp ở đôi má hồng, mà đẹp trong con mắt của kẻ si tình, thuộc về quan điểm nào sau đây?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm khách quan

14.

Câu 14. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì bản chất của ý thức là:

a)

Hình ảnh phản ánh sự vận động phát triển của thế giới khách quan

b)

Một phần chức năng của bộ óc con người

c)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Hình ảnh của thế giới khách quan

15.

Câu 15. Mâu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

16.

Câu 16. Nguyên giáo dục:Giáo dục nhà trường kết hợp chặt chẽ với giáo dục gia đình xã hội” thể hiện quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Cả (A), (B) và (C)

17.

Câu 17. Dân gian câu:Năng nhặt, chặt bị”. Câu nói đó thể hiện quan niệm:

a)

Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất

b)

Chỉ cần chú ý tới thay đổi về lượng

c)

Phải chú ý tới sự thay đổi về chất

d)

Cả (A), (B) và (C)

18.

Câu 18. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thì sở luận của quan điểm lịch sử - cụ thể là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cả (A) và (B)

19.

Câu 19. Hoạt động sản xuất lương thực, thực phẩm thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

20.

Câu 20. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật

b)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

21.

Câu 21. Quan hệ nào sau đây giữ vai trò quyết định trong Quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm

b)

Quan hệ tổ chức - quản lý sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

22.

Câu 22. Yếu tố nào trong lực lượng sản xuất động nhất, cách mạng nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học và công nghệ hiện đại

d)

Kỹ năng lao động

23.

Câu 23. Điều kiện cơ bản để ý thức hội tác động trở lại tồn tại hội một cách tích cực?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Điều kiện vật chất bảo đảm

c)

Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội phải phản ánh đúng và phù hợp với tồn tại xã hội

24.

Câu 24. Mối quan hệ biện chứng giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Quy luật mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp

d)

Cả (A), (B) và (C)

25.

Câu 24. Mối quan hệ biện chứng giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Cả vật chất lẫn ý thức.

b)

Ý thức.

c)

Vật chất.

d)

Tuỳ từng trường hợp mà có thể là vật chất hoặc ý thức.

26.

Câu 26. Quan điểm cho rằng số phận con người do trời định thuộc quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm duy tâm.  

b)

Quan điểm duy vật siêu hình

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Cả (B) và (C)

27.

Câu 27. Nguồn gốc chủ yếu và trực tiếp nhất đến sự hình thành ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Bộ não con người

b)

Các sự vật hiện tượng khách quan.

c)

Chúa trời

d)

Lao động và ngôn ngữ

28.

Câu 28. Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung:

a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung, thông qua cái chung để biểu hiện sự tồn tại của mình.

b)

Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng và thông qua cái riêng để biểu hiện sự tồn tại của mình

c)

Cái chung và cái đơn nhất không thể chuyển hóa cho nhau.

d)

Cái chung chỉ tồn tại bên ngoài cái riêng và phản ánh cái riêng.

29.

Câu 29. Theo tính chất của quy luật phát triển, câu ca dao tục ngữ: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh” nói về tính chất nào?

a)

Tính kế thừa

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng phong phú

d)

Tính khách quan

30.

Câu 30. Dân gian câu:Góp gió thành bão”, câu nói đó thể hiện quan niệm :

a)

Chất của sự vật thay đổi

b)

Lượng của sự vật thay đổi

c)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

d)

Cả (A),(B) và (C)

31.

Câu 31. Hoạt động tình nguyện của sinh viên thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

32.

Câu 32. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử thì yếu tố nào sau đây quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất vật chất

33.

Câu 33. Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là:

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

34.

Câu 34. Yếu tố nào vai trò quan trọng nhất trong tồn tại hội?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân số và mật độ dân cư

c)

Phương thức sản xuất

d)

Cả (A), (B) Và (C)

35.

Câu 35. Luận điểm sau của C. Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa:

a)

Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất.

b)

Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử.

c)

Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển của sản xuất.

d)

Giai cấp chỉ là một hiện tượng của lịch sử.

36.

Câu 36. Vai trò quyết định lịch sử thuộc về ai?

a)

Các lãnh tụ, các vĩ nhân.

b)

Những lưc lượng siêu nhiên.

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Quần chúng nhân dân.

37.

Câu 37. Chủ nghĩa duy vật

a)

Là trường phái cho rằng: Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Là trường phái cho rằng: Vật chất có sau, ý thức có trước, vật chất quyết định ý thức.

c)

Là trường phái cho rằng: Vật chất có trước, ý thức có sau, ý thức quyết định vật chất.

d)

Là trường phái cho rằng: Vật chất và ý thức cùng xuất hiện, không có cái nào quyết định.

38.

Câu 38. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động

b)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

d)

Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ

39.

Câu 39. Sự vận động của vật chất bao gồm:

a)

03 hình thức.

b)

05 hình thức.

c)

04 hình thức.

d)

06 hình thức.

40.

Câu 40. Trong hoạt động thực tiễn, hoạt động quan trọng nhất là:

a)

Hoạt động đấu tranh giai cấp.

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

c)

Hoạt động đấu tranh chính trị – xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất.