wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihi

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sức khoẻ là một nguồn lực cho cuộc sống hàng ngày, một sức khoẻ tích cực nhấn mạnh các:

a)

Nguồn lực xã hội, cá nhân, năng lực lãnh đạo

b)

Nguồn lực xã hội, cá nhân và năng lực thể chất

c)

Thể chất, tâm lý, tiền tệ

d)

Tinh thần, sức khoẻ, tiền tệ

2.

Quá trình thông tin là mấy chiều

a)

4 chiều

b)

3 chiều

c)

2 chiều

d)

1 chiều

3.

Quá trình đáp ứng là mấy chiều

a)

4 chiều

b)

3 chiều

c)

2 chiều

d)

1 chiều

4.

Giáo dục và truyền thông nâng cao sức khoẻ bao gồm

a)

Thông tin, tuyên truyền, tuyền thông

b)

Thông tin, tuyên truyền, truyền thông, giáo dục

c)

Giáo dục, tuyên truyền, truyền thông, động viên

d)

Thông tin, tuyên truyền, động viên

5.

Bản chất của quá trình GDSK

a)

Thay đổi hành vi, quá trình truyền thông, quá trình hành động

b)

Thay đổi hành vi, quá trình truyền thông, tác động tâm lý

c)

Tác động tâm lý, thay đổi hành vi, quá trình nhận thức

6.

TT-GDSK tác động vào những lĩnh vực nào

a)

kiến thức

b)

thái độ

c)

hành vi

d)

cả 3

7.

GDSK là một quá trình tác động tâm lý của đối tượng TRỪ yếu tố nào sau đây:

a)

Thoải mái về thể chất cũng như tinh thần

b)

Thoải mái về tiền bạc, tình cảm

c)

Nhận thức rõ lợi ích thiết thực của việc thực hiện mục tiêu GDSK

d)

Được khuyến khích nâng cao tính tích cực, chủ động

e)

Cần biết về kết quả thực hiện của bản thân

8.

Để đạt được tình trạng hoàn toàn khoẻ mạnh về thể chất, tinh thần và xã hội, các cá nhân hay nhóm cần phải?

a)

Khả năng nhận thức sức khoẻ cộng đồng và xã hội trong khu vực

b)

Khả năng xác định về hiểu biết các vấn đề sức khoẻ của bản thân và biến nó thành hành động để đối phó với những thay đổi của môi trường tác động đến sức khoẻ

c)

Khả năng xác định về hiểu biết các vấn đề sức khoẻ của bản thân và biến nó thành hành động để đối phó với những thay đổi của mọi người tác động đến sức khoẻ

d)

Khả năng nhận thức về bệnh tật

9.

Nội dung NCSK ngoại trừ

a)

Xây dựng chính sách công cộng lành mạnh

b)

Tạo ra môi trường hỗ trợ, phát triển kỹ năng của con người

c)

Nâng cao các hành động của cộng đồng và định hướng các dịch vụ CSSK

d)

Tích cực tham gia phát triển kinh tế gây quỹ cá nhân

10.

Mục đích của TT- GDSK là làm cho các đối tượng có thể:

a)

Tự chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khoẻ của bản thân và cộng đồng bằng những nỗ lực của bản thân

b)

Tự chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khoẻ của bản thân và cộng đồng bằng những nỗ lực của người thân

c)

Tự chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khoẻ của cộng đồng bằng những nỗ lực của bản thân

d)

Tự chăm sóc, bảo vệ, nâng cao sức khoẻ của bản thân và cộng đồng bằng những nỗ lực của bản thân và cộng đồng

11.

Vai trò của truyền thông trong TT-GDSK là

a)

Trang bị cho người dân các thông tin về các vấn đề sức khoẻ.

b)

Diễn ra khi các thông điệp về sức khoẻ được truyền đi, nhận lại

c)

Nguồn phát thông tin có thể từ các CBYT hoặc cũng có thể là chính thành viên trong cộng đồng

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Vai trò của GDSK trong TT-GDSK

a)

Một bộ phận không thể tách rời của hệ thống y tế,

b)

là một chức năng nghề nghiệp bắt buộc của mọi CBYT

c)

GDSK là một chỉ tiêu hoạt động của cơ sở y tế

d)

Tất cả

13.

Trách nhiệm thực hiện TT-GDSK của tuyến quận huyện hiện nay, ngoại trừ

a)

Trung tâm y tế

b)

Phòng y tế

c)

Bệnh viện huyện

14.

Trách nhiệm thực hiện TT-GDSK của tuyến tỉnh, thành phố hiện nay là:

a)

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

b)

Trung tâm TT-GDSK

15.

Khái niệm hành vi con người

a)

Một hay nhiều hành động phức tạp biểu hiện sự tương tác qua lại giữa con người và con người

b)

Một hay nhiều hành động phức tạp biểu hiện sự tương tác qua lại giữa con người với con người hay con người với môi trường xung quanh

c)

Một hay nhiều hành động phức tạp biểu hiện sự tương tác qua lại giữa con người với môi trường xung quanh

d)

Một hay nhiều hành động phức tạp biểu hiện sự tương tác qua lại giữa môi trường với môi trường

16.

Các loại hành vi sức khoẻ, ngoại trừ:

a)

Hành vi lành mạnh

b)

Hành vi trung gian

c)

Hành vi bình thường

d)

Hành vi không lành mạnh

17.

Hành động nào sau đây là hành vi trung gian

a)

Tập thể dục thường xuyên

b)

Đeo vòng bạc để tránh gió

c)

Nằm màn khi ngủ

d)

Không cho bú sữa non

18.

Lựa chọn hành vi lành mạnh?

a)

Sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh

b)

Chọn ngày tốt

c)

Đeo bùa hộ mệnh

d)

Phóng uế bừa bãi

19.

Nhiệm vụ của người CBYT KHÔNG bao gồm nội dung:

a)

Khuyến khích động viên người dân thực hiện các hành vi lành mạnh

b)

Khuyến khích động viên người dân thực hiện các hành vi lành mạnh và trung gian

c)

TT-GDSK cho cá nhân và cộng đồng loại bỏ các hành vi có hại

d)

Đối với các hành vi trung gian, ta không nên tác động

20.

Các yếu tố bên trong - suy nghĩ tình cảm ảnh hưởng đến hành vi sức khoẻ

a)

Kiến thức, kinh nghiệm, trải nghiệm

b)

Kiến thức, thái độ, niềm tin, giá trị

c)

Thái độ, kiến thức, trải nghiệm, tài chính

d)

Tài chính, kinh nghiệm, trải nghiệm, kiến thức

21.

Niềm tin là sản phẩm xã hội của

a)

hành vi và nhận thức

b)

nhận thức và tài chính

c)

nhận thức và kinh nghiệm

d)

Kinh nghiệm và trải nghiệm

22.

Niềm tin thường bắt nguồn từ?

a)

Tất cả mọi người

b)

Ông bà, cha mẹ, anh chị

c)

Những người chúng ta kính trọng

d)

Cả B và C

23.

Niềm tin được chấp nhận khi nào?

a)

Được chấp nhận mà không cần xác định đúng hay sai.

b)

Được chấp nhận khi niềm tin đúng

c)

Được chấp nhận khi niềm tin sai

d)

Khó được chấp nhận

24.

Thái độ bắt nguồn từ

a)

Niềm tin, kinh nghiệm và không bị ảnh hưởng bởi mọi người xung quanh

b)

Niềm tin, kinh nghiệm

c)

Niềm tin, kinh nghiệm và có thể bị ảnh hưởng bởi mọi người xung quanh

d)

Niềm tin, kiến thức và có thể bị ảnh hưởng hởi mọi người xung quanh

25.

Giá trị trong các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến hành vi sức khoẻ là gì?

a)

Những tiêu chuẩn có vai trò quan trọng đến hành động và nhận thức của mỗi người

b)

Những tiêu chuẩn có vai trò quan trọng đến suy nghĩ và tình cảm của mỗi người

c)

Những tiêu chuẩn có vai trò quan trọng đến suy nghĩ và tình cảm của tất cả mọi người

26.

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi sức khoẻ bao gồm?

a)

Những người có ảnh hưởng

b)

Nguồn lực

c)

Văn hoá

d)

Tất cả những yếu tố trên

e)

Luật pháp, chính sách xã hội.

27.

Các cách làm mọi người thay đổi hành vi sức khoẻ, NGOẠI TRỪ:

a)

Ép buộc bằng pháp luật

b)

Cung cấp thông tin và ý tưởng

c)

Gặp gỡ trao đổi, thảo luận

d)

Ép buộc bằng bạo lực

28.

Các loại thay đổi hành vi sức khoẻ gồm?

a)

Thay đổi hành vi sức khoẻ có lợi

b)

Thay đổi hành vi sức khoẻ tự nhiên và kế hoạch

c)

Thay đổi hành vi sức khoẻ lập tức

d)

Thay đổi hành vi sức khoẻ bất ngờ và lâu dài

29.

Có mấy bước thay đổi hành vi sức khoẻ

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

30.

Bước 1 trong thay đổi hành vi sức khoẻ là?

a)

Quan tâm đến hành vi mới

b)

Nhận ra vấn đề

c)

Thử nghiệm

d)

Khẳng định vấn đề

31.

Nguyên tắc khoa học trong TT-GDSK là?

a)

Khoa học hành vi ứng dụng vào các cơ sở y tế, khám bệnh chữa bệnh.

b)

Khoa học hành vi ứng dụng kết hợp với các lĩnh vực khoa học khác như tâm lý học, sức khoẻ cộng đồng…

c)

Khoa học nghiên cứu hành vi tâm lý xã hội để ứng dụng vào khoa học

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Cơ sở khoa học của TT-GDSK ngoại trừ:

a)

Cơ sở khoa học y học

b)

Cơ sở khoa học hành vi

c)

Cơ sở tâm lý học xã hội, nhận thức, tâm lý học giáo dục

d)

Cơ sở khoa học về kinh tế xã hội

33.

Nguyên tắc khoa học thể hiện trong?

a)

Xác định nội dung, lực chọn phương pháp, phương tiện truyền thông

b)

Xác định nội dung, xây dựng kế hoạch và thực hiện kế hoạch

c)

Xác định đối tượng, thay đổi mục tiêu và đánh giá

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Nội dung của nguyên tắc thực tiễn trong TT-GDSK:

a)

Phải bắt nguồn từ các vấn đề sức khoẻ cộng đồng và phải giải quyết tích cực vấn đề đó

b)

Người dân phải tự bắt tay vào công việc cải thiện chất lượng cuộc sống, sức khoẻ của họ

c)

Kết quả của TT-GDSK được đánh giá và rút kinh nghiệm

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Lồng ghép TT-GDSK trong ngành y tế được thể hiện trong:

a)

Các hoạt động cộng đồng

b)

Các hoạt động của các CSYT, cơ sở đào tạo.

c)

Hoạt động của từng cán bộ, nhân viên y tế

d)

Hoạt động của tất cả mọi người

36.

TT-GDSK bao gồm những nguyên tắc sau, ngoại trừ

a)

Nguyên tắc vừa sức và vững chắc

b)

Khoa học

c)

Thực tiễn, lồng ghép

d)

Trực quan, đại chúng

e)

Nguyên tắc 5 không

37.

Các nguyên tắc lựa chọn nội dung TT-GDSK

a)

Đáp ứng các vấn đề sức khoẻ ưu tiên

b)

Đối tượng phù hợp nhu cầu và khả năng tiếp thu của đối tượng

c)

Đảm bảo nội dung khoa học và thực tiễn

d)

Lựa chọn nội dung chỉ cần phù hợp với đối tượng và người được TT-GDSK

38.

Các nội dung chính cần TT-GDSK?

a)

Giáo dục, bảo vệ sức khoẻ bà mẹ và trẻ em

b)

Giáo dục dinh dưỡng, giáo dục phòng chống bệnh tật nói chung

c)

Giáo dục sức khoẻ trường học; giáo dục vệ sinh và bảo vệ môi trường

d)

Tất cả

39.

Yêu cầu đối với thông điệp giáo dục sức khoẻ?

a)

Rõ ràng, Chính xác, Hoàn chỉnh, Thuyết phục

b)

Rõ ràng, Hợp lí, Hấp dẫn, Thuyết phục

c)

Rõ ràng, chính xác, hoàn chỉnh, thuyết phục, hấp dẫn và có khả năng thực hiện

d)

Rõ ràng, chính xác, hoàn chỉnh, hấp dẫn và có khả năng thực hiện

40.

Những yêu cầu cần có của người làm TT-GDSK ngoại trừ?

a)

Có kiến thức về y học, tâm lý xã hội, khoa học hành vi

b)

Có kiến thức về truyền thông giao tiếp và kỹ năng giao tiếp

c)

Nhiệt tình và hiểu phong tục tập quán, văn hoá, vấn đề chính trị của cộng đồng

d)

Nắm bắt tâm lý của người nghe tốt và khai thác những khía cạnh khác của cuộc sống riêng tư người nghe

41.

Các yêu cầu để làm TT-GDSK hiệu quả cao

a)

Yêu cầu về người thực hiện

b)

Yêu cầu về thông điệp

c)

Yêu cầu về kênh truyền thông

d)

Tất cả

42.

3 khía cạnh của kỹ năng nói cần chú ý, ngoại trừ?

a)

Âm tốc

b)

Âm lượng

c)

Âm sắc

d)

Âm trầm

43.

Câu hỏi cần phải thể hiện được những điều cơ bản là gì?

a)

Ai? Cái gì?, Ở đâu? Khi nào? và Như thế nào?

b)

Ai? Cần gì? Ở đâu? Khi nào?

c)

Như thế nào? Ai? Cái gì?

d)

Tats cả đều sai