wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập VC - YT (1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

Đứng im là không vận động

b)

Đứng im là tạm thời

c)

Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

2.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Trường tính

b)

Quảng tính

c)

Chiều cao

d)

Chiều sâu

3.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Trường tính

b)

Quảng tính

c)

Chiều cao

d)

Chiều sâu

4.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy linh và thần học

d)

Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

5.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thô thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

6.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

7.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

d)

Chủ nghĩa siêu nhiên

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất

b)

Vận động là do lực đẩy và lực hút của vật thể

c)

Vận động là do lực hút của trái đất

d)

Vận động là do thần thánh sáng tạo ra

9.

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

b)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

c)

Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định

d)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

10.

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

Lửa

b)

Nguyên tử

c)

Nước

d)

Không khí

11.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

Thực tại khách quan

b)

Con người có thể cảm nhận

c)

Được con người chép lại, chụp lại, phán ánh lại

d)

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

12.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

Lao động

d)

Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

13.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

b)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

d)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, ý chí

b)

Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

c)

Tri thức, tình cảm , niềm tin và ý chí

d)

Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

15.

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

Tình cảm

b)

Tri thức

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

16.

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tình cảm

b)

Ý chí

c)

Tri thức

d)

Niềm tin

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

18.

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

19.

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Không gian

b)

Vận động

c)

Thời gian

d)

Không gian, thời gian, vận động

20.

Vật chất theo quan niệm của các nhà triết học Trung Quốc là Ngũ hành. Ngũ hành bao gồm các yếu tố nào?

a)

Đất, Nước, Lửa, Không khí, Mộc

b)

Thổ, Thủy, Hỏa, Không khí, Kim

c)

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

d)

Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Apêrôn

21.

Ý nghĩa thực tiễn rút ra từ định nghĩa vật chất của Lênin là gì?

a)

Bác bỏ quan điểm duy vật về vật chất

b)

Vật chất không thay đổi về hình dạng lẫn cấu trúc

c)

Thúc đẩy các khoa học phát triển

d)

Khẳng tính thứ nhất tuyệt đối của vật chất

22.

Tính chất của đứng im theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Đứng im là không vận động

b)

Đứng im là tuyệt đối

c)

Đứng im là tạm thời

d)

Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đố

23.

Hình thức tồn tại của vật chất là yếu tố nào?

a)

Vận động

b)

Không gian, thời gian

c)

Vận động, không gian, thời gian

d)

Vận động, không gian, thời gian, đứng im

24.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng sơ khai

25.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Điđrô – chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béccơli – chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn – chủ nghĩa duy tâm khách quan

26.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Hêraclit – chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen – chủ nghĩa duy vật chất phác

27.

Nhà triết học nào cho nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Hêraclít – chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen – chủ nghĩa duy tâm

28.

Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

a)

Sự trực giác

b)

Quá trình lao động

c)

Quá trình nhận thức

d)

Sự cảm giác

29.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Hoá học

b)

Vật lý

c)

Cơ học

d)

Sinh học

30.

“ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

C. Mác

b)

Hê-ghen

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

31.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

Hoá học

b)

Xã hội

c)

Sinh học

d)

Cơ học

32.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa tồn tại và vật chất

c)

Mối quan hệ giữa thế giới và vật chất

d)

Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên

33.

Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?

a)

Tính thực tại

b)

Tính cụ thể

c)

Tính khách quan

d)

Tính phản ánh

34.

“Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”, định nghĩa này là của nhà triết học nào?

a)

C. Mác

b)

Hê-ghen

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

35.

Sai lầm cơ bản của chủ nghĩa duy vật trước Mác về phạm trù vật chất là gì?

a)

Không hiểu được bản chất của các hiện tượng ý thức

b)

Mang tính chất ngây thơ, chất phác, siêu hình

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Quan điểm nửa vời, không triệt để

36.

Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?

a)

Vận động và cô lập

b)

Phiến diện, cô lập, tách rời, cô lập và bất biến

c)

Biến đổi và liên hệ qua lại

d)

Vận động và chuyển hóa

37.

Quan điểm của phái Bất khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Con người chỉ nhận thức được một vài lĩnh vực thôi

d)

Ý thức có trước, vật chất có sau

38.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tinh thần

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và tồn tại

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và tri thức

39.

Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Chống lại thế giới quan duy tâm và tôn giáo

b)

Giải quyết các mâu thuẫn trong bản thân sự vật

c)

Khẳng định sự phát triển không ngừng của xã hội

d)

Khẳng định Tính thống nhất vật chất của thế giới

40.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Là hình ảnh khách quan của thế giới khách quan

c)

Là hình ảnh của thế giới khách quan

d)

Là nhận thức của con người về thế giới khách quan