wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 8-9

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tiểu từ trạng ngữ chỉ địa điểm là

a)

b)

을/를

2.

Tiểu từ trạng ngữ chỉ địa điểm xảy ra hành động là

a)

b)

에서

3.

요일 có nghĩa là

a)

Ngày

b)

Thứ

4.

일 có nghĩa là

a)

Ngày

b)

Tháng

5.

월 có nghĩa là

a)

Ngày

b)

Tháng

6.

Chọn đáp án đúng với những thứ sau đây

월요일 - 목요일 - 토요일

a)

Thứ 2 - Thứ 5 - Thứ 7

b)

Thứ 3 - Thứ 5 - Chủ Nhật

7.

Thứ tự nào đúng từ thứ 2 - CN

a)

월 - 금 - 목 - 수 - 화 - 토 -일

b)

월 - 화 - 수 - 목 - 금 - 토 - 일

8.

Câu nào dưới đây đúng với câu "Là thứ mấy?"

a)

무슨 요일이에요?

b)

몇 요일이에요?

9.

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

a)

몇 월 몇 일이에요?

b)

몇 월 무슨 일이에요?

10.

Đâu là cách sắp xếp đúng của "Ngày 5 tháng 12"

a)

오 일 십이 월

b)

십이 월 오 일

11.

"Tháng 10" tiếng Hàn thế nào

a)

시 월

b)

십 월

12.

"Tháng 6" tiếng Hàn thế nào

a)

육 월

b)

유 월

13.

"Ngày thường" trong tiếng Hàn là

a)

평일

b)

주말

14.

Tiểu từ 에 có dùng để chỉ thời gian không?

a)

b)

Không

15.

Hoa (có) ở trong thư viện

화 씨가 도서관.... 있어요

a)

에서

b)

16.

Hoa học bài ở trong thư viện

화 씨가 도서관..... 공부해요

a)

에서

b)

17.

Trong câu "Cuối tuần nghỉ ngơi ở nhà" có mấy tiểu từ "에"

a)

1

b)

2

18.

Trong câu "Gặp bạn ở nhà hàng" có dùng tiểu từ "에서" không?

a)

b)

Không

19.

Điền tiểu từ phù hợp:

Minjun chỉ uống cà phê - 민준 씨는 커피..... 마셔요

a)

b)

20.

Điền tiểu từ phù hợp:

Thứ 6 học tiếng Hàn

금요일... 한국어 (a)   공부해요.

21.

Điền tiểu từ phù hợp:

Vào ngày sinh nhật làm gì?

생일 (a)   뭐 해요?

22.

Điền tiểu từ phù hợp:

Bạn mua táo ở chợ à? ( Chợ: 시장 )

시장 (a)   사과를 사요?

23.

Điền tiểu từ phù hợp:

Buổi chiều thứ 2 không có tiết học ( Tiết học: 수업)

월요일 오후.... 수업.... 없어요.

(a)  

24.

Điền tiểu từ phù hợp:

Cuối tuần gặp bạn ở ngân hàng

금요일... 한국어 (a)   공부해요.

25.

Điền tiểu từ phù hợp:

Buổi sáng đọc sách trong thư viện

오전.... 도서관.... 책.... 읽어요.

(a)