NEW
Font size
Worksheets21-UNIT 4-VOCABULARY 1 (G10)
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
apply for /əˈplaɪ fɔː/ (v.phr)
nghỉ việc
việc làm
nghỉ phép
nộp đơn xin việc
boost /buːst/ (v): thúc đẩy
quảng bá
thúc đẩy
thông báo
mang đến
clean up /kli:n ʌp/ (phr.v)
dọn dẹp
xin việc
quảng cáo
tổ chức
orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/ (n)
trại trẻ mồ côi
du khách
việc từ thiện
sự tăng trưởng
excited about (adj)
hào hứng
có sẵn
cần thiết
hào phóng
handmade items /ˈhændˈmeɪd ˈaɪtəmz/ (n.phr)
đồ vật thủ công
mục đích sống
trung tâm phát triển cộng đồng
hoạt động tình nguyện
set up /set ʌp/ (phr.v)
thành lập
quảng cáo
tình cờ
tham gia
raise / reiz / (v)
quyên góp
quảng cáo
tổ chức
thành lập
handmade /ˈhændˈmeɪd/ (adj)
thủ công
cần thiết
hào phóng
giống
participate in (v)
tham gia vào
xin việc
dọn dẹp
xuất khẩu
deliver /dɪˈlɪvə(r)/ (v)
mang đến, phân phát
tổ chức
tham gia vào
thúc đẩy
sense of purpose /sɛns ɒv ˈpɜːpəs/ (n.phr)
mục đích sống
tinh thần trách nhiệm
sự hài hướt
trại trẻ mồ côi
suffering /ˈsʌfərɪŋ/ (n)
sự đau khổ
tổ chức
quảng cáo
chăn màn
essential /ɪˈsenʃl/ (adj)
cần thiết
hào phóng
phi lợi nhuận
tương tự
homeless /ˈhəʊmləs/ (adj)
vô gia cư
hào phóng
tình nguyện
thiện nguyện
volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr)
hoạt động tình nguyện
hoạt động quyên góp
hoạt động từ thiện
hoạt động vì môi trường
community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr)
sự phát triển cộng đồng
hoạt động tình nguyện
trại trẻ mồ côi
lưu giữ hồ sơ
by chance /baɪ - tʃɑːns/ (idi.)
tình cờ
có kế hoạch
có cơ hội
có dịp
donate /dəʊˈneɪt/ (v)
quyên góp
tìm kiếm
liên hệ
yêu cầu
search for (v.phr)
tìm kiếm
khao khát
đánh giá
yêu cầu
